Về trang chủ

ASG

Công ty Cổ phần Tập đoàn ASG

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiHOSECT
15.050
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
15.050
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
16.882

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→203.51B
EV/EBITDA hợp lý→9.8x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→15.050
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
16.882
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA203.5 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.9271.7591.7351.7386271.082733596
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·320276166207137368249253
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·90891798386115842813763
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·628518529611301262319257
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·2216181176716
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·31283334149107
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·31283334149107
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·4019252517151817
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.7351.5121.3151.3641.512914679655
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·2913743500,30,070,20,09
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·2911110100,30,070,20,09
Tài sản cố định (tỷ VND)
·483457466576336342368341
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·447419425531335341368341
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·34570000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·343436370,70,90,70,8
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·122340000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·233242266266937361104103
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·229240264253434124104103
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2221446323700
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·376406420440215170185192
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·23923624124896101109108
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·3.6623.2713.0503.1022.1391.9961.4121.251
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1.5321.2421.2031.223759674366410
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·817981672600415338241156
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·29358427821328621513257
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·110,60,40,30,080,080,30,02
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·715261531623344336125254
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·6611904595553203325098
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.1302.0281.8471.8791.3791.3221.046841
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2.1302.0281.8471.8791.3791.3221.046841
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·908908757757757630483345
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·156666660
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·11110,50,50,50
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1110,70000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·393328307298255315311318
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·3.6623.2713.0503.1022.1391.9961.4121.251
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·72629515913313917387
Trái phiếu chuyển đổi (tỷ VND)
·00000074156
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·908908757757757630483345
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·10813114416598657483
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·744717707748294302236168

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
70
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
3
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.49 · phân vị 39 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.18
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.973
GMI
0.883
AQI
1.060
SGI
1.245
DEPI
1.030
SGAI
0.995
TATA
−0.028
LVGI
1.128

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,62phân vị 82
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
10,5%phân vị 82
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
1.90
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.74
Âm
Tổng hợp
53
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay0.98×Biên HĐKD0.06×Vòng quay0.65×Đòn bẩy1.72=ROE5.5%
Rủi ro giá
Động lượng
−6.3%
Biến động
26.4%
Mức sụt giảm tối đa
−12.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
17.10P/E
P/B
0.98
P/S
0.57
ROE
5.9%
ROA
2.3%
EPS
877
BVPS
15.265
Biên gộp
18.0%
Biên ròng
4.9%
D/E
0.45
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.36
Tăng trưởng DT
+24.5%
Tăng trưởng LN
+184.3%
EV/EBITDA
6.56
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
90,8 triệu
Vốn điều lệ
908 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →