Về trang chủ

HMR

Công ty Cổ phần Đá Hoàng Mai

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHNXCT
9.000
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
9.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.095

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→10.04B
EV/EBITDA hợp lý→5.6x
Số năm dữ liệu→6
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→9.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.095
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA10.0 tỷebitda source: own medianyears of data: 6
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·828290817749
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,30,1100,30,30,3
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·635450556023
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·35262729320,00
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·182830261726
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·182830261726
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,000,000,000,0100
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·9910101012
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·322221
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·322221
Tài sản cố định (tỷ VND)
·6767811
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·6767811
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0,800000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0,800000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00,20,40,60,010,01
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·00,20,40,60,010,01
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·9191100918862
Nợ phải trả (tỷ VND)
·101423141523
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·81222141321
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00,59000
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,10,20,20,10,20,09
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·210,80,0833
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·807877787239
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·807877787239
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·565656565638
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1512121270,4
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·9191100918862
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·565656565638

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
29
Kém
Chất lượng dồn tích
81
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
59
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.28 · phân vị 84 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.99
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.313
GMI
2.100
AQI
1.337
SGI
0.890
DEPI
0.908
SGAI
1.119
TATA
0.047
LVGI
0.672

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,65phân vị 34
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
41,8%phân vị 98
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows a mix of signals: the Beneish M-Score of -1.2767 (84th percentile vs Vietnamese peers; year-over-year change +0.99) points to more aggressive accounting than most Vietnamese peers and a material upward move in the score. At the same time, solvency distance is strong (Altman Z-Score 5.79, in the safe zone) and accruals-quality is relatively high (81.2/100), while several cash- and receivables-related metrics are weak (three-year cash conversion 0.65, receivables outside the trade cycle 41.8% of total assets).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.2767 (measures likelihood of earnings manipulation using eight ratios). This is above the US -1.78 cutoff and sits at the 84th percentile among Vietnamese peers, indicating more aggressive accounting relative to peers; the M-Score rose by +0.99 year-over-year (an exception trajectory).
  • DSRI = 1.3133 (Days Sales Receivable Index; >1 indicates receivables grew faster than sales). This suggests receivables/credit terms or recognition timing have loosened relative to sales.
  • AQI = 1.3368 (Asset Quality Index; >1 signals greater capitalisation of non-current or unconventional costs or shifts in asset mix that can inflate profits).
  • LVGI = 0.6719 (Leverage Index; <1 indicates leverage decreased). While lower leverage can be benign, a falling leverage index combined with an AQI >1 and rising M-score can indicate reclassification of items off the income statement into assets.
  • Cash conversion (operating cash flow / net profit, 3-year) = 0.65 (34th percentile among Vietnamese non-financials). This is low — reported profits are not being converted to operating cash at the same rate as peers.
  • Receivables outside the trade cycle = 41.8% of total assets (98th percentile). A very large proportion of assets are prepayments, loans receivable or long-term receivables rather than trade receivables; such balances deserve scrutiny for related-party terms, collectability and classification.
  • Earnings-Quality overall = 29.1/100 with Revenue quality = 0.0/100, Receivables quality = 0.0/100 and Cash conversion = 0.0/100. These component zeros flag concerns about the quality and sustainability of reported revenue and receivables recognition as measured by the applied scoring rules.
  • Piotroski F-Score = 3/9 (measures nine fundamental signals of financial strength; 3 is weak).
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 5.79 (measures distance to bankruptcy using liquidity, profitability and capital structure; this value places the company in the safe zone).
  • Accruals quality = 81.2/100 (measures how much reported earnings are explained by accruals; a higher score here indicates accruals are relatively consistent/transparent).
  • TATA = 0.0471 (total accruals to total assets; a low positive number suggests total accruals are small relative to assets, i.e., not dominated by large one-off accruals).
  • SGI = 0.8899 (Sales Growth Index; <1 means sales decreased year-over-year, which can reduce pressure to inflate sales compared with high-growth peers).
  • DEPI = 0.9075 (Depreciation Index; <1 typically indicates depreciation expense increased relative to prior year, which works against earnings inflation).
Rủi ro sở hữu

RCC (Công ty Cổ phần Tổng Công ty Công trình Đường sắt Việt Nam) holds 54.8% (control as of 2026-06-30), indicating majority control by a single listed entity; the remaining shareholders are dispersed (largest individual 3.2%). This is a group-controlled/majority state-linked holding structure under Vietnamese context (control threshold >50%). Director-deal disclosures (registrations) show 1 sale registration and 2 purchase registrations (totaling 1,250,000 shares registered to buy) filed between 2025-10-30 and 2026-10-30 — these are registered intentions, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 note(s) that detail 'receivables and prepayments' with the related-party transactions note: identify the split between trade receivables, loans to related parties, and prepayments and report the terms/tenors.
  • Reconcile the cash-flow statement (operating cash flow) to profit for FY2023–FY2025: show the components of working-capital changes and any large adjustments to reconcile profit to cash from operations.
  • Inspect the fixed-asset and depreciation policy note for FY2025: confirm depreciation methods, useful lives and any changes that would explain DEPI = 0.9075.
  • Review the auditor’s report and the statutory schedules referenced under Decree 155/2020 Art.120(1)(e) / Decree 245/2025 to confirm the company does not meet any statutory loss conditions (the published statements show none met).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
5.79
Vùng an toàn
Sharpe
−0.69
Âm
Tổng hợp
38
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.77×Gánh nặng lãi vay1.88×Biên HĐKD0.05×Vòng quay0.52×Đòn bẩy1.13=ROE3.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−30.2%
Biến động
68.3%
Mức sụt giảm tối đa
−35.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
15.93P/E
P/B
0.63
P/S
1.07
ROE
4.0%
ROA
3.5%
EPS
565
BVPS
14.340
Biên gộp
11.0%
Biên ròng
6.7%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
9.98
Tăng trưởng DT
−11.0%
Tăng trưởng LN
−47.5%
EV/EBITDA
15.82
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,6 triệu
Vốn điều lệ
56,1 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →