Về trang chủ

H11

Công ty Cổ phần Xây dựng HUD101

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
6.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+22.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
6.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.064

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→1.51B
EV/EBITDA hợp lý→13.8x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→6.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.064
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA1.5 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014201320122011
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1169299100887468615253424655··
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·237672425620,41··
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·101066554431000··
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·82687078534843372933282226··
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·6560,40,10,10,10,10,20,20,10,07209.421··
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1910139231816171514121422··
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1910139231816171514121422··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·20,830,30,50,000,070,080,070,040,1106··
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000106··
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·0,20,22220,60,70,812122··
Tài sản cố định (tỷ VND)
·0,10,22220,60,70,812122··
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·0,10,22220,60,70,812122··
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0000000000000,2··
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,04000000000,20,100,050··
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,04000000000,20,100,050··
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·11693101102917469615355434857··
Nợ phải trả (tỷ VND)
·102798990786256494143313646··
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·102798990786256494143313646··
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·372835353427242421219916··
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·10682255530,020,30,0110.491··
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·14141313121213121213121212··
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·14141313121213121213121212··
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·11111111111111111111111111··
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·111111111110,90,8··
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·220,70,60,30,20,50,40,20,60,20,10,02··
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·11693101102917469615355434857··
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·11111111111111111111111111··

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
41
Yếu
Chất lượng dồn tích
59
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.41 · phân vị 81 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.30
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.832
GMI
1.581
AQI
1.000
SGI
1.437
DEPI
1.000
SGAI
0.678
TATA
0.104
LVGI
1.034

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−5,16phân vị 5
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
5,5%phân vị 70
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The accounting signals show elevated earnings-quality and distress concerns despite no accumulated losses. The Beneish M-Score is -1.4059 (81st percentile versus Vietnamese peers, year-over-year change +1.30), indicating more aggressive accounting relative to most VN peers and a recent upward move. Operating cash conversion is very weak (three-year cash conversion -5.16, 5th percentile), while the Altman Z-Score is 0.82 (distress zone) and the Piotroski F-Score is 3/9 (weak fundamentals).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.4059: measures a combination of eight ratios associated with earnings manipulation; at the 81st Vietnam peer percentile this company shows more aggressive accounting metrics than about 80% of listed Vietnamese non-financial peers. Year-over-year M-Score change +1.30 indicates accounting metrics have been moving toward greater aggressiveness relative to last year.
  • GMI (Gross margin index) 1.5809: GMI > 1 signals deteriorating gross margins year-over-year, which contributes to a higher M-Score and can indicate pressure on reported profits.
  • SGI (Sales growth index) 1.4370: SGI > 1 shows strong sales growth (1.437x), which can create incentives to manage earnings and is one of the components pushing the M-Score up.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) 0.1042: positive TATA indicates sizeable accruals (about 10.4% of assets) which reduces earnings quality and is consistent with the low cash-conversion signal.
  • Cash conversion (operating cash flow / net profit, 3-year) -5.16 (5th percentile): measures whether reported profits convert to cash; a strongly negative ratio at the 5th percentile indicates profits have not converted into operating cash over three years.
  • Altman Z-Score 0.82 (distress zone): measures distance to bankruptcy; 0.82 places the company in the classic distress zone used by Altman’s model.
  • Piotroski F-Score 3/9: measures nine fundamental signals (profitability, leverage/liquidity, operating efficiency); a score of 3 indicates weak fundamentals overall.
  • Earnings Quality overall 40.8/100 with Cash conversion 0.0/100 and Margin quality 0.0/100: the composite score and component lows show poor cash-realisation and margin sustainability.
  • Receivables outside the trade cycle 5.5% of total assets (70th percentile): indicates material non-trade receivables (prepayments, loans receivable or long-term receivables) that are higher than many peers and can obscure true trade working capital.
Tín hiệu tích cực
  • Receivables quality 100.0/100: measures the quality and proportion of trade receivables; this component scores perfectly, suggesting trade receivables themselves are not an immediate concern.
  • AQI (Asset quality index) 1.0000 and DEPI (Depreciation index) 1.0000: AQI = 1 indicates no deterioration in the ratio of non-current to total assets versus prior year in the Beneish inputs, and DEPI = 1 indicates no change in the effective depreciation pattern captured by Beneish's DEPI component.
  • DSRI (Days Sales in Receivables Index) 0.8323: DSRI < 1 implies receivables are not growing faster than sales in the Beneish formulation, consistent with the high receivables-quality component.
  • LVGI (Leverage index) 1.0344: modest increase in leverage (about 3.4%) rather than a large jump; not an extreme leverage signal within the M-Score drivers.
Rủi ro sở hữu

Control is concentrated: HU1 (Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng HUD1) holds 51.0% (control as of 2025-12-31). A large individual shareholder (Lê Văn Bá) holds 12.0%; remaining named individuals hold 4.5% and smaller stakes. Director-deal disclosures show 2 purchase registrations and 0 sale registrations (registrations disclosed between 2025-10-30 and 2026-10-30), which are intentions registered with the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the company's statement of cash flows (operating cash flows) for FY2023–FY2025 with the profit (parent profit) lines to verify the three-year operating cash flow / net profit ratio that produced -5.16.
  • Inspect the notes and schedules for receivables, prepayments and loans receivable to identify the composition and ageing of the 5.5% of total assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Review the fixed-asset and depreciation notes to confirm the inputs behind AQI = 1.0000 and DEPI = 1.0000 (changes in non-current asset composition and depreciation policies).
  • Check the related-party and balances table to see amounts, terms and counterparty identity for any loans to/from related parties or intra-group balances given the 51.0% parent HU1 ownership.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
0.82
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.01
Âm
Tổng hợp
24
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.75×Gánh nặng lãi vay0.79×Biên HĐKD0.00×Vòng quay0.58×Đòn bẩy8.23=ROE0.9%
Rủi ro giá
Động lượng
+127.3%
Biến động
203.2%
Mức sụt giảm tối đa
−79.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
46.72P/E
P/B
0.44
P/S
0.09
ROE
0.9%
ROA
0.1%
EPS
124
BVPS
13.308
Biên gộp
5.8%
Biên ròng
0.2%
D/E
2.62
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.14
EV/EBITDA
26.10
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1,1 triệu
Vốn điều lệ
10,6 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →