Về trang chủ

GSM

Công ty Cổ phần Thủy điện Hương Sơn

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtSản xuất & Phân phối ĐiệnUPCOMCT
22.900
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+16.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
22.900
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
26.620

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.820
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.70%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend3.50%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→2.000
Tỷ lệ chi trả cổ tức→82.1%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→22.900
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+16.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
26.620
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate3.50%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share2.000dps source: eventspayout ratio: 82.06
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1271321281681467646302524251822
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·691715791032201283723
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·0,043472200000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·5811162861334225181620181517
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,40,75537450,20,30,30,90,912
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,50,50,50,50,50,50,50,40,30,20,20,040,2
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,50,50,50,50,50,50,50,40,30,20,20,040,2
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,10,120,20,20,20,30,30,30,30,412
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000012
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·622632602511496513541576601636669706725
Tài sản cố định (tỷ VND)
·578623374409449485520555584619654701723
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·578623374409449485520555584619654688723
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0000000,000,020,040,070,070,030,08
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·34000000000000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·34000000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·87101925114444452
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·87101925114444452
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·749763730679642589586606626660695724746
Nợ phải trả (tỷ VND)
·183254234190206206236266288369428465496
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·328871546857443521627080106132
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·1564523955433025199249464964
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0000000507000
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1511671631361381491922317299348359364
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1511671631361381491922317299348359364
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·566509496489436382350341337291267259250
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·566509496489436382350341337291267259250
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·286286286286286286286286286286286286286
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·15415417495956455160,60000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·12770361085532939516−19−27−36
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·749763730679642589586606626660695724746
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·286286286286286286286286286286286286286

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
66
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
29
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.41 · phân vị 81 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.81
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.353
GMI
0.900
AQI
5.362
SGI
1.470
DEPI
0.743
SGAI
0.690
TATA
−0.124
LVGI
0.733

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,50phân vị 64
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 6
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M-Score is -1.4133 (81st percentile vs Vietnamese peers) and has moved up +0.81 year-over-year, signalling a relative shift toward more aggressive accounting metrics among Vietnamese peers though the absolute US cutoff (-1.78) is not directly decisive. Strengths include clean accruals and cash metrics (Earnings-Quality 65.8/100 with accruals, cash conversion and receivable sub-scores at 100/100) and strong solvency/fundamental scores (Altman Z = 4.52; Piotroski F = 9/9); concerns are a very high Asset Quality Index (AQI = 5.3617) and zero Revenue Quality (0.0/100) together with Beneish components (SGI = 1.47; LVGI = 0.7329) that point to fast growth and changes in asset composition.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.4133 (81st percentile among Vietnamese peers; YoY change +0.81). The M-Score aggregates multiple signals of accounting distortion; the company ranks above most Vietnamese peers and its M-Score has materially increased year-over-year.
  • AQI (Asset Quality Index) = 5.3617. AQI measures the change in non-current asset components (PPE, intangible, other long-term receivables, etc.) relative to total assets; a high AQI often reflects reclassification or rapid growth in non-current assets that can accompany aggressive accounting.
  • Revenue quality = 0.0/100 and Margin quality = 28.9/100. These earnings-quality sub-scores indicate revenue recognition patterns and margins that score poorly versus peers — the revenue-quality component is particularly weak.
  • SGI (Sales Growth Index) = 1.4700. SGI > 1 signals fast sales growth; rapid growth can strain controls and increase pressure to manage earnings.
  • LVGI (Leverage Growth Index) = 0.7329. LVGI > 0 indicates rising leverage (growth in debt relative to assets/equity), which can create balance-sheet pressure.
  • DEPI = 0.7428 (Depreciation Index < 1). DEPI < 1 indicates the reported depreciation rate increased (or asset lives shortened) year-over-year, which changes expense recognition and can mask earlier capitalization policies.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100.0/100 and TATA = -0.1235. The accruals-quality sub-score and negative Total Accruals to Total Assets (TATA) show operating cash generation dominates accruals; that is consistent with cash-based quality of reported earnings.
  • Cash conversion (operating cash flow / net profit, 3-year) = 1.50 (64th percentile among Vietnamese companies) and Earnings-quality cash conversion sub-score = 100/100. Operating cash flow over reported profit is healthy on a three-year basis (1.50x), indicating profits have translated into cash overall.
  • Receivables outside the trade cycle = 0.1% of total assets (6th percentile). Very low non-trade receivables / prepayments/long-term receivables reduces one common channel for off-statement value transfer.
  • Altman Z-Score = 4.52 (safe zone). This Z-score indicates distance from bankruptcy risk under the Altman model.
  • Piotroski F-Score = 9/9. A maximum Piotroski score reflects strong operating profitability, balance-sheet improvement and performance compared with prior periods.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: four shareholders together control ≥77% (Kim Thành 27.4%, Tổng Công ty Khoáng sản và Thương mại Hà Tĩnh 19.8%, Nguyễn Thị Linh Giang 10.2%, Công ty TNHH Đại Hiệp 10.0%, Trần Thị Kim Thoa 10.0%). Two of the top holders are institutions and there appears to be a tightly held group structure, which raises the importance of checking related-party and intra-group transactions.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 movements in PPE, intangible assets, long-term receivables and other non-current asset line items with the notes on reclassifications and acquisitions to reconcile the high AQI (5.3617).
  • Reconcile revenue and margin line items with the revenue recognition note and sales-by-customer/segment schedules to understand why Revenue Quality = 0.0/100 and Margin Quality = 28.9/100.
  • Verify related-party disclosures (sales, purchases, loans, prepayments) and the schedule of receivables to confirm the very low receivables-outside-trade-cycle (0.1% of assets) and identify any intra-group balances.
  • Compare the statement of cash flows (operating cash flow) to net profit across the last three years to confirm the three-year cash conversion ratio 1.50 and the TATA-derived accrual behavior (TATA = -0.1235).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
9/9
Mạnh
Z-Score
4.52
Vùng an toàn
Sharpe
−0.93
Âm
Tổng hợp
69
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.95×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.52×Vòng quay0.31×Đòn bẩy1.32=ROE20.2%
Rủi ro giá
Động lượng
−11.7%
Biến động
28.2%
Mức sụt giảm tối đa
−27.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.75P/E
P/B
1.16
P/S
2.85
ROE
21.3%
ROA
15.1%
EPS
4.000
BVPS
19.814
Biên gộp
60.8%
Biên ròng
49.6%
D/E
0.29
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
4.03
Tăng trưởng DT
+47.0%
Tăng trưởng LN
+63.9%
EV/EBITDA
4.17
Tỷ suất cổ tức
8.7%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
28,6 triệu
Vốn điều lệ
286 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất & Phân phối Điện
Phân ngành
Sản xuất & Phân phối Điện
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →