Về trang chủ

FBC

Công ty Cổ phần Cơ khí Phổ Yên

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpCông nghiệp nặngUPCOMCT
3.700
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+42.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
3.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
5.262

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Chưa xác minh ngày giá đóng cửa.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Chênh lệch mô hình gốc đã được giới hạn trước khi hiệu chỉnh.
  • Tiền mặt ròng vượt vốn hóa thị trường; cần xem xét bước chuyển sang giá trị vốn chủ.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Công nghiệp nặng→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Công nghiệp nặng” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→109.84B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→3.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+42.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
5.262
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA109.8 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·334354350342282222205214179177179190185
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·601271109767765019361382122
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00303020300000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·130131123136121901041027763595954
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·183530,522832315
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1379664616525508863100111108106
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·14410167616626549371107115111107
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·70,5231890,40,9420,10,813
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000002
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·566810182869183888591837768
Tài sản cố định (tỷ VND)
·39547464768173788590837667
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·38527464768173788587797263
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,9200000004444
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,100000000000−0,1
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1414178999100000,30,6
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1414178999100000,30,6
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·390423451424368313287301264268262266253
Nợ phải trả (tỷ VND)
·271306301281252195202227198212212240229
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·264299293272242186191212188210212230219
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000000183895105135143
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·3220,0930,10,50,20,40,60,010,52
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·7889910111610201011
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000000001011
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·11911615014311611786746556502723
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·11911615014311611786746556502723
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·37373737373737373737371919
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·444444441110,70,4
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·78761101037677453427171274
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·390423451424368313287301264268262266253
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·37373737373737373737371919

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
36
Yếu
Chất lượng dồn tích
25
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
50

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.33 · phân vị 83 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.12
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.960
GMI
0.960
AQI
1.243
SGI
1.031
DEPI
1.000
SGAI
1.055
TATA
0.230
LVGI
0.959

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,60phân vị 33
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
4,7%phân vị 66
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The accounting signals are mixed. The Beneish M-Score is -1.3302 (83rd percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.12, indicating the company's profile is more aggressive than most Vietnamese peers and that accounting metrics moved materially year-on-year. Earnings-quality is low overall (36.2/100) driven by very poor cash conversion (0.0/100) and weak accruals quality (25.3/100), while liquidity/solvency and operating fundamentals look healthy (Altman Z-Score 4.32; Piotroski F-Score 7/9).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.3302 (83rd percentile among Vietnamese peers): measures a composite likelihood of earnings manipulation signals; the company is more aggressive than ~83% of Vietnamese peers and the M-Score rose by +1.12 year-over-year (a notable trajectory).
  • AQI (Asset Quality Index) = 1.2426: measures the proportion of non-current and potentially discretionary assets to total assets; a value above 1 suggests asset composition changed toward potentially less liquid or more discretionary asset categories.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.2303: measures accrual intensity; a relatively large positive number indicates earnings rely substantially on accruals rather than cash flows.
  • Earnings Quality overall = 36.2/100 with Accruals quality = 25.3/100 and Cash conversion = 0.0/100: these metrics measure the convertibility of reported profit to cash and the reliability of accruals; they flag that reported profits have been weak at converting into operating cash and contain low-quality accruals.
  • Three-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = 0.60 (33rd percentile): this ratio shows profits are not turning into cash as well as most peers — the company sits in the lower third of Vietnamese non-financial firms on this metric.
Tín hiệu tích cực
  • Receivables quality = 100.0/100 and Receivables outside the trade cycle = 4.7% of total assets (66th percentile): the earnings-quality receivables measure is strong and the amount of receivables/prepayments/long-term receivables outside normal trade is moderate relative to peers.
  • Altman Z-Score = 4.32 (safe zone): measures distance to bankruptcy; a score above the distress threshold indicates a comfortable solvency buffer.
  • Piotroski F-Score = 7/9: measures nine fundamental signals of profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency — a score of 7 indicates generally strong fundamentals.
  • SGI (Sales Growth Index) = 1.0312 and GMI (Gross Margin Index) = 0.9603: SGI shows modest revenue growth year-on-year, while GMI < 1 suggests gross margins have improved rather than deteriorated (these help balance the aggressive-accounting signals).
Rủi ro sở hữu

The largest shareholder is Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam (institution) with 51.0%, indicating majority state- or corporate-related control. Insiders/individuals (Hoàng Công Toán 13.7%, Hà Thế Dũng 6.9%, Vương Quốc Chính 6.0%, others) hold a combined material minority stake (~27.6%), so control is concentrated and decision-making is likely aligned with the majority institutional owner.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 'Prepayments and other receivables' line and its breakdown in the notes to the 4.7% of total assets figure to identify composition (prepayments to suppliers, loans receivable, long-term receivables).
  • Reconcile operating cash flow to parent net profit in the cash flow statement and the notes to verify the drivers of the three-year cash conversion = 0.60 (33rd percentile).
  • Examine the fixed-asset and intangible-asset schedules and the related-party disclosures to assess the components behind AQI = 1.2426 (changes in non-current asset mix and reclassifications).
  • Check the retained earnings / accumulated losses line in the statement of changes in equity (verify 'undistributed earnings not negative') and confirm the company's listing status (UPCoM) relative to the statutory loss-test rules described.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
4.32
Vùng an toàn
Sharpe
0.00
Âm
Tổng hợp
99
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.78×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.09×Vòng quay2.95×Đòn bẩy3.28=ROE65.9%
Rủi ro giá
Động lượng
+0.0%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
0.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
0.18P/E
P/B
0.12
P/S
0.01
ROE
66.6%
ROA
19.2%
EPS
21.129
BVPS
32.078
Biên gộp
19.3%
Biên ròng
6.8%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.26
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
270.3%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
3,7 triệu
Vốn điều lệ
37,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Công nghiệp nặng
Phân ngành
Máy công nghiệp
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →