Về trang chủ

CKA

Công ty Cổ phần Cơ khí An Giang

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpCông nghiệp nặngUPCOMCT
54.000
VND · Giá đóng cửa ngày 3 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+5.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
54.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
57.035

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51,5%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+2.0điểm phần trăm
Ngành chu kỳ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngành chu kỳ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.9+8.6
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Công nghiệp nặng→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Công nghiệp nặng” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→3.53B
EV/EBITDA hợp lý→36.1x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→54.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+5.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
57.035
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA3.5 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1701471511291121111181358986
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·17121412769847
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·2503415110,4000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1151136568818487966153
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·20,810,8120,5122
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·12213734232021312426
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·18264237262223322426
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,21,00,70,60,10,060,10,20,30,1
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·36333545373664453334
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,90,90,90,9000000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,90,90,90,9000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·21192023242322242323
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·21192023242322242323
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0000000000,01
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·888168881288
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·888168881288
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·555554450,80,8
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·222343440,70,8
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·206180186174149148181180122119
Nợ phải trả (tỷ VND)
·675862725256991045564
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·655761715256991024049
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·10,65122022345394
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1411542351112
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·20,10,40,30,20,20,231515
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000000,101515
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·140122124103979182766855
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·140122124103979182766855
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·33333333333333333333
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000003000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1919191921191614118
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·3333330331
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·84676948403630262113
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0,070,070,070,070,070,070,090,010,020,01
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0,070,070,070,070,070,070,090,010,020,01
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·206180186174149148181180122119
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·33333333333333333333

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
16
Kém
Chất lượng dồn tích
16
Chuyển đổi tiền mặt
10
Khoản phải thu
30
Ổn định biên lợi nhuận
19
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.17 · phân vị 86 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.85
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.153
GMI
1.034
AQI
0.928
SGI
0.888
DEPI
0.909
SGAI
1.052
TATA
0.278
LVGI
0.985

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,14phân vị 20
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,4%phân vị 42
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The accounting signals are mixed. The Beneish M-Score is -1.1655 (86th percentile versus Vietnamese peers), which indicates more aggressive accounting metrics than most local peers and a year-over-year move of -0.85 that marks a material change in the score; components driving the M-Score include DSRI 1.1525 and SGAI 1.0521 (upward pressure) and TATA 0.2778 and AQI 0.9281 (downward pressure). Earnings-quality diagnostics are weak overall (15.6/100) driven by very poor revenue-quality (0.0/100) and low cash-conversion (9.7/100), while solvency and fundamentals show strength: Altman Z-Score 4.63 (in the safe zone for bankruptcy distance) and Piotroski F-Score 5/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.1655 (86th percentile vs Vietnamese peers). The M-Score combines eight ratios to screen for earnings manipulation; being at the 86th percentile means the company scores more aggressively on these ratios than 86% of Vietnamese non-financial listed peers.
  • Year-over-year change in M-Score = -0.85. A large YoY move indicates a recent shift in the underlying accounting ratios (note: consecutive-year M-Scores correlate only weakly, so the trend is a secondary cue).
  • DSRI (Days' Sales Receivable Index) = 1.1525. DSRI > 1 signals receivables (or the relationship of receivables to sales) are increasing relative to prior year, which can indicate earlier revenue recognition or slower collection.
  • SGAI (Sales, General & Administrative index) = 1.0521. SGAI > 1 indicates SG&A rising faster than sales, a possible pressure on margins or discretionary expense recognition.
  • Revenue quality = 0.0/100 and Cash conversion (earnings-quality subscore) = 9.7/100. Revenue-quality at 0 and very low cash conversion (operating cash flow / net profit over three years = -0.14, 20th percentile) show profits are not translating into cash and recorded revenues have low quality by the applied metrics.
Tín hiệu tích cực
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.2778. A low TATA (here materially below 1) indicates reported accruals are not large relative to total assets, which reduces one class of earnings-management concern.
  • AQI (Asset Quality Index) = 0.9281 and DEPI (Depreciation Index) = 0.9092. AQI < 1 and DEPI < 1 suggest limited upward revaluation of asset bases or aggressive capitalization/depreciation changes that often inflate earnings; both indices here are below 1.
  • LVGI (Leverage Index) = 0.9852 and Altman Z-Score = 4.63 (safe zone). Leverage index just under 1 and a Z-Score of 4.63 indicate the company has distance from bankruptcy risk under the Altman model used here.
  • Piotroski F-Score = 5/9. A midrange F-Score signals neutral/average fundamentals rather than clear deterioration in profitability, liquidity or operating efficiency.
Rủi ro sở hữu

Top shareholder is Tổng Công ty Máy động lực và Máy nông nghiệp Việt Nam (institution) holding 47.4%, indicating a concentrated ownership structure with a dominant institutional owner; the next largest individual holders are Lê Thanh Vân 3.1%, Trần Văn Thái 1.8%, Huỳnh Văn An 1.6% and Tạ Hán Beo 1.4%. The large institutional stake implies control concentration and potential group or state-linked influence in corporate decisions (as reported ownership percentages are registrations of holdings in the shareholder list).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the three-year operating cash flow / net profit reconciliation in the cash-flow statement and the notes to the applying accounting policy for revenue recognition (verify which line items or adjustments drive the FY2023–FY2025 cash conversion ratio of -0.14).
  • Inspect the receivables and prepayments note (and the related-party transactions schedule) to quantify the 1.4% of total assets classified as receivables outside the trade cycle and to break down amounts into prepayments to suppliers, loans receivable and long-term receivables.
  • Reconcile total accruals to total assets using the balance-sheet and cash-flow statement: verify components behind TATA = 0.2778 by locating changes in working capital, provisions and non-cash adjustments in the notes.
  • Read the revenue recognition disclosure and segment/sales schedules to understand what factors produce the Revenue quality = 0.0/100 score (e.g., one-off sales, timing of revenue, returns/allowances, or related-party sales) and review the notes for any significant unusual or non-recurring revenue items.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
4.63
Vùng an toàn
Sharpe
1.21
Trên 1
Tổng hợp
71
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.97×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.41×Vòng quay0.79×Đòn bẩy1.48=ROE46.7%
Rủi ro giá
Động lượng
+44.4%
Biến động
23.5%
Mức sụt giảm tối đa
−18.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
2.76P/E
P/B
1.29
P/S
1.11
ROE
49.8%
ROA
33.8%
EPS
19.841
BVPS
42.504
Biên gộp
10.6%
Biên ròng
40.1%
D/E
0.01
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.62
Tăng trưởng DT
−11.2%
Tăng trưởng LN
+174.2%
EV/EBITDA
44.44
Tỷ suất cổ tức
18.3%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
3,3 triệu
Vốn điều lệ
32,9 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Công nghiệp nặng
Phân ngành
Máy công nghiệp
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →