Về trang chủ

DP2

Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2

Việt NamTiêu dùngY tếDược phẩmUPCOMCT
4.900
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+6.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
4.900
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
5.234

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Khoản lỗ gần đây cần được xem xét cùng giả định dòng tiền.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Y tế→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Y tế” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
44.28%
+
Kd(1-t)
10.71%
x
D/(D+E)
55.72%
=
WACC
10.88%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→5.61B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→4.900
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+6.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
5.234
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.88%
Growth rate4.00%growth method: historical blend
Base cash flow5.6 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
8.9%5.4815.4815.4815.4815.481
9.9%5.2345.2345.2345.2345.234
10.9%5.2345.2345.2345.2345.234
11.9%5.2345.2345.2345.2345.234
12.9%4.9684.9684.9685.2345.234
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·14713011613111213111812611210488
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·215440,80,41240,50,9
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000000,0700
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·8377686668757376697159
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·60,920,81221422
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·4248425538513843352823
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·4248425538513843352823
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,40,5165655545
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·264313336356376395416418460347351
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·457272727272727211000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·457272727272727211000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·11113215217318520622674798286
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·11113215217318520622674788286
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00000000,020,040,060,1
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·9494949494949494949494
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·9494949494949494949494
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1414151514141416151615
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1414151514141416151615
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·410443451487488526533544572451438
Nợ phải trả (tỷ VND)
·340362365376353374357356371400379
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·246268249244207212180165156117107
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·97102846955433217162013
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·261917171214119756
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·9494116133147162177191214283273
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00223953688397102108110
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·7081871111341521761882015159
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·7081861101341521761882015159
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·2002002002002002002002002005050
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·33333333333
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,2
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−138−128−122−98−74−56−32−21−7−70,10
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0,20,20,20,20,20,20,20,20,20,20,2
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00,20,20,20,20,20,20,20,20,20,2
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·410443451487488526533544572451438
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·2002002002002002002002002005050

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
49
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
40
Khoản phải thu
54
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
22

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.96 · phân vị 16 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.25
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.090
GMI
0.711
AQI
0.915
SGI
0.994
DEPI
1.000
SGAI
1.005
TATA
−0.079
LVGI
0.992

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
12,5%phân vị 84
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,69×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
8Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
−0.19
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.12
Âm
Tổng hợp
19
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.57×Biên HĐKD−0.03×Vòng quay0.48×Đòn bẩy5.85=ROE−15.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−4.0%
Biến động
80.6%
Mức sụt giảm tối đa
−42.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
1.40
P/S
0.49
ROE
−14.3%
ROA
−2.5%
EPS
−541
BVPS
3.508
Biên gộp
12.5%
Biên ròng
−5.4%
D/E
1.39
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.59
Tăng trưởng DT
+0.0%
Tăng trưởng LN
−85.6%
EV/EBITDA
6.14
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
20,0 triệu
Vốn điều lệ
200 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Y tế
Lĩnh vực (ICB L3)
Dược phẩm
Phân ngành
Dược phẩm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →