Về trang chủ

CLM

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Than - Vinacomin

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKhai khoángHNXCT
60.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+5.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
60.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
63.373

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tài nguyên Cơ bản→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Tài nguyên Cơ bản” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→95.91B
EV/EBITDA hợp lý→12.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→60.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+5.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
63.373
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA95.9 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.6401.2682.3228787011.1139328024164424386051.107
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·13618017065252518493115314932
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·7444101.211127472746327635320322240334865
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·101772329113422111682462
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·75667489467019634255111464103160210197
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·75668789467219834255111464103160210197
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·44481680,53640,3261113
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,050,3
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·818183788792106114126138143176156
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·33333481318222600
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·33333481318222600
Tài sản cố định (tỷ VND)
·90000,10,40,71,01222143
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·90000,10,40,71,012223
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·616570758187939910511011017212
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·5129030,550,723421
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·5109030,550,72340,40
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.7211.3482.4059567871.2051.0389155425795807811.263
Nợ phải trả (tỷ VND)
·9195941.7614475921.0128677703974384506531.139
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·9125881.7554415891.0088627573643893865401.030
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·49319271782223773404691915732110
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·434749554579150392241418144
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·775544513334964113109
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·000000072844599088
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·801754645509195193171146144141130128124
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·801754645509195193171146144141130128124
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1101101101101101101101101101101104848
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0066666666666
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·241197136353224131110996965
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·446443388354424838141412000
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.7211.3482.4059567871.2051.0389155425795807811.263
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1101101101101101101101101101101104848

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
6
Kém
Chất lượng dồn tích
9
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
29
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M −0.20 · phân vị 92 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +5.19
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.944
GMI
0.964
AQI
0.705
SGI
0.933
DEPI
2.527
SGAI
1.380
TATA
0.335
LVGI
1.216

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,35phân vị 18
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,8%phân vị 31
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The accounting signals are mixed: the Beneish M-Score is -0.2038 (92nd percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +5.19, indicating that CLM’s pattern of accruals and sales-related ratios has become more aggressive relative to peers. At the same time, the company scores very low on Earnings Quality (5.5/100) with particularly weak cash-conversion and receivables measures, but it shows a large solvency buffer by the Altman Z-Score of 11.32 (safe zone) and neutral operating fundamentals with a Piotroski F-Score of 4/9.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -0.2038 (measures likelihood of earnings manipulation using eight ratios); company ranks in the 92nd percentile among Vietnamese peers (higher percentile = more aggressive accounting compared with peers) and the M-Score rose by +5.19 year-over-year (the YoY trajectory is an additional cue).
  • DSRI = 1.9435 (days’ sales receivable index; large increase can indicate revenue recognition or collection timing changes that lengthen receivables).
  • DEPI = 2.5268 (depreciation index; values >1 indicate lower depreciation expense or longer useful lives relative to prior year, which can inflate profit).
  • SGAI = 1.3802 (selling, general & administrative index; an increase >1 shows S,G&A growing slower than sales or changing expense recognition patterns, which can be consistent with expense management).
  • TATA = 0.3348 (total accruals to total assets; a positive non-trivial TATA signals accrual-based earnings components — part of the low accruals quality score of 8.7/100).
  • Earnings Quality overall = 5.5/100 with Cash conversion = 0.0/100 and Receivables quality = 0.0/100 (measures of how profit converts to cash and the composition/timing of receivables are very weak).
  • Three-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = -0.35 (18th percentile among Vietnamese non-financials; low percentile means profits have not reliably converted into cash over three years).
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 11.32 (measures distance to bankruptcy using working capital, retained earnings, EBIT, market value and sales; value well inside the safe zone).
  • Piotroski F-Score = 4/9 (measures nine fundamental signals for improving vs deteriorating performance; a middle/neutral score).
  • Receivables outside the trade cycle = 0.8% of total assets (30th percentile among Vietnamese peers), indicating that non-trade receivables, prepayments and long-term receivables are present but not unusually large relative to peers.
  • No accumulated losses, owner's equity (excluding minorities) positive, and zero consecutive years of parent net loss up to FY2025 — these are balance-sheet and statutory outcomes consistent with ongoing solvency.
Rủi ro sở hữu

The largest shareholder is Tập đoàn Công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam (state-affiliated industrial group) with 55.4% (majority control). The next largest individual holders are 4.6%, 2.4%, 1.9% and 1.1%; insider director-deal registrations show 2 purchase registrations (70,000 shares) and 0 sale registrations between 2025-10-30 and 2026-10-30 (registrations are intentions disclosed to the exchange, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the year-over-year change in trade receivables and the notes to receivables with the DSRI drivers—check the schedule or note that reconciles receivables by aging and related-party balances.
  • Reconcile depreciation and useful-life disclosures in the fixed-asset note with the DEPI movement and the company’s depreciation policies (look for changes in useful lives or depreciation methods).
  • Inspect the cash-flow statement and the operating cash-flow reconciliation to net profit for the three-year period to confirm components producing the -0.35 cash-conversion ratio.
  • Examine the related-party transactions note and the prepayments/loans schedules to verify the composition of the 0.8% 'receivables outside the trade cycle' and whether those balances are long-dated or current.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
11.32
Vùng an toàn
Sharpe
0.23
Dương
Tổng hợp
45
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.76×Gánh nặng lãi vay1.40×Biên HĐKD0.00×Vòng quay9.51×Đòn bẩy2.15=ROE9.4%
Rủi ro giá
Động lượng
+9.8%
Biến động
45.2%
Mức sụt giảm tối đa
−16.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
12.05P/E
P/B
1.14
P/S
0.06
ROE
9.7%
ROA
4.9%
EPS
6.874
BVPS
72.835
Biên gộp
2.4%
Biên ròng
0.5%
D/E
0.62
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.80
Tăng trưởng DT
−6.7%
Tăng trưởng LN
−50.2%
EV/EBITDA
13.22
Tỷ suất cổ tức
2.4%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
14,5 triệu
Vốn điều lệ
145 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Khai khoáng
Phân ngành
Khai thác Than
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →