Về trang chủ

CLC

Công ty Cổ phần Cát Lợi

Việt NamTiêu dùngHàng cá nhân & Gia dụngThuốc láHOSECT
53.500
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+6.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
53.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
57.144

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng cá nhân & Gia dụng→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Hàng cá nhân & Gia dụng” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
61.70%
+
Kd(1-t)
2.74%
x
D/(D+E)
38.30%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend12.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→74.72B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→53.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+6.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
57.144
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%
Growth rate12.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow74.7 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng9.0%10.5%12.0%13.5%15.0%
8.0%59.84559.84559.84559.97159.971
9.0%57.14457.14459.84559.84559.845
10.0%57.14457.14457.14457.14459.845
11.0%54.24057.14457.14457.14457.144
12.0%54.24054.24054.24057.14457.144
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1.8251.8411.4581.3411.015839912945684663625658508···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·4532282462564111112209723···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·392346313259203173267382169176182156210···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·251,0180,761122212···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·1.3371.3921.0951.027742600597448502467432490270···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·1.3371.3921.0951.027742600597448502467432490270···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·517222318108420,7156···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,060,09···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·9811411444447311269911191146669···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,01022203330000···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,01022203330000···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·891102538325996417499944549···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·851072034275490366993883842···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·3454455566777···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·63000913131320202019···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·6600000000000···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000001313131320202020···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0−3000−500000−0,2−1···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,10,20,0851050,0500000,90,9···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,10,20,0851050,05000000···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.9231.9551.5721.3851.0599121.0241.014776782739724577···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·9601.045693543278181331377330404415421299···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·9441.025692543277180331377330404415421299···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·59864531027411223157204210311322348164···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·00000,020,1400,000,020042.097···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·16210,50,50,50,50000000···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·963910879842781731693637446379324303278···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·963910879842781731693637446379324303278···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·262262262262262262262262131131131131131···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·3693443232892592231941651611391187944···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·267239229226194181172145154109759376···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.9231.9551.5721.3851.0599121.0241.014776782739724577···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·262262262262262262262262131131131131131···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
83
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
84
Khoản phải thu
93
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
70

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.60 · phân vị 77 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.46
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.011
GMI
1.099
AQI
2.699
SGI
1.120
DEPI
0.754
SGAI
0.739
TATA
−0.004
LVGI
0.937

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,33phân vị 28
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 10
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company’s Beneish M-Score is -1.6039 (77th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +0.46; this places CLC above most domestic peers on the model’s aggressiveness ranking while the absolute US cutoff (-1.78) is not a Vietnam-calibrated threshold. Earnings-quality metrics are mixed: an overall score of 82.7/100 with perfect accruals quality (100.0) and strong receivables and cash-conversion sub-scores but a weaker margin quality (50.0) and modest revenue quality (69.9). Solvency and fundamentals look strong (Altman Z-Score 4.21 in the safe zone; Piotroski F-Score 8/9).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.6039 (measures the statistical likelihood of earnings manipulation based on eight ratios). The score rose by +0.46 year-over-year, indicating a material shift in the inputs driving the M-Score in the last year (consecutive-year M-Scores correlate weakly, so the trajectory is a secondary cue).
  • Beneish earnings-quality components pointing to deterioration in margins and asset composition: GMI (Gross Margin Index) = 1.0993 (measures year-over-year deterioration in gross margins; >1 indicates margins worsened), and AQI (Asset Quality Index) = 2.6989 (measures the proportionate increase in non-current and other less-liquid assets; higher values indicate faster growth of these asset categories relative to total assets).
  • Three-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = 0.33 (28th percentile among Vietnamese non-financials). This measures the extent to which reported profits convert to operating cash — a low ratio suggests profits are not being supported by operating cash flow.
  • Margin quality = 50.0/100 (measures stability and reliability of reported margins). A mid/low score here aligns with GMI >1 and signals that reported profitability may be less robust than peer firms'.
Tín hiệu tích cực
  • Earnings-quality overall = 82.7/100 (composite measure of accruals, cash conversion, receivables, margins and revenue quality).
  • Accruals quality = 100.0/100 and TATA (Total Accruals to Total Assets) = -0.0038 (measures the extent of accruals in earnings relative to assets; near-zero/negative indicates low aggregate accruals), suggesting reported earnings are not being driven by large accrual adjustments.
  • Receivables outside the trade cycle = 0.1% of total assets (10th percentile). This measures prepayments to suppliers, loans receivable and other long-duration receivables; a low percentage indicates limited exposure to receivables that lie outside normal trade relationships.
  • LVGI (Leverage Index) = 0.9365 (<1 indicates leverage fell year-on-year). Altman Z-Score = 4.21 (measures distance to bankruptcy using profitability, leverage, liquidity and activity — 4.21 sits in the model's 'safe' zone). Piotroski F-Score = 8/9 (measures nine aspects of profitability, leverage, liquidity and operating efficiency — a high score indicates strong fundamentals).
  • SGAI (Sales, General & Admin Index) = 0.7395 (measures the change in SG&A relative to sales; <1 indicates SG&A grew less than sales or declined), and SGI (Sales Growth Index) = 1.1204 confirms sales grew ~12% year-over-year, so operating expense control improved relative to sales.
Rủi ro sở hữu

The share register is highly concentrated in state-owned tobacco enterprises: Tổng Công ty Thuốc lá Việt Nam 51.0%, Công ty TNHH MTV Thuốc lá Sài Gòn 6.4%, Công ty TNHH Một thành viên Thuốc lá Thăng Long 4.1%. Individuals hold only small stakes (largest individual 1.0% and 0.6%). This indicates dominant institutional/state ownership and likely group/industry alignment in strategy and reporting; no director-deal registrations were provided in the input (director-deal registrations are exchange-recorded intentions, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 note(s) on prepayments, loans to/from related parties and 'other receivables' to confirm the 0.1% of assets labeled as receivables outside the trade cycle and to identify counterparty and terms.
  • Reconcile operating cash flow in the consolidated cash flow statement with consolidated net profit to verify the three-year cash conversion ratio of 0.33; check the cash flow from operations schedule and any working-capital movement notes.
  • Inspect the fixed-asset and intangible-asset schedules and the notes on reclassifications/asset additions to understand the drivers of AQI = 2.6989 (asset-quality index) and whether increases are capex, capitalized costs, or reclassifications.
  • Review the auditor's report and the statutory-loss disclosure lines referenced by Decree 155/2020 Art.120(1)(e) (amended) to confirm that none of the statutory loss tests are met in the published audited FY2025 statements.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
4.21
Vùng an toàn
Sharpe
0.22
Dương
Tổng hợp
63
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.06×Vòng quay2.15×Đòn bẩy2.00=ROE18.9%
Rủi ro giá
Động lượng
+11.7%
Biến động
22.4%
Mức sụt giảm tối đa
−13.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
7.70P/E
P/B
1.46
P/S
0.34
ROE
19.4%
ROA
9.4%
EPS
6.946
BVPS
36.747
Biên gộp
10.0%
Biên ròng
4.4%
D/E
0.62
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.93
Tăng trưởng DT
+12.0%
Tăng trưởng LN
+21.2%
EV/EBITDA
6.00
Tỷ suất cổ tức
7.5%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
26,2 triệu
Vốn điều lệ
262 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Thuốc lá
Phân ngành
Thuốc lá
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →