Về trang chủ

CDR

Công ty Cổ phần Xây dựng Cao su Đồng Nai

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
4.300
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+26.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
4.300
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
5.438

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→2.62B
EV/EBITDA hợp lý→6.3x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→4.300
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+26.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
5.438
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA2.6 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·8087945151691129213184828189
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·52620639512824201
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·33351000000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·302255363353104657971682778
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,31,00,20,50,030,30,030,0720,030,30530.617
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·353014456314441110284
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·353014456314441110284
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·6520,30,710,20,30,010,20,266
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000066
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·0,60,70,91,0132267897
Tài sản cố định (tỷ VND)
·0,30,50,70,9122222445
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·0,30,50,70,9122222445
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0,030,030,030,030,0310,030,0344441
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·0000010000001
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000000044440
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,030,030,030,030,030,030,030,030,030,030,030,030,03
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,30,10,10,10,10,10,10,10,040,070,080,50,7
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,30,10,10,10,10,10,10,10,040,070,080,50,7
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·8087945253721149413791908996
Nợ phải trả (tỷ VND)
·556168272849886811265636373
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·556168272849886811265636373
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·3235141881,019152110241712
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1618340,82180,16473200
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0000000000000,1
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000000000000,1
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·26262625252327262626272623
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·26262625252327262626272623
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·21212121211616161616161616
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·−0,070,60,40,3−0,2−0,060,07−0,3−0,50,50,60,40
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0,05222258777753
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·4110,50,71,02232333
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·8087945253721149413791908996
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·21212121211616161616161616

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
20
Kém
Chất lượng dồn tích
41
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
44

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −0.85 · phân vị 89 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.39
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.690
GMI
0.918
AQI
2.152
SGI
0.805
DEPI
0.730
SGAI
1.217
TATA
0.172
LVGI
0.973

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−2,63phân vị 8
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,4%phân vị 21
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M-Score is -0.8538 (89th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.39, signalling relatively more aggressive accounting metrics versus Vietnamese comparators though the US -1.78 cutoff is not directly applicable. Several earnings-quality sub-scores are concerning: DSRI 1.6898 and AQI 2.1516 point to revenue/receivable anomalies and asset-quality changes, TATA 0.1716 is low (cash-based earnings stronger), while the three-year cash-conversion ratio is -2.63 (8th percentile) showing profits are not converting to cash. The Altman Z-Score is 2.01 (grey zone) and the Piotroski F-score is 5/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -0.8538 (89th percentile vs VN peers; YoY change +1.39) — the company scores higher on the M-Score relative to most Vietnamese peers and the score has moved materially year over year.
  • DSRI (days-sales receivable index) = 1.6898 — this measures how receivables have grown relative to sales; a value well above 1 suggests receivables or revenue recognition have stretched compared with sales.
  • AQI (asset quality index) = 2.1516 — this measures growth in non-current and potentially non-cash assets (e.g., capitalised costs, long-term receivables); a value above 1.2–1.5 is often a signal of rising capitalisation or reclassification.
  • Three-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = -2.63 (8th percentile) — profit has not translated into operating cash and is very weak versus Vietnamese peers.
  • Earnings Quality components: Cash conversion = 0.0/100 and Receivables quality = 0.0/100 — both sub-scores indicate poor cash-realisation and receivable characteristics in the scoring framework used.
  • TATA (total accruals to total assets) = 0.1716 — this measures accrual intensity (higher values indicate earnings driven by accruals); 17.16% is notable for accrual reliance.
  • Altman Z-Score = 2.01 (grey zone) — the company's distance-to-distress metric sits between safe and distressed, indicating some financial vulnerability on a multi-factor basis.
Tín hiệu tích cực
  • GMI (gross margin index) = 0.9181 — a value below 1 indicates gross margins have improved year-over-year rather than deteriorated, which weakens the case for margin-driven manipulation.
  • DEPI (depreciation index) = 0.7302 — below 1 implies reported depreciation expense rose relative to prior period, which reduces the incentive to inflate earnings via lower depreciation.
  • SGAI (sales, general & admin index) = 1.2174 — while >1 (increased SG&A relative to sales), the SG&A movement is moderate compared with the larger AQI and DSRI signals.
  • LVGI (leverage index) = 0.9726 — slightly below 1, indicating leverage has not meaningfully increased year-over-year in the index measure used.
  • Piotroski F-Score = 5/9 — a neutral score showing mixed fundamental signals rather than clear operational deterioration.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: a state/industry single-member company (Công ty TNHH Một Thành Viên Tổng Công ty Cao Su Đồng Nai) holds 29.0%, with two related listed rubber-sector shareholders (HRC 12.5%, ST8 4.8%) also significant. Insiders (named individuals) hold small stakes (2.6% and 1.7%). The structure suggests group and sector-aligned ownership rather than dispersed retail control.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare FY2025 trade receivables and other receivables lines (and their ageing) with the revenue note to reconcile the DSRI-driven receivable growth (DSRI = 1.6898).
  • Inspect the fixed assets, construction-in-progress and long-term receivables schedules to identify components driving AQI = 2.1516 (capitalised costs, related-party loans, or reclassifications).
  • Reconcile the consolidated statement of cash flows to profit before tax for the last three years to validate the three-year cash conversion ratio = -2.63 and identify the non-cash or working-capital items causing the gap.
  • Review the parent-company (owner’s equity and undistributed earnings) lines and the statutory notes to confirm there are no accumulated losses and that the company’s listing on UPCoM is consistent with the statutory-loss test commentary (the HOSE/HNX cancellation rule does not apply to UPCoM).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
2.01
Vùng cảnh báo
Sharpe
−1.05
Âm
Tổng hợp
60
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.78×Gánh nặng lãi vay1.11×Biên HĐKD0.01×Vòng quay1.36×Đòn bẩy3.12=ROE5.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−44.8%
Biến động
74.6%
Mức sụt giảm tối đa
−51.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.59P/E
P/B
0.36
P/S
0.08
ROE
5.4%
ROA
1.7%
EPS
652
BVPS
12.044
Biên gộp
9.8%
Biên ròng
1.3%
D/E
1.23
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.46
EV/EBITDA
7.82
Tỷ suất cổ tức
14.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
2,1 triệu
Vốn điều lệ
21,3 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →