Về trang chủ

XLV

Công ty Cổ phần Xây lắp và Dịch vụ Sông Đà

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
12.000
VND · Giá đóng cửa ngày 29 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+9.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
12.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
13.153

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→7.00B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→12.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+9.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
13.153
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA7.0 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·158149991351291361431261471599985111
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1913210224374144351496
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000000500700
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·10898821109170814376105462942
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·5313331235322
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·30381415364226372619323553
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·30381415364226372619323553
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·100000000001210
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000001210
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·25788101213151614151615
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,030,030,030,030,030,030,030,0300000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,030,030,030,030,030,030,030,0300000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·5788101113151012131515
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·3566891113910111211
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·2222222222222
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·19000000000000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·19000000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,050,060,010,010,090,060,020,040,070,040,40,50,8
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,050,060,010,010,090,060,020,040,070,040,40,50,8
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·183156107143138148156141162173114101126
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1209957939010010795118131837096
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·120995793909810284108127837092
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·12007501012355714
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·37241911223029311232363330
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0000,040,041511104004
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0000000000004
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·63575051484849474441313130
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·63575051484849474441313130
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·30303030303030303030232323
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·221717161616131185533
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·111035336666344
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·183156107143138148156141162173114101126
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·30303030303030303030232323
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
69
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
55

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 90–97
M 0.92 · phân vị 96 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.48
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.458
GMI
0.714
AQI
10.000
SGI
0.759
DEPI
0.826
SGAI
1.415
TATA
−0.041
LVGI
1.035

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,49phân vị 63
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,8%phân vị 56
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows a high Beneish M-Score of 0.9167 (96th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.48, indicating its accounting profile has moved toward more aggressive signals relative to peers. Earnings-quality components are mixed: accruals quality 100/100 and cash conversion 100/100 are strong, but receivables quality is very weak (0/100) and margin quality is only 55.2/100; Altman Z-Score is 2.74 (grey zone) and Piotroski F-Score is 5/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • High Beneish M-Score 0.9167 (96th percentile among Vietnamese peers): the M-Score aggregates eight ratios that flag earnings manipulation risk; this company ranks in the top 4% most aggressive vs Vietnamese listed peers and the M-Score climbed by +1.48 year-over-year.
  • Days Sales Receivable Index (DSRI) = 1.4580: this ratio measures whether receivables are growing faster than sales; a DSRI > 1 suggests receivables are increasing relative to sales and can signal revenue recognition or collection issues.
  • Receivables quality = 0.0/100 and Receivables outside the trade cycle = 2.8% of total assets (56th percentile): the earnings-quality metric gives the company the lowest score on receivables quality, and 2.8% of assets are classified as receivables or prepayments outside the normal trade cycle (prepayments to suppliers, loans receivable, long-term receivables).
  • Sales Growth Index (SGI) = 0.7594 and Gross Margin Index (GMI) = 0.7137 with SGAI = 1.4155: SGI < 1 shows sales contracted year-over-year while SGAI > 1 indicates selling/general/admin expenses rose relative to sales; together these can pressure margins and create incentives to manage earnings.
  • AQI (Asset Quality Index) = 10.0000 and LVGI (Leverage Index) = 1.0354: AQI very high (10) means non-current assets or intangible/other assets grew relative to total assets compared with the prior year, which can reflect capitalization choices; LVGI > 1 indicates leverage increased slightly.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = -0.0410: while negative accruals often reflect conservative recognition, the sign and magnitude should be read with the other accruals and cash-flow metrics rather than alone.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100.0/100: this measures the extent to which reported earnings are backed by accruals; a perfect score indicates accrual patterns appear high-quality by the applied metric.
  • Cash conversion = 100.0/100 and three-year cash conversion (operating cash flow / net profit, 3 years) = 1.49 (63rd percentile): these indicate operating cash flow has been at least in line with reported profit over the three-year window and the company is above median on this metric among Vietnamese peers.
  • No accumulated losses; owner’s equity (excluding minority interest) positive and parent net loss in 0 consecutive years to FY2025: the balance sheet shows retained earnings are not negative and the parent has not reported recent statutory losses.
  • Piotroski F-Score = 5/9 (neutral fundamentals): the F-Score shows a mix of signals on profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency rather than clear deterioration.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated among five individuals: Trần Xuân Chính 17.3%, Trần Xuân Minh 11.1%, Nguyễn Anh Tuấn 11.0%, Ngô Đình Khương 10.8% and Lưu Quang Hưng 5.0%, together forming a closely held top shareholder block. No director-deal registrations were provided in the inputs (director registrations are intentions recorded with the exchange rather than executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the receivables and prepayments line items in the FY2025 balance sheet and the related-party note to quantify the 2.8% of assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile operating cash flow and profit in the cash-flow statement and the notes to confirm the three-year cash conversion ratio (operating cash flow / net profit = 1.49) and review any large timing items in the notes to cash flows.
  • Inspect the fixed-asset and intangible-asset schedules and the accounting policy note to understand drivers of the AQI = 10.0000 (asset reclassifications, capitalisation of costs, or acquisitions).
  • Check the revenue recognition note and trade receivables aging to see whether the elevated DSRI (1.4580) is driven by changed credit terms, slower collections, or related-party receivables.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
2.74
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.11
Âm
Tổng hợp
59
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay0.96×Biên HĐKD0.04×Vòng quay1.93×Đòn bẩy2.91=ROE17.5%
Rủi ro giá
Động lượng
+15.4%
Biến động
49.7%
Mức sụt giảm tối đa
−18.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
3.26P/E
P/B
0.57
P/S
0.10
ROE
18.4%
ROA
6.5%
EPS
3.681
BVPS
20.982
Biên gộp
9.0%
Biên ròng
3.1%
D/E
0.19
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.32
EV/EBITDA
1.83
Tỷ suất cổ tức
12.5%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
3,0 triệu
Vốn điều lệ
30,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →