Về trang chủ

VIN

Công ty Cổ phần Giao nhận Kho vận Ngoại thương Việt Nam

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiUPCOMCT
16.200
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+6.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
16.200
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
17.297

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→−8.41B
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→16.200
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+6.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
17.297
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA−8.4 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·252190216264215176231283246253257271392
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·381540282312345347576279139
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·10951132169129106130161103107716466
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·991194064615767689489123123178
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·50400,81,00,80,10,030,050,112163678
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·24320,220,40,60,80,40,837
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·24320,220,40,60,80,40,837
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·520,9220,010,030,030,10,080,112
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,030,03
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·344406378353327332294219203169168201141
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·10,70,70,70,40,40,40,40,40,30,300
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·10,70,70,70,40,40,40,40,40,30,300
Tài sản cố định (tỷ VND)
·28281617181922242730343840
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1719778912141721242830
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·11101010101010101010101010
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·31437536033530831227219417513813316298
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·256316304280222192166153127108988353
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·58585855553535373131318048
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00−20000−0,3−0,5−0,9−0,7−0,5−3
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,710,40,80,30,20,20,50,80,20,212
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,710,40,80,30,20,20,50,80,20,20,31
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·597596594617542508525502449422425472533
Nợ phải trả (tỷ VND)
·3124334744489986614965133227
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·3123324543479885614865133227
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,700000000000,30,2
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,21120,50,50,50,20,20,70,20,070,07
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·565572561570498461427416388373360338304
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·565572561570498461427416388373360338304
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·255255255255255255255255255255255255255
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,10,1
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·000000000−3000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0000000002221
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·3083153043132402031701591311171018148
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000022
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·597596594617542508525502449422425472533
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000000039393900
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·255255255255255255255255255255255255255
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·2222222222200
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
43
Yếu
Chất lượng dồn tích
91
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 90–97
M 0.92 · phân vị 96 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.55
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.279
GMI
5.404
AQI
0.837
SGI
2.975
DEPI
0.654
SGAI
0.452
TATA
0.023
LVGI
1.359

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−1,32phân vị 12
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
8,6%phân vị 78
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M‑Score is 0.9219 (96th percentile vs Vietnamese peers) with a year‑over‑year increase of +0.55, signalling unusually aggressive accounting metrics relative to peers and a recent move in the score. Earnings quality is mixed: accruals quality is high (90.8/100) and receivables quality is perfect (100/100), but cash conversion, margin quality and revenue quality score 0/100; Altman Z‑Score is 11.67 (a large distance from bankruptcy) and Piotroski F‑Score is 4/9 (neutral). The statutory loss test that would trigger HOSE/HNX delisting does not apply because the company is traded on UPCoM.

Dấu hiệu cảnh báo
  • High Beneish M‑Score 0.9219 and Vietnam peer percentile 96th — this measures a composite of eight forensic indicators and here places VIN among the most aggressive 4% of Vietnamese peers.
  • M‑Score year‑over‑year change +0.55 — the score moved materially year over year; consecutive M‑Scores are weakly correlated, so the trajectory is a notable secondary cue.
  • GMI (Gross Margin Index) = 5.4036 — this component measures deterioration in gross margins; values >1 suggest worsening margins year over year.
  • SGI (Sales Growth Index) = 2.9753 — measures sales growth; high values can be a normal growth signal but also enable aggressive accounting to mask margin pressure.
  • Cash conversion (operating cash flow / net profit, 3‑year) = -1.32 (12th percentile) — this measures whether reported profit is converting into operating cash; a strongly negative ratio and a low percentile versus peers indicate profits are not turning into cash.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.0230 combined with low cash conversion — while accruals level is small, the mismatch between reported profits and cash flow is a concern.
  • Receivables outside the trade cycle = 8.6% of total assets (78th percentile) — measures non‑trade receivables (prepayments, loans receivable, long‑term receivables); being high versus peers suggests significant non‑operating receivables on the balance sheet.
  • Several earnings‑quality components at 0/100 (cash conversion, margin quality, revenue quality) — these metrics measure persistence and cash backing of margins and revenues and score poorly here.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality 90.8/100 — this measures the extent to which accruals are consistent and low relative to peers; a high score suggests reported earnings are not dominated by aggressive accruals.
  • Receivables quality 100.0/100 — this measures whether receivables behaviour is consistent with revenue and collectible; the perfect score indicates receivables trends do not look manipulative by the receiver‑side tests used.
  • Altman Z‑Score 11.67 — this distance‑to‑distress metric indicates a large buffer from the model's bankruptcy thresholds.
  • Piotroski F‑Score 4/9 — while not a strong score, it is neutral rather than deeply negative; it reflects a mixed set of fundamentals.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: Tổng Công ty Thép Việt Nam holds 95.4% (institutional majority control), with the next largest individual holders at 0.1% or less. No director‑deal registrations were provided in the data (registrations would be exchange filings of intended trades and are distinct from executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare FY2025 operating cash flow and net profit in the cash flow statement and the management discussion to confirm the components producing the three‑year cash conversion of -1.32.
  • Inspect the notes for 'receivables and prepayments' and the related‑party disclosures to detail the 8.6% of total assets classified as receivables outside the trade cycle (identify amounts that are prepayments to suppliers, loans receivable, or long‑term receivables).
  • Reconcile total accruals (income statement profit versus cash from operations) with the balance‑sheet movements shown in the accruals or working‑capital note to validate the TATA = 0.0230 calculation.
  • Review the revenue and margin notes (revenue recognition policies, segment schedules and cost of goods sold breakdown) to assess why margin quality and revenue quality scored 0/100 while accruals and receivables scored highly.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
11.67
Vùng an toàn
Sharpe
0.02
Dương
Tổng hợp
27
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.97×Gánh nặng lãi vay1.16×Biên HĐKD0.02×Vòng quay0.83×Đòn bẩy1.06=ROE2.1%
Rủi ro giá
Động lượng
+4.9%
Biến động
76.6%
Mức sụt giảm tối đa
−28.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
35.43P/E
P/B
0.73
P/S
0.84
ROE
2.1%
ROA
2.0%
EPS
457
BVPS
22.098
Biên gộp
2.5%
Biên ròng
2.4%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
8.09
Tăng trưởng DT
+197.5%
Tăng trưởng LN
−60.0%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
3.7%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
25,5 triệu
Vốn điều lệ
255 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Kho bãi, hậu cần và bảo dưỡng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →