Về trang chủ

VEC

Tổng Công ty Cổ phần Điện tử và Tin học Việt Nam

Việt NamCông nghệCông nghệ Thông tinThiết bị và Phần cứngUPCOMCT
25.000
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+6.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
25.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
26.510

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Công nghệ Thông tin→Technology
Classified as technology because ICB sector “Công nghệ Thông tin” maps to the technology group.
Mô hìnhKết hợp DCF + P/E
Giá trị nội tại = 60% × Giá trị DCF + 40% × (P/E hợp lý × EPS)

Mô hình kết hợp DCF 60% cho tăng trưởng dài hạn với P/E 40% để đối chiếu với mức định giá trên thị trường. Trong DCF, tăng trưởng giảm chậm hơn mọi ngành khác. Phần P/E có trần động: P/E tối đa = min(tăng trưởng% × 1,5, 30).

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp công nghệ có thể duy trì tăng trưởng lâu hơn nhiều ngành khác, đồng thời vẫn có thể so sánh khả năng sinh lời với nhóm tương đồng. Hai phương pháp tạo hai điểm tham chiếu cho cùng một giá trị ước tính.

Cách hoạt động

DCF: dự phóng FCF 10 năm với mức trần tăng trưởng 20%, giảm chậm hơn mọi ngành khác về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. P/E: P/E trung vị 5 năm bị giới hạn ở trần động (tăng trưởng × 1,5, tối đa 30). Kết hợp: 60% DCF + 40% P/E.

Phù hợp nhất với

Các công ty công nghệ và CNTT khi tiềm năng tăng trưởng cao cần được cân bằng với rủi ro định giá đầu cơ quá mức.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.300
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
12.80%
Ke
12.80%
x
E/(D+E)
98.59%
+
Kd(1-t)
5.97%
x
D/(D+E)
1.41%
=
WACC
12.71%
2
Ước tính tăng trưởng
Mặc định ngành8.00%
Tăng trưởng giảm dần 5%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
P/E hợp lý tối đa→12x
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→25.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+6.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
26.510
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)12.71%
Growth rate8.00%growth method: default
Base cash flowone off strip ratio: 0.21

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng5.0%6.5%8.0%9.5%11.0%
10.7%26.51026.51026.51026.51026.510
11.7%26.51026.51026.51026.51026.510
12.7%26.51026.51026.51026.51026.510
13.7%26.51026.51026.51026.51026.510
14.7%26.51026.51026.51026.51026.510
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·6215096055985686156929861.2801.3707779351.068
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·99102107118111121102127170198155277170
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·179127124121108626399119895162222
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·286188278254222246306559788756336366359
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·273825214426403649524795108
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·50869295115173206189189310223194257
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·819598100119178210195194313226198262
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·76511111215121417133559
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000002551
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·191237240237262259276256264282417330392
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1818181818181612128590,40,3
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,10,10,10,20,20,30,2440,100,40,3
Tài sản cố định (tỷ VND)
·104114120128135101101108115124144168168
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·70798593996463697684969493
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·34353536363738393940484849
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·9107788991011111213
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·42696856726392666679124121187
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·0000000111383814
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·42717058695962474859585480
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00000030303035464694
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0−2−2−2−2−1−1−14−13−16−17−18−0,8
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0000000000069
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·8878101317243231522315
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·67665811152320171311
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·8137468458348308749671.2421.5441.6521.1951.2651.460
Nợ phải trả (tỷ VND)
·205195283260238264341589875912417395495
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·125114206187169200275563854901351383480
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·943410147528041516594109
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·13211110442830304074254695
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·80827873696466262111661215
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00000617000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·607551561575592610627653668740777650673
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·607551561574592609626637653725761631657
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·438438438438438438438438438438438438438
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·−20−20−20−20−20−20−20−20−20−20000
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·000000000000752.253
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·52535454545460606060563228
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,030,030,030,030,030,030,030,030,030,030,030,030,03
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·14−42−32−18−57182037104102157188
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·000,40,40,40,40,4151515161916
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·000,40,40,40,40,4151515161916
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000000000220293
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·8137468458348308749671.2421.5441.6521.1951.2651.460
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·1112830,90,90,90,91,01100
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0000000000600
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·438438438438438438438438438438438438438
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00000000022200
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·13613413313313814414415315115718000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
22
Kém
Chất lượng dồn tích
66
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
28
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.63 · phân vị 76 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.26
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.158
GMI
1.477
AQI
0.649
SGI
1.316
DEPI
0.676
SGAI
1.233
TATA
0.084
LVGI
1.011

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,02phân vị 22
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
4,8%phân vị 66
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The forensic indicators show mixed signals. The Beneish M-Score is -1.6285 (76th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.26, indicating the company sits toward the more aggressive-accounting side of Vietnamese peers and that accounting metrics have moved materially this year. Earnings-quality metrics are weak in cash and margin conversion (Cash conversion 0.2/100; Margin quality 0.0/100; Revenue quality 0.0/100) while accrual measures and solvency look healthier (Accruals quality 66.3/100; Altman Z-Score 8.35; Piotroski F-Score 7/9).

Dấu hiệu cảnh báo
  • M-Score -1.6285, Vietnam peer percentile 76th and YoY change +1.26 — the score is above many Vietnamese peers and has moved notably year-over-year (the -1.78 US cutoff is not directly dispositive in Vietnam).
  • Very poor cash conversion: Cash conversion (three-year operating cash flow / net profit) = 0.02 (22nd percentile) and Earnings-Quality Cash conversion = 0.2/100 — reported profits are not converting to cash.
  • Extremely low margin and revenue quality: Margin quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100 — the decomposition shows little robustness in reported margins and revenues.
  • Receivables/outside-trade-cycle items are meaningful: Receivables outside the trade cycle = 4.8% of total assets (66th percentile) and Receivables-quality score = 28.3/100 — a non-trivial portion of assets are prepayments, loans receivable or other long-term receivables.
  • One large director-deal sale registration: 1 sale registration for 38,529,750 shares disclosed between 2025-10-30 and 2026-10-30 (registrations indicate registered intention to trade, not executed trades).
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 66.3/100 and TATA = 0.0843 — overall accrual-based distortion appears moderate-to-low by this measure.
  • DEPI = 0.6757 and AQI = 0.6488 — depreciation and asset-quality adjustments do not show extreme upward manipulation signals.
  • Solvency and fundamentals are strong: Altman Z-Score = 8.35 (in the safe zone for bankruptcy distance) and Piotroski F-Score = 7/9 (indicating several positive fundamental signals).
  • Leverage and inventory signals: LVGI = 1.0113 and SGI = 1.3164 — leverage/inventory-growth indicators are not indicating extreme stress (LVGI near 1).
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: Tập Đoàn Geleximco holds 88.0% of shares. The two named individuals show 0.0% in the top-holder list. Such concentration implies significant group/control influence over reporting and governance; director-deal activity is limited to registered intentions (one large sale registration and one purchase registration with no volume specified).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 statement of cash flows (operating cash flows) to consolidated profit before tax and the note on cash conversion to verify the 0.02 three-year cash-conversion ratio.
  • Examine the notes to the financial statements for 'receivables and other receivables' and the related-party schedule to reconcile the 4.8% of total assets classified as receivables outside the trade cycle.
  • Review the depreciation and fixed-asset note and the reconciliation to confirm DEPI = 0.6757 and any changes in useful lives or revaluations disclosed in FY2025.
  • Inspect director/shareholder registration disclosures and the large-holder schedule to locate the registered sale of 38,529,750 shares and any accompanying explanatory note.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
8.35
Vùng an toàn
Sharpe
0.68
Dương
Tổng hợp
22
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.97×Gánh nặng lãi vay1.02×Biên HĐKD0.18×Vòng quay0.48×Đòn bẩy1.34=ROE11.3%
Rủi ro giá
Động lượng
+134.6%
Biến động
85.8%
Mức sụt giảm tối đa
−65.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
17.99P/E
P/B
2.32
P/S
2.81
ROE
13.7%
ROA
7.8%
EPS
1.390
BVPS
10.756
Biên gộp
24.0%
Biên ròng
17.6%
D/E
0.01
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
4.96
Tăng trưởng DT
+31.7%
Tăng trưởng LN
+1201.1%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
43,8 triệu
Vốn điều lệ
438 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Công nghệ Thông tin
Lĩnh vực (ICB L3)
Thiết bị và Phần cứng
Phân ngành
Phần cứng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →