Về trang chủ

VC7

Công ty Cổ phần Tập đoàn BGI

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHNXCT
8.400
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+9.6%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
8.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.207

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→28.71B
EV/EBITDA hợp lý→21.8x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→8.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+9.6%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.207
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA28.7 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·620419418224245159386401290528434354432···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·33176530631811124185372811345···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·30,530308000217000···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·540363305156106102343251122553113150···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·7299852181110,30,10,1···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·42374236433031269224796107274···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·42374236433031269224796107274···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·3222322012303···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000003···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1.1151.0701.07161651930463685556594949···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·68068068024015000000000···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·68068068024015000000000···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·3538423634151552837392932···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·3538423634151552837392932···
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·3437394143464862264440···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·3583163102992912410,70,70,76667···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·3583163102992912400000000,8···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,30,70,70,70,70,70,70,70,76668···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,3−0,7−0,7−0,7−0,7−0,00−0,00−0,00−0,00000−2···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·30,20,30,40,4000010101010···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·30,20,30,40,4000010101010···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.7351.4901.489841764464449469345583493403481···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·662434445319251202198217205448377289372···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·555376376216193151198217205448377217339···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·229112111981086527280303138153···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1641471222920150,93141322515528···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·10758691035851000007233···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·58910441100000000···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1.0741.0561.044522513261252252140136116114109···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.0741.0561.044522513261252252140136116114109···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·961961961480480240229220110110808080···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·88888887661199···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·9375622719912222017761···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.7351.4901.489841764464449469345583493403481···
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·170001000000000···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·961961961480480240229220110110808080···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·99104310000000···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
40
Yếu
Chất lượng dồn tích
75
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
7
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.57 · phân vị 78 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.36
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.819
GMI
1.268
AQI
0.898
SGI
1.814
DEPI
1.109
SGAI
0.589
TATA
0.062
LVGI
1.367

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−6,74phân vị 4
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
40,5%phân vị 98
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows several accounting signals of rising aggressiveness versus Vietnamese peers: a Beneish M-Score of -1.5655 (78th percentile among Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +0.36, and an earnings-quality score of 39.8/100 driven by very weak cash conversion and revenue quality. Balance-sheet and liquidity risk are also evident: an Altman Z-Score of 1.31 (distress zone) and a three-year cash-conversion metric of -6.74 (4th percentile) indicate profits are not translating into operating cash.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.5655 (measures likelihood of earnings manipulation relative to financial ratios). This score sits at the 78th percentile versus Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting) and moved +0.36 year-over-year, indicating an upward trajectory in the manipulation signal relative to last year.
  • SGI (Sales Growth Index) = 1.8137 (measures sales growth; rapid growth can invite aggressive recognition).
  • GMI (Gross Margin Index) = 1.2684 (measures deterioration in gross margins; >1 suggests worsening margins versus prior year).
  • LVGI (Leverage Index) = 1.3668 (measures rising leverage; >1 indicates leverage increased year-over-year).
  • DEPI (Depreciation Index) = 1.1092 (measures changes in depreciation policy; >1 can signal depreciation slowing or asset-life extension).
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.0623 (measures accruals relative to assets; positive accruals can indicate earnings not backed by cash).
  • Earnings-quality sub-scores: Cash conversion = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100 (these measure operating cash conversion and revenue reliability, respectively).
  • Altman Z-Score = 1.31 (measures distance to bankruptcy; 1.31 lies in the distress zone).
  • Three-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = -6.74, ranked at the 4th percentile among VN non-financials (low — reported profit is not converting into cash).
  • Receivables outside the trade cycle = 40.5% of total assets (98th percentile among VN peers), indicating a large portion of assets are prepayments, loans receivable or other long-term receivables rather than trade receivables.
Tín hiệu tích cực
  • Receivables quality = 100.0/100 (measures how receivables behave relative to revenue and collectibility; this score indicates strong metrics on conventional receivables).
  • Accruals quality = 75.1/100 (measures quality of accruals; a relatively high score suggests reported accruals are less suggestive of manipulation).
  • Piotroski F-Score = 5/9 (measures nine fundamental signals; a middle score indicating neutral operating and financial fundamentals rather than clear deterioration).
  • No accumulated losses and owner's equity (excluding minority interest) is positive; statutory loss tests under the exchange rules are not met (the audited annual statements do not meet the statutory criteria for listing cancellation under Decree 155/2020 Art.120(1)(e) as amended).
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: an individual (Hoàng Trọng Đức) holds 40.2% and four other individuals hold between 5.5% and 9.3%, together suggesting strong insider control. Director-deal registrations from 2025-10-30 to 2026-10-30 show 1 purchase registration (500,000 shares) and 0 sale registrations, with net registered volume +0.52% of shares outstanding (registrations are intentions disclosed to the exchange, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 'Receivables and prepayments' note and the long-term receivables schedule to verify the components that make up the 40.5% of total assets reported as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile the cash-flow statement (operating cash flow) with parent profit to confirm the three-year operating cash flow / net profit trend that produced the -6.74 figure.
  • Review the depreciation policy note and fixed-asset schedules to explain the DEPI = 1.1092 signal (changes in useful lives or depreciation method).
  • Inspect related-party disclosures and the schedule of loans to/from related parties to see whether a material portion of receivables outside the trade cycle are related-party prepayments or loans.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
1.31
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.73
Âm
Tổng hợp
41
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.86×Gánh nặng lãi vay0.92×Biên HĐKD0.05×Vòng quay0.31×Đòn bẩy1.62=ROE2.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−32.3%
Biến động
33.6%
Mức sụt giảm tối đa
−41.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
30.13P/E
P/B
0.72
P/S
1.44
ROE
2.4%
ROA
1.6%
EPS
266
BVPS
11.081
Biên gộp
11.8%
Biên ròng
4.3%
D/E
0.27
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.12
Tăng trưởng DT
+81.4%
Tăng trưởng LN
+77.6%
EV/EBITDA
21.82
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
96,1 triệu
Vốn điều lệ
961 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →