Về trang chủ

VC5

Công ty Cổ phần Xây dựng Số 5

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
700
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của VC5.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·····285·310345402477536619623
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·····7·40,030,43255
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·····183·195231253288243344393
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·····6·659741519
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·····95·111114148185290268223
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·····95·111114148186296269223
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·····0,3·0,20,20,20,20,522
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·····0·0000012
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·····8·561017372531
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·····0·00001800
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·····0·00001300
Tài sản cố định (tỷ VND)
·····8·561014182328
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·····8·561014182328
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·····0·0003000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·····0·0003000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·····0·0000,1123
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·····0·0000,1123
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·····293·315351412493573644654
Nợ phải trả (tỷ VND)
·····611·526552553556559578563
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·····610·525551534391452508559
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·····273·273285280147272292344
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·····8·46151092252
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·····0,9·0,90,918165107705
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·····0·001715869694
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·····−318·−211−201−141−62146791
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·····−318·−211−201−141−62146791
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·····50·50505050505050
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·····0·0000666
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·····0·0000201818
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·····−378·−270−261−201−122−71−195
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·····293·315351412493573644654
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·····50·50505050505050

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2021
53
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
5

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2021
Phần còn lại
M −3.25 · phân vị 10 so với doanh nghiệp Việt Nam
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.691
GMI
0.129
AQI
1.000
SGI
0.348
DEPI
1.800
SGAI
0.379
TATA
−0.299
LVGI
1.252

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2021

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,9%phân vị 47
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
7,56×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
1
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
−4.06
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.50
Âm
Tổng hợp
32
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD−55.66×Vòng quay0.01×Đòn bẩy−0.92=ROE25.8%
Rủi ro giá
Động lượng
−10.0%
Biến động
110.9%
Mức sụt giảm tối đa
−45.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2021
—P/E
P/B
—
P/S
2.34
ROE
29.6%
ROA
−28.0%
EPS
−16.424
BVPS
0
Biên gộp
47.5%
Biên ròng
−5498.5%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.47
Tăng trưởng DT
−65.2%
Tăng trưởng LN
−787.1%
EV/EBITDA
408.40
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,0 triệu
Vốn điều lệ
50,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →