Về trang chủ

TS3

Công ty Cổ phần Trường Sơn 532

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
4.900
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+22.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
4.900
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
5.987

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→7.88B
EV/EBITDA hợp lý→9.3x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→4.900
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+22.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
5.987
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA7.9 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·245226236232251229181180168172198183
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·4870,714205305844
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·4150000000030
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1147572681061188681896510496
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·4327272317228857156
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·12212715315612890896771968379
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·12212715315612890896771968379
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,615622123335
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000002
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·111638445340466471541715
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00142225131128193100
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·000000,20110,3000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·91217222725272726141614
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·91217222725272726141614
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·3470,310,30,40,70,60,30,50,5
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·3470,310,30,40,70,60,30,50,5
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·256242274275304269227244239226215198
Nợ phải trả (tỷ VND)
·216202234236264229185204207195184169
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·2162018510912111285133165176181108
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1037549619967415784826452
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·54660,31000,030,90,09326290,1
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0114912714311799724219361
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0131830,091,00,921232
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·404040404040424031313129
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·404040404040423931303029
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·393939393939393929292929
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0,50,40,40,40,40,4002220,6
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·110,90,91141,00000
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000,090,20,40,50,60
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·256242274275304269227244239226215198
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·393939393939393929292929

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
25
Kém
Chất lượng dồn tích
41
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
20
Ổn định biên lợi nhuận
45

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.27 · phân vị 84 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.24
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.200
GMI
1.202
AQI
0.633
SGI
1.267
DEPI
1.000
SGAI
0.775
TATA
0.170
LVGI
1.009

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−25,60phân vị 2
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
16,9%phân vị 88
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The accounting signals show elevated indicators of aggressive accounting relative to Vietnamese peers: a Beneish M-Score of -1.2681 (84th percentile vs VN peers) with a year-over-year increase of +0.24, and earnings-quality 24.7/100 driven by very poor cash conversion (0.0/100). At the same time, the company has no accumulated statutory losses and a neutral Piotroski F-Score of 5/9; liquidity/distress measures are weak (Altman Z-Score 1.09 in the distress zone).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.2681 (measures likelihood of earnings manipulation using eight financial ratios); this score ranks at the 84th percentile among Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting) and rose by +0.24 year-over-year (the movement is a secondary cue).
  • DSRI = 1.1998 (days sales receivables index; >1 can indicate rising receivables relative to sales), contributing to the M-Score.
  • GMI = 1.2017 (gross margin index; >1 signals deteriorating gross margins year-over-year).
  • TATA = 0.1701 (total accruals to total assets; positive and relatively large accruals imply earnings are supported by accruals rather than cash).
  • Earnings-Quality Score = 24.7/100 with Cash conversion = 0.0/100 and Receivables quality = 20.0/100 (measures show profits are not converting to cash and receivables are a weakness).
  • Three-year cash conversion (operating cash flow / net profit, FY2025) = -25.60 (2nd percentile among Vietnamese non-financials; low value means reported profit is not turning into operating cash).
  • Receivables outside the trade cycle = 16.9% of total assets (88th percentile; this line includes prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables and is unusually large).
  • Altman Z-Score = 1.09 (measures distance to bankruptcy; this value sits in the distress zone).
  • Director-deal registrations in 2025-10-30 to 2026-10-30: 11 sale registrations and 15 purchase registrations (these are exchange-registered intentions, not executed trades; 1 trader for sales and 1 trader for purchases, and many registrations listed without a volume).
Tín hiệu tích cực
  • AQI = 0.6333 (asset quality index; <1 can indicate lower write-offs relative to assets year-over-year).
  • SGAI = 0.7747 (sales, general & admin index; <1 suggests selling/administrative expenses did not grow faster than sales).
  • DEPI = 1.0000 and LVGI = 1.0094 (depreciation and leverage indices roughly stable year-over-year).
  • Piotroski F-Score = 5/9 (measures fundamental strength; a middling score indicating neither clear operational deterioration nor strong improvement).
  • No accumulated losses (undistributed earnings are positive) and parent net loss = 0 consecutive years up to FY2025 (the statutory reported equity position is positive).
Rủi ro sở hữu

The share register is highly concentrated: state-owned Tổng Công ty Xây Dựng Trường Sơn holds 68.5%, with a single notable individual shareholder at 9.8% (Cao Thị Thu Thủy). This indicates dominant institutional/group control with limited free float; director-deal registrations show multiple registered intentions but are not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 note(s) for 'Receivables and prepayments' to the line items making up the 16.9% of total assets labelled as receivables outside the trade cycle (break down: prepayments to suppliers, loans receivable, other long-term receivables).
  • Reconcile operating cash flow to reported profit in the consolidated cash-flow statement and the notes to quantify the components causing Cash conversion = -25.60 (check large non-cash adjustments and working-capital movements across the three-year schedule).
  • Inspect the audit report and the management discussion & analysis for explanations of the DSRI = 1.1998 and TATA = 0.1701 (look for revenue recognition policies, changes in allowance for doubtful accounts, and significant accruals).
  • Review the register/schedule of related-party balances and transactions (note on related parties) to see whether the sizeable receivables outside the trade cycle include related-party prepayments, loans or long-term receivables.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
1.09
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.33
Âm
Tổng hợp
35
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.27×Gánh nặng lãi vay5.71×Biên HĐKD0.00×Vòng quay0.88×Đòn bẩy6.34=ROE0.8%
Rủi ro giá
Động lượng
−8.6%
Biến động
69.6%
Mức sụt giảm tối đa
−31.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
57.98P/E
P/B
0.47
P/S
0.08
ROE
0.8%
ROA
0.1%
EPS
85
BVPS
10.482
Biên gộp
7.4%
Biên ròng
0.1%
D/E
2.55
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.14
EV/EBITDA
14.32
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
3,9 triệu
Vốn điều lệ
38,5 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →