Về trang chủ

TPP

Công ty Cổ phần Tân Phú Việt Nam

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng công nghiệpHNXCT
10.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+8.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
10.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.852

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng công nghiệp→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hàng công nghiệp” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→135.59B
EV/EBITDA hợp lý→7.3x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→10.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.852
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA135.6 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2.2221.5801.4421.308788530457416224201191224161···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·5824362201361275105991113192032···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·116100150146711422000,230,93···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·84855652450931215218415476858811775···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·12868351272229522971524···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·65647553948827222515614111077657140···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·65647553948827222515614111077657241···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·21131029679222726151512···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000035···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·9468285276284563493523223021761139389···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·23191821107710118700···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·23191821107710118700···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·416556401450298261297274244105768681···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·243356278302159126114967137334041···
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·17219411513912913017817216862373322···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·16891055666666···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·480210056940000,50745···
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·270006666660745···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2102100000000,50000···
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000−6−6−6−6−6−60000···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2227404824241717130,90,232···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·2227404824241717130,90,20,080,5···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·3.1682.4081.9691.9361.244879809738525377304317249···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2.2051.8531.4551.442915658596585419274213241179···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1.7771.4961.3861.230726521456412299190156198138···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1.3961.2301.077813589436409364266156106145102···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·755232110,910,623···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·4283576921218913614017412084584341···
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·4183486419118012712816211882544340···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·964556514494329221213152106103917468···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·964556514494329221213152106103917468···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·62945045045030020020014210066605350···
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·0000000000−0,0100···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0000000007743···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000002222···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·33610664443021131062619119···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000022···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·3.1682.4081.9691.9361.244879809738525377304317249···
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000,60,60,60,60,60,690,300···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·62945045045030020020014210066605350···
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·00000000000,700···

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
21
Kém
Chất lượng dồn tích
57
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
38

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.28 · phân vị 84 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.86
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.533
GMI
0.989
AQI
1.479
SGI
0.993
DEPI
0.650
SGAI
0.873
TATA
0.110
LVGI
0.904

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,50phân vị 17
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
4,8%phân vị 66
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company’s Beneish M-Score is -1.2782, which is above the US-based -1.78 cutoff but sits at the 84th percentile versus Vietnamese peers and rose by +0.86 year-over-year; the M-Score components driving this are a high DSRI (1.5333) and AQI (1.4786) with a low TATA (0.1104). The Altman Z-Score is 1.59 (in the distress zone) while the Piotroski F-Score is 5/9 (neutral); operating cash conversion over three years is -0.50 (16th percentile), and statutory loss tests are not met in the published statements.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -1.2782: the M-Score is a composite that measures the likelihood of earnings manipulation signals; although the US cutoff is -1.78, this company ranks at the 84th percentile among Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting versus VN peers) and the M-Score increased by +0.86 year-over-year, indicating a material change in the accounting signals.
  • Days Sales Receivable Index (DSRI) = 1.5333: DSRI > 1 indicates receivables (or revenue recognition relative to sales) growing faster than sales; a DSRI of 1.5333 is a specific contributor to the elevated M-Score.
  • Asset Quality Index (AQI) = 1.4786: AQI > 1 suggests increasing proportion of non-current/expensive-to-replace assets or cost capitalization; AQI of 1.4786 is a substantial contributor to the M-Score.
  • Total Accruals to Total Assets (TATA) = 0.1104: relatively low TATA means lower accruals-based distortion in that specific measure, but the small TATA contrasted with weak cash conversion (below) flags a disconnect between reported profit composition and cash.
  • Altman Z-Score = 1.59 (distress zone): the Z-Score uses balance-sheet and profit metrics to estimate distance to bankruptcy; 1.59 lies in the distress zone (lower distance).
  • Cash conversion (operating cash flow / net profit, 3 years) = -0.50 (16th percentile): this indicates profits have not been converted into cash over the three-year window; the percentile shows it is weak relative to Vietnamese non-financial peers.
  • Earnings-Quality components: overall Earnings Quality Score = 20.9/100 with Cash conversion = 0.0/100, Receivables quality = 0.0/100, Margin quality = 0.0/100: these low sub-scores highlight specific deficiencies in cash- and receivables-related earnings quality.
  • Receivables outside the trade cycle = 4.8% of total assets (66th percentile): while not extreme, 4.8% of assets classified outside the trade-cycle (prepayments, loans receivable, long-term receivables) contributes to concerns about revenue/receivable quality and aligns with the high DSRI and AQI.
Tín hiệu tích cực
  • Piotroski F-Score = 5/9: a neutral score indicating neither strong deterioration nor strong improvement in the accounting fundamentals used by the Piotroski model.
  • Gross Margin Index (GMI) = 0.9889 and Sales Growth Index (SGI) = 0.9934: GMI slightly below 1 suggests gross margins have not deteriorated relative to prior year, and SGI close to 1 indicates sales are roughly stable year-over-year—these temper concerns from other signals.
  • Depreciation Index (DEPI) = 0.6501 and SGA Index (SGAI) = 0.8725: DEPI well below 1 and SGAI below 1 suggest depreciation rates and selling/administrative expense trends are not inflating profit via reduced depreciation or exploding SG&A, which are mitigating signals against manipulation via those channels.
  • No accumulated losses / retained earnings not negative and parent's net loss years = 0: accumulated losses are not present and the parent has not reported net loss in any of the 0 years up to FY2025, which is a positive solvency/fiscal continuity fact in the statements.
  • Statutory loss tests: none met under the Decree 155/2020 Art. 120(1)(e) (amended): the audited annual statements do not meet the statutory loss conditions that would trigger mandatory listing review under that rule.
Rủi ro sở hữu

DNP Holding (Công ty Cổ phần DNP Holding) controls 52.7% of the company (disclosed 2026-06-30), giving a single listed parent majority control; other top holders are individual shareholders with 5.0%, 3.9%, 3.7% and 3.6%. Director-deal registrations in the 2025-10-30 to 2026-10-30 window show 2 sale registrations (both without a disclosed volume) and 1 purchase registration for 10,202,566 shares — these are exchange-registered intentions, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the year-over-year change in trade receivables and the components of receivables with Note X (Receivables and prepayments) in the FY2025 audited financial statements to see what is included in the 4.8% of assets classified as 'receivables outside the trade cycle.'
  • Reconcile operating cash flows to profit in the Consolidated Cash Flow Statement and Management Discussion to confirm the drivers of the three-year operating cash conversion ratio = -0.50 (operating cash flow / net profit).
  • Review the fixed-asset and intangible-asset schedules and the relevant accounting policy note to understand what feeds the Asset Quality Index = 1.4786 and the Depreciation Index (DEPI) = 0.6501.
  • Inspect the Related-Party Transactions note and the loans/advances schedules for any material prepayments, loans receivable or long-term receivables that would explain both DSRI = 1.5333 and the 4.8% receivables outside the trade cycle.
  • Check the auditor’s report and the statutory loss test disclosures in the annual report to confirm the published statement that none of the Decree 155/2020 (as amended) loss conditions are met.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
1.59
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.20
Âm
Tổng hợp
58
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay3.13×Biên HĐKD0.03×Vòng quay1.00×Đòn bẩy3.29=ROE23.8%
Rủi ro giá
Động lượng
−7.4%
Biến động
69.9%
Mức sụt giảm tối đa
−23.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
2.77P/E
P/B
0.66
P/S
0.20
ROE
30.2%
ROA
8.2%
EPS
3.652
BVPS
15.326
Biên gộp
16.5%
Biên ròng
7.3%
D/E
1.88
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.25
Tăng trưởng DT
−0.1%
Tăng trưởng LN
+453.1%
EV/EBITDA
5.99
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
62,9 triệu
Vốn điều lệ
629 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng công nghiệp
Phân ngành
Containers & Đóng gói
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →