Về trang chủ

TNM

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu và Xây dựng Công trình

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
4.100
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của TNM.
Khoản mục202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
········419400299292
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
········6222232
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
········0,0010,50,5
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
········231271169127
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
········56675540
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
········166104101128
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
········166104101128
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
········170,365
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
········0065
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
········109362626
Tài sản cố định (tỷ VND)
········6524911
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
········6524911
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
········8992
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
········22712
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
········0055
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
········2227
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
········0,0311,01
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
········0,0010,91
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
········528435325318
Nợ phải trả (tỷ VND)
········479394285278
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
········388387275271
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
········961157573
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
········56877482
Nợ dài hạn (tỷ VND)
········917107
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
········37574
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
········49414039
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
········49414039
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
········38383838
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
········0,70,70,40,4
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
········10210,2
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
········528435325318
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
········0,5000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
········38383838

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2016
22
Kém
Chất lượng dồn tích
86
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2016
Phân vị 75–90
M −1.21 · phân vị 80 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.58
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
3.155
GMI
0.196
AQI
3.087
SGI
0.270
DEPI
0.000
SGAI
4.278
TATA
0.035
LVGI
0.896

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2016

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
19,18phân vị 99
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
10,7%phân vị 85
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M‑Score is -1.2107 (Vietnam peer percentile 80th) with a year‑over‑year rise of +0.58, indicating its accrual/recognition patterns are more aggressive than most Vietnamese peers and have shifted materially year‑on‑year. Earnings‑quality metrics are mixed: accruals quality is relatively high at 86.0/100 but cash conversion, receivables quality, margin quality and revenue quality all score 0.0/100; the three‑year cash conversion ratio is 19.18 (99th percentile) and receivables outside the trade cycle are 10.7% of total assets (85th percentile). The Piotroski F‑Score is 5/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score = -1.2107 (measures likelihood of earnings manipulation signals); Vietnam peer percentile = 80th (this company is more aggressive vs 80% of Vietnamese peers), year‑over‑year change = +0.58 (the M‑Score moved notably from the prior year).
  • DSRI = 3.1550 (days‑sales‑in‑receivables index; elevated value suggests receivables and revenue recognition may have inflated reported sales/receivables relative to prior period).
  • AQI = 3.0869 (quality of accruals index; elevated value indicates unusual accruals behavior relative to peers).
  • SGAI = 4.2775 (selling, general & administrative expenses index; large change suggests expense recognition shifts that can affect reported profit).
  • Cash conversion (operating cash flow / net profit, 3 years) = 19.18 (99th percentile among Vietnamese non‑financials; low ratio means reported profits are not converting into cash).
  • Receivables outside the trade cycle = 10.7% of total assets (85th percentile; includes prepayments to suppliers, loans receivable and other long‑term receivables and is relatively large).
  • Earnings‑Quality overall = 21.5/100 with revenue quality = 0.0/100, margin quality = 0.0/100 and receivables quality = 0.0/100 (these component zeros signal very weak metrics on cash flow, margins and revenue persistence).
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 86.0/100 (measures how much earnings are driven by accruals versus cash; a relatively high score here suggests reported accruals are not extreme on the specific accrual metric used).
  • TATA = 0.0351 (Total Accruals to Total Assets; a modest positive value indicating accruals are present but not extremely large in absolute terms).
  • LVGI = 0.8961 (leverage growth index; below 1.0 implies leverage has not expanded dramatically on the index used).
  • Piotroski F‑Score = 5/9 (measures nine fundamental signals; a midpoint score represents neutral/ mixed fundamentals rather than clear deterioration).
  • No accumulated losses and owner's equity (net of minority) positive; net loss (parent) = 0 consecutive years up to FY2016 (the statutory insolvency/loss tests in Decree 155/2020 apply to HOSE/HNX listings but this company is on UPCoM where that delisting rule does not apply).
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated in a small number of individuals: top three shareholders hold 12.8% + 8.6% + 7.9% = 29.3%, and the top five together hold about 35.8%. These are individual (private) shareholders rather than state or widely dispersed public ownership; no director‑deal registrations were provided in the data.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the line(s) for 'prepayments to suppliers', 'loans receivable' and 'other long‑term receivables' in the notes to total assets and to the 10.7% figure reported for receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile operating cash flow (cash flow statement) to reported net profit for each of the three years and confirm the components producing the three‑year cash conversion ratio of 19.18 (note the components that reduce cash conversion: changes in working capital, non‑cash items, related‑party cash movements).
  • Inspect the revenue and receivables notes and the trade receivables aging to assess the basis for DSRI = 3.1550 (check whether revenue growth is supported by collection patterns and whether any large end‑period receivables or related‑party receivables appear).
  • Read the auditor's report and any related‑party transaction disclosures (notes) for descriptions of related‑party loans, guarantees, or group flows that could explain elevated AQI/SGAI or the receivables outside the trade cycle.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Sharpe
0.78
Dương
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.68×Gánh nặng lãi vay10.14×Biên HĐKD0.01×Vòng quay0.27×Đòn bẩy10.82=ROE16.9%
Rủi ro giá
Động lượng
+36.7%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
−15.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2016
1.89P/E
P/B
0.32
P/S
0.11
ROE
18.4%
ROA
1.7%
EPS
2.171
BVPS
12.846
Biên gộp
16.3%
Biên ròng
5.7%
D/E
2.73
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.08
Tăng trưởng DT
−73.0%
Tăng trưởng LN
+573.1%
EV/EBITDA
6.77
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
—
Vốn điều lệ
—
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →