Về trang chủ

TNI

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Nam

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKim loạiHOSECT
3.980
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
3.980
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
3.813

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51,7%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−1.4điểm phần trăm
Ngành chu kỳ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngành chu kỳ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.9+8.6
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Tài nguyên Cơ bản→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Tài nguyên Cơ bản” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→30.23B
EV/EBITDA hợp lý→15.1x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→3.980
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
3.813
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA30.2 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·7076346006178298371.169848368365250498
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1617410187712916231,00,22
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·8999668006269
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·494219298364570616545577160166132354
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1274198549494711,046
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·182223283225244208464248183136111133
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·182223283230244208464248183136111133
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·780,60,520,323820,010,070,08
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000,0100000
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·22829630431924724616015916616429855
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0000880000000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0000880000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·85939410033556467
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·85939410033456467
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,010,010,100,30,40,60,70,040,040,090,10
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·00001531531531531531532850
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0198204210000066646
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0198204210000000040
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·405670,30,40,60,0300,060,10,2
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·20,30,40,40,30,40,60,0300,060,10,2
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·9349319049361.0761.0831.3301.008534529548553
Nợ phải trả (tỷ VND)
·343427373404553495740437291296327343
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·330410346339438359604436289296327343
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·187293263251338294387267217194207175
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0020,530,59133039
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1318276611513613622000
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1217273600,4122000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·591503531531523588589571243233221210
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·591503531531523588589571243233221210
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·525525525525525525525525210200200200
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·444443111000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·8−36−8−8−105759402829176
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·9349319049361.0761.0831.3301.008534529548553
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·000005211217423243
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·525525525525525525525525210200200200
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·3856600000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·5066600000000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
21
Kém
Chất lượng dồn tích
69
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.10 · phân vị 87 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.55
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.108
GMI
1.029
AQI
0.701
SGI
1.068
DEPI
0.794
SGAI
1.013
TATA
0.077
LVGI
0.798

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
6,55phân vị 93
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 11
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company’s Beneish M-Score is -1.1044 (Vietnam peer percentile 87th) with a year-over-year increase of +1.55, indicating accounting metrics that are more aggressive than most Vietnamese peers and that moved materially this year. Specific Beneish components driving this are a high DSRI (2.1076) and elevated SGI (1.0679) while accrual-related metrics such as TATA (0.0772) and AQI (0.7012) are less extreme. Complementary indicators show weak cash conversion (operating cash flow / net profit three-year = 6.55, 93rd percentile) and an Earnings-Quality Score of 20.7/100, but no accumulated losses and neutral fundamentals (Piotroski F-Score 6/9); the Altman Z-Score is 2.16 (grey zone).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.1044 with Vietnam peer percentile 87th: the M-Score measures the likelihood of earnings manipulation based on eight financial ratios; this score is well above most Vietnamese peers (higher percentile = more aggressive accounting), and the YoY change of +1.55 indicates a notable shift in the company’s Beneish profile year-over-year.
  • DSRI = 2.1076: the Days’ Sales Receivable Index measures whether receivables are growing faster than sales; a value above 1 suggests receivables are increasing relative to sales, and 2.1076 is materially elevated.
  • Cash conversion (three-year operating cash flow / net profit) = 6.55 (93rd percentile): this ratio measures how well reported profit converts to cash; a very low conversion (high ratio here in the dataset context) indicates profits are not producing operating cash and is a concern for earnings quality.
  • Earnings-Quality Score = 20.7/100 with component scores of 0.0/100 for cash conversion, receivables quality, margin quality and revenue quality: these measures quantify weaknesses in the cash and revenue pictures underpinning reported earnings.
  • Earnings-quality components: receivables quality = 0.0/100 and revenue quality = 0.0/100 — these specific scores flag weak evidence that reported revenue and receivables are high quality.
  • Beneish LVGI = 0.7982 and DEPI = 0.7945: the LVGI (sales growth combined with leverage changes) and DEPI (depreciation index) below 1 can signal changes in asset valuation or depreciation policies that affect earnings comparability.
Tín hiệu tích cực
  • No accumulated losses and parent net loss years = 0: retained earnings are positive and the parent company reported no net loss years up to FY2025, which is a basic solvency/continuity signal in the financial statements.
  • Receivables outside the trade cycle = 0.1% of total assets (11th percentile): this measures prepayments, loans receivable and other long-term receivables outside normal trade terms; at 0.1% of assets the exposure is small relative to peers.
  • Piotroski F-Score = 6/9: this score measures nine fundamental signals (profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency); a 6 is mildly positive/neutral, suggesting mixed but not weak operating fundamentals.
  • AQI = 0.7012 and TATA = 0.0772: AQI (accrual quality index) below 1 and a relatively small total accruals to assets (TATA = 0.0772) indicate accruals are not extreme in scale compared with total assets.
Rủi ro sở hữu

Ownership appears relatively dispersed among individuals: top five shareholders are all individuals with stakes of 5.8%, 5.1%, 5.0%, 4.9% and 4.9%, respectively. Director-deal registrations between 2025-10-30 and 2026-10-30 show 2 sale registrations and 1 purchase registration (registrations are intentions disclosed to the exchange, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare Note(s) on accounts receivable and revenue recognition in the FY2025 annual report to reconcile the DSRI (2.1076) — verify whether receivables growth exceeds sales growth and whether any changes in credit terms or allowances are disclosed.
  • Reconcile the cash flow statement to profit: quantify the three-year operating cash flow / net profit series that produced the cash conversion measure 6.55 and check the notes for non-cash items, related-party cash flows, and timing differences.
  • Inspect the fixed-asset and depreciation note to confirm the inputs behind DEPI = 0.7945 (depreciation index) and any changes in useful lives, additions or disposals that would affect depreciation policy.
  • Review the related-party schedules and the notes on prepayments/loans to verify the composition behind 'receivables outside the trade cycle' (0.1% of total assets) and to identify any material intercompany balances or terms.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
2.16
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.83
Âm
Tổng hợp
49
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.98×Gánh nặng lãi vay2.20×Biên HĐKD0.02×Vòng quay1.13×Đòn bẩy1.58=ROE7.4%
Rủi ro giá
Động lượng
−8.1%
Biến động
49.5%
Mức sụt giảm tối đa
−41.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
4.87P/E
P/B
0.39
P/S
0.20
ROE
8.4%
ROA
4.7%
EPS
833
BVPS
10.303
Biên gộp
−0.2%
Biên ròng
4.1%
D/E
0.34
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.14
Tăng trưởng DT
+6.8%
Tăng trưởng LN
+275.5%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
52,5 triệu
Vốn điều lệ
525 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Kim loại
Phân ngành
Thép và sản phẩm thép
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →