Về trang chủ

TB8

Công ty Cổ phần Sản xuất và Kinh doanh Vật tư Thiết bị - VVMI

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpHàng công nghiệpUPCOMCT
16.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
16.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.329

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Chưa xác minh ngày giá đóng cửa.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng công nghiệp→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hàng công nghiệp” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→6.26B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→16.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
15.329
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA6.3 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·7062736858·454254588277
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,51633·20,60,40,414
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·5654544741·333143466150
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,050,80,400·00,020,010,030,20,9
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·137121713·111110112021
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·137121713·111110112021
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,80,10,70,090,3·0,10,010,050,040,11,0
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·446911·3345813
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00000·0000,010,010,02
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·00000·0000,010,010,02
Tài sản cố định (tỷ VND)
·346911·3345813
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·346911·3345813
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,020,030,020,010,01·0,0000,010,090,20,3
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,020,030,020,010,01·0,0000,010,090,20,3
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·7466797769·484458639089
Nợ phải trả (tỷ VND)
·5346595750·302639477677
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·5346595646·302639477677
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·17713109·35582414
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·00000·0000,0000,4
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,50,01015·0,010,090,000,010,20,01
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0,50015·000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·2120202019·191819161413
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2120202019·191819161413
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1313131313·1313131366
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00003·200000
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·55552·243343
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·33322·213000
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·7466797769·484458639089
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1313131313·1313131366

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
41
Yếu
Chất lượng dồn tích
50
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
86
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
42

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 1.84 · phân vị 97 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +3.71
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.023
GMI
1.037
AQI
10.000
SGI
1.002
DEPI
0.971
SGAI
0.955
TATA
0.139
LVGI
1.045

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,20phân vị 19
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 7
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows multiple signals consistent with aggressive accounting relative to Vietnamese peers: a Beneish M-Score of 1.8367 (97th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +3.71. Earnings-quality metrics are mixed: very low cash-conversion (0.0/100) and an overall Earnings Quality Score of 41.3/100, but low receivables outside the trade cycle (0.1% of total assets). Liquidity and solvency appear strong by standard ratios: Altman Z-Score 5.55 (safe zone), while operating fundamentals look weak on Piotroski F-Score (2/9).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = 1.8367. This number is above the US -1.78 cutoff used by Beneish, but that cutoff is US-calibrated; here the score sits at the 97th percentile versus Vietnamese peers, indicating the company is more aggressive on the M-Score components than 97% of VN peers.
  • Year-over-year M-Score change = +3.71. The M-Score rose substantially year-over-year (consecutive-year M-Scores have low persistence), so accounting characteristics recently shifted toward the manipulation side of the metric.
  • AQI (Abnormal Accruals Index) = 10.0000. AQI measures unusual accrual behavior; a value of 10 on your scale indicates a large abnormal-accrual signal contributing to the M-Score.
  • TATA (Total Accruals) = 0.1386. Total accruals are material (13.86% of some scale), consistent with the weak cash-conversion and elevated AQI.
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) = -0.20 (19th percentile among VN non-financials). Negative cash conversion indicates reported profits have not converted into operating cash over three years.
  • Piotroski F-Score = 2/9. This low score indicates weak operating fundamentals and poor profitability/financial-strength signals on the Piotroski checklist.
Tín hiệu tích cực
  • Receivables outside the trade cycle = 0.1% of total assets (7th percentile). This low level suggests limited prepayments, long-term receivables or related-party loans classified as receivables.
  • Receivables quality = 86.2/100. The receivables-quality component is strong, supporting the low proportion of receivables outside the trade cycle.
  • Altman Z-Score = 5.55 (safe zone). By the Altman measure the company has distance from bankruptcy risk.
  • SGAI = 0.9548 and SGI = 1.0024. Selling, general & administrative expense intensity and sales growth indices are not showing extreme anomalies (SGAI slightly down; SGI near 1.00).
  • Margin quality = 50.0/100 and accruals quality = 49.7/100. These are middling scores (neither strongly healthy nor extremely poor), indicating some stable elements in reported margins and accrual patterns aside from the AQI/TATA signals.
Rủi ro sở hữu

Information on the listed group and largest shareholders was not provided. The company trades on UPCoM (not HOSE/HNX), which implies different listing disclosure regimes; no director-deal registrations or insider-registration details were supplied in the data you provided.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 statement of cash flows (operating cash flows) with parent net profit to reconcile the 3‑year cash conversion ratio of -0.20 and explain major items (non‑cash adjustments, working‑capital movements) driving the negative conversion.
  • Inspect the notes and schedules for receivables, prepayments and loans receivable to confirm the 0.1% of total assets labelled as receivables outside the trade cycle and to identify any related‑party balances.
  • Review the auditor’s report and the notes on provisions and impairment to understand the drivers of AQI = 10.0000 and TATA = 0.1386 (look for large discretionary accruals, one‑off adjustments or reclassifications).
  • Reconcile revenue and cost notes with the revenue-quality score (41.9/100) and margin disclosures to see if there are timing, recognition or unusual revenue items (e.g., bill-and-hold, consignment, returns, rebates) affecting revenue quality.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
2/9
Yếu
Z-Score
5.55
Vùng an toàn
Sharpe
1.43
Trên 1
Tổng hợp
54
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.01×Vòng quay4.80×Đòn bẩy3.59=ROE15.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+59.6%
Biến động
28.6%
Mức sụt giảm tối đa
−0.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.27P/E
P/B
0.98
P/S
0.06
ROE
15.6%
ROA
4.6%
EPS
2.552
BVPS
16.403
Biên gộp
7.9%
Biên ròng
0.9%
D/E
0.87
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.33
Tăng trưởng DT
+0.2%
Tăng trưởng LN
+3.2%
EV/EBITDA
5.06
Tỷ suất cổ tức
10.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1,3 triệu
Vốn điều lệ
12,5 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng công nghiệp
Phân ngành
Containers & Đóng gói
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →