Về trang chủ

SSN

Công ty Cổ phần Xuất nhập khẩu Thủy sản Sài Gòn

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmUPCOMCT
1.500
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của SSN.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·····7957901.1003421.0851.069442106122
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·····0,40,60,920,9380,6153
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·····0000003008414
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·····7907831.0993401.0841.0301401849
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·····4453331024040
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·····3400000895.4183
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·····3400000895.4183
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·····120,10,70,710,933
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·····000000033
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·····289297567895954312645
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·····235235073109202025
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·····0,50,50,57310,50,50,50,50,5
Tài sản cố định (tỷ VND)
·····56891133518
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·····56891133418
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·····000000000,08
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·····281,01,01,00,70,90,90,9
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·····5125555555
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·····−3−4−4−4−4−4−4−4−4
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·····1919191919200,000,41
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·····1919191919200,000,031
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·····1.0841.0861.1561.1301.1441.124473132168
Nợ phải trả (tỷ VND)
·····6326357056796626669870106
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·····6326347026746576659869106
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·····0,071112032452
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·····2427695287970,20,060,03
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·····00,92550,30,30,30,3
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·····00,92350,30,30,30,3
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·····4524524524524824583756361
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·····4524524524524824583756361
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·····3963963963963963963969696
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·····0,90,90,90,90,90,90,90,50,5
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·····555555558561−22−34−35
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·····1.0841.0861.1561.1301.1441.124473132168
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·····002372382432779300
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·····2352350000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·····3963963963963963963969696

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2021
25
Kém
Chất lượng dồn tích
99
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2021
Phần còn lại
M −1.95 · phân vị 66 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −3.04
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.529
GMI
0.713
AQI
0.980
SGI
0.399
DEPI
0.812
SGAI
2.017
TATA
0.003
LVGI
0.998

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2021

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−85,62phân vị 0
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
22,1%phân vị 92
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
0.84
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.24
Âm
Tổng hợp
11
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.30×Gánh nặng lãi vay0.14×Biên HĐKD0.10×Vòng quay0.01×Đòn bẩy2.40=ROE0.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−31.3%
Biến động
88.5%
Mức sụt giảm tối đa
−41.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
—
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
0.0%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.00
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
39,6 triệu
Vốn điều lệ
396 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Nuôi trồng nông & hải sản
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →