Về trang chủ

SP2

Công ty Cổ phần Thủy điện Sử Pán 2

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtSản xuất & Phân phối ĐiệnUPCOMCT
25.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+16.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
25.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
29.061

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.820
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.70%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend10.00%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Mặc định theo EPS
DPS→1.308
Tỷ lệ chi trả cổ tức→50.0%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→25.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+16.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
29.061
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate10.00%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share1.308dps source: eps defaultpayout ratio: 50
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·10398101101776782897070546063
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·468015604324152036445
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·57178641344367686663495752
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,10,0930,27557910877
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,30,10,090,050,050,0500000,090,091,0
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,30,10,090,050,050,0500000,090,091,0
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,10,20,20,10,10,20,70,80,10,20,70,15
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000005
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·4545085566146677247788268799251.0331.0761.093
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0000,050,050,050,050,050,050,050,050,050
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0000,050,050,050,050,050,050,050,050,050
Tài sản cố định (tỷ VND)
·4394935466006557097598138138619099571.004
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·4394935466006557097598138138619099571.004
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1112333333466
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·4444444444444
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000000022
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−3−3−3−3−1−1−1−1−1−1000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1413912997400,3130,9
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1413912997400,3130,9
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·5576056577157447918609149489941.0871.1371.157
Nợ phải trả (tỷ VND)
·3794865926748108939811.0391.0541.0841.1371.1521.105
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·293474389378468504493202190209427394310
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·632027533333335675369666356
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·00000000003000
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·8613203296342389488836863875711758795
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·760188280324368466532613663711758795
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1781196541−66−102−121−124−105−90−50−1551
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1781196541−66−102−121−124−105−90−50−1551
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·207207207207152152152152152152152152152
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−27−87−141−165−217−253−271−274−255−240−200−165−99
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·5576056577157447918609149489941.0871.1371.157
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·300461312911900000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·207207207207152152152152152152152152152

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
38
Yếu
Chất lượng dồn tích
98
Chuyển đổi tiền mặt
77
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
17
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M −0.10 · phân vị 93 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +3.01
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
3.442
GMI
1.018
AQI
1.177
SGI
0.978
DEPI
0.900
SGAI
0.905
TATA
0.004
LVGI
0.844

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,27phân vị 56
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
5,4%phân vị 69
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,13×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The accounting signals show a mixture of concerning revenue/receivables metrics alongside strong accruals reporting. The Beneish M-Score is -0.0957 (93rd percentile versus Vietnamese peers, year-over-year change +3.01), driven largely by a DSRI of 3.4425; earnings-quality components show very low receivables and revenue quality (0.0/100 each) but high accruals quality (98.2/100). The Altman Z-Score is 0.93 (in the distress zone) while the Piotroski F-Score is 6/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -0.0957 (93rd percentile vs Vietnamese peers; YoY change +3.01) — the score is high against local peers and moving toward more aggressive accounting compared with its Vietnamese cohort.
  • DSRI (Days' Sales Receivable Index) = 3.4425 — this component measures growth in receivables relative to sales and is the largest individual driver of the M-Score here, suggesting receivables (or revenue recognition patterns) expanded much faster than sales.
  • Receivables quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100 — both metrics indicate very low quality in the reported top-line and the collectability/structure of receivables as measured by the scoring system.
  • Earnings Quality Score 38.4/100 with Margin quality 16.9/100 — overall earnings quality is low, and reported margins score poorly, which may reflect volatile or non-cash components in profit.
  • Altman Z-Score 0.93 (distress zone) — this measures bankruptcy distance; a value below the usual safe thresholds indicates a weak solvency/liquidity profile by the Altman model's metrics.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 98.2/100 — the accruals component of earnings appears strong, indicating reported profits are not being driven by abnormal accruals under the accruals-detection metric used.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.0044 — a low total-accruals ratio consistent with the high accruals-quality score.
  • Piotroski F-Score = 6/9 — fundamentals are neutral-to-fair by Piotroski measures (profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency).
  • Cash conversion (three-year operating cash flow / net profit) = 1.27 (56th percentile) — operating cash over the last three years is positive relative to net profit, not an extreme shortfall, though not strongly high.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: Công ty Cổ Phần Phát Triển Năng Lượng Hà Thành holds 39.1%, and two individuals (Trịnh Đức Vinh 23.1% and Trịnh Thu Hạnh 15.1%) together control a majority stake. Director-deal registrations from 2025-10-30 to 2026-10-30 show 6 sale registrations totaling 26,840,930 shares and 9 purchase registrations totaling 15,384,130 shares (note five purchase registrations without a volume); these are registered intentions disclosed to the exchange, not executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the line(s) or note(s) for trade receivables, prepayments to suppliers, loans receivable and other receivables in the FY2025 balance-sheet schedule to reconcile the 5.4% of total assets flagged as receivables outside the trade cycle.
  • Confirm the components of revenue and the revenue-recognition note for FY2025 to see what drives the DSRI of 3.4425 and the Revenue-quality = 0.0/100 (e.g., large one-off contracts, timing shifts, or related-party sales).
  • Reconcile cash-flow-from-operations over 2023–2025 with reported net profit in the consolidated cash-flow statement and the profit-note to verify the three-year cash conversion ratio (1.27).
  • Review related-party schedules and the notes on balances and transactions (e.g., loans to/from related parties, guarantees, prepayments) to assess drivers of receivables and margins given low margin-quality (16.9/100).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
0.93
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.33
Dương
Tổng hợp
38
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.94×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.36×Vòng quay0.31×Đòn bẩy3.13=ROE33.4%
Rủi ro giá
Động lượng
+33.7%
Biến động
97.1%
Mức sụt giảm tối đa
−27.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
8.68P/E
P/B
2.90
P/S
2.96
ROE
40.0%
ROA
10.2%
EPS
2.879
BVPS
8.632
Biên gộp
47.0%
Biên ròng
34.0%
D/E
0.78
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.35
Tăng trưởng DT
−2.2%
Tăng trưởng LN
+10.0%
EV/EBITDA
4.63
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
20,6 triệu
Vốn điều lệ
206 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất & Phân phối Điện
Phân ngành
Sản xuất & Phân phối Điện
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →