Về trang chủ

SIP

Công ty Cổ phần Đầu tư Sài Gòn VRG

Việt NamBất động sảnBất động sảnHOSECT
47.450
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+14.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
47.450
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
54.323

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Cao
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
49,7%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+0.7điểm phần trăm
Bất động sản12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Bất động sản, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−2.6+12.9
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Bất động sản→Real Estate
Classified as real estate because ICB sector “Bất động sản” maps to the real estate group.
Mô hìnhKết hợp RNAV + DCF
Giá trị nội tại = 40% × Chỉ báo RNAV + 60% × Giá trị DCF

Quỹ đất thường được ghi nhận theo giá vốn dưới VAS, nên giá trị sổ sách có thể chưa phản ánh giá trị kinh tế của tài sản. Mô hình kết hợp chỉ báo RNAV (giá trị sổ sách với phần bất động sản được nâng 1,5 lần) với tỷ trọng 40% và DCF trên dòng tiền chuẩn hóa với tỷ trọng 60%. Doanh nghiệp đòn bẩy cao chịu phần bù 2% vào WACC.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

RNAV cung cấp tham chiếu cho giá trị đất đai, còn DCF phản ánh năng lực tạo tiền khi dự án được triển khai. Phần bù đòn bẩy phản ánh độ nhạy của giá trị vốn chủ sở hữu với nghĩa vụ nợ.

Cách hoạt động

Chỉ báo RNAV: phần bất động sản trong BVPS (bất động sản đầu tư, tài sản cố định và hàng tồn kho trên tổng tài sản) × 1,5 cộng phần còn lại theo giá trị sổ sách, hoặc 1,25 lần toàn bộ giá trị sổ sách khi tỷ trọng đó từ 10% trở xuống hoặc không xác định, giảm tối đa 50% khi D/E vượt 2. DCF: dự phóng 5 năm trên dòng tiền trung vị với WACC suy ra từ CAPM. Nếu D/E > 3 hoặc hệ số khả năng trả lãi < 1,5, WACC được tăng thêm 2%. Giá trị cuối cùng = 40% RNAV + 60% DCF.

Phù hợp nhất với

Các nhà phát triển bất động sản và doanh nghiệp địa ốc có quỹ đất lớn được ghi nhận theo giá gốc thấp hơn giá thị trường.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.959
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.31%
Ke
11.31%
x
E/(D+E)
57.50%
+
Kd(1-t)
2.68%
x
D/(D+E)
42.50%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend6.02%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→47.450
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+14.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
54.323
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%high risk: không
Growth rate6.02%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow47.6 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng3.0%4.5%6.0%7.5%9.0%
8.0%55.34655.34655.34655.34655.346
9.0%55.34655.34655.34655.34655.346
10.0%55.34655.34655.34655.34655.346
11.0%55.34655.34655.34655.34655.346
12.0%54.32354.32354.32355.34655.346
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·15.72511.9177.9378.9209.0718.2857.0765.5182.9172.4241.424
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·845646829440774978261411370373418
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·5.0685.2443.1393.7743.6583.3074.5843.3181.219947405
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·8.6774.8532.7883.7093.6693.1921.5511.184731640468
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·1185010383133156107526683105
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·26332241043447439933833233321559
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·26432441343947540033933433521562
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·87385277156349540934327226525074
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·12.94513.13613.12310.0838.7468.4156.3905.2213.4933.1182.666
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1.3211.3071.5120,30,40,30,50,060073
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·1.3211.3071.5120,30,40,30,50,060061
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1.3001.3081.2521.040707560217244251308308
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1.2951.3041.2471.035702555212211246226224
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·54555553358284
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·6.1605.8785.4435.1904.7324.8212.7492.2451.4901.40263
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1.0931.1901.5161.268773741670391282743
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·000000000015
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·7538491.03199876873625433262426
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·3213214852705566232
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−110000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·8401.0721.0563231373744515866
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·840607620178453311
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·28.67025.05321.06019.00317.81716.70013.46610.7396.4105.5424.090
Nợ phải trả (tỷ VND)
·22.85620.18517.03215.34314.51913.92211.5699.3755.3554.5703.211
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·5.4894.1443.0611.8431.5731.8854.7013.1321.8611.252839
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·3.7482.4661.5956894504613682121116978
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·25954262814983.6632.4151.340849450
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·17.36716.04213.97113.50012.94712.0386.8686.2433.4943.3182.371
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·1.0691.13291260010072612
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·5.8144.8684.0283.6613.2982.7781.8971.3641.056972880
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·5.8144.8684.0283.6613.2982.7781.8971.3641.056972880
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.4212.1051.818909929794690690660635610
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·543330160604657334199133626161
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·20720720720732262321202020
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1.9821.6981.3821.5241.3281.139700278261249180
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·28.67025.05321.06019.00317.81716.70013.46610.7396.4105.5424.090
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·4.9281.6111.2701.8002.0492.01554034413611457
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·2.4212.1051.818909929794690690660635610
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0001423323241495765
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·661528461416321454254210188169168

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
70
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
50
Chất lượng doanh thu
86

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.19 · phân vị 57 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.25
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.622
GMI
0.898
AQI
0.860
SGI
1.102
DEPI
0.929
SGAI
1.418
TATA
−0.034
LVGI
1.086

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,60phân vị 33
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
22,2%phân vị 92
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
1.37
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.08
Dương
Tổng hợp
56
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.03×Biên HĐKD0.21×Vòng quay0.30×Đòn bẩy4.93=ROE25.2%
Rủi ro giá
Động lượng
+9.1%
Biến động
15.8%
Mức sụt giảm tối đa
−22.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
8.85P/E
P/B
2.27
P/S
1.36
ROE
27.9%
ROA
4.9%
EPS
5.464
BVPS
21.282
Biên gộp
15.6%
Biên ròng
17.1%
D/E
0.83
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.86
Tăng trưởng DT
+10.3%
Tăng trưởng LN
+15.9%
EV/EBITDA
7.08
Tỷ suất cổ tức
3.3%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
242 triệu
Vốn điều lệ
2.421 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bất động sản
Lĩnh vực (ICB L3)
Bất động sản
Phân ngành
Bất động sản
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →