Về trang chủ

SDA

Công ty Cổ phần SIMCO Sông Đà

Việt NamTiêu dùngHàng & Dịch vụ Công nghiệpTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhUPCOMCT
1.700
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+11.9%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
1.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
1.902

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Cần lưu ý thêm

  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.000
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.49%
Ke
11.49%
x
E/(D+E)
86.59%
+
Kd(1-t)
6.63%
x
D/(D+E)
13.41%
=
WACC
10.84%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend5.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→3.38B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→1.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+11.9%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
1.902
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.84%
Growth rate5.00%growth method: historical blend
Base cash flow3.4 tỷone off strip ratio: 0.24

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng2.0%3.5%5.0%6.5%8.0%
8.8%1.9061.9061.9061.9061.906
9.8%1.9021.9021.9021.9021.902
10.8%1.9021.9021.9021.9021.902
11.8%1.9021.9021.9021.9021.902
12.8%1.8161.8161.8161.8161.902
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·33329071549180121741629574159
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,10,30,60,20,50,30,832212286
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·6666666104317011
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·272683614779671015691495219
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·226222222219216
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,050,050,0530,09666122613111
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,050,050,0540,2666122613111
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,010,080,010,60,50,20,210,50,80,40,413
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000,2000013
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·123124168235290267277310362392262292175
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·11111112278880
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·11111112278880
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1914182327849092101109434485
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1914182327849092101109434446
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·91078784400000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·18185612717897104133174196277883
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
·0000000000,01000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·73737315915887871725256562
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·50871024545243413617217672122
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−104−141−118−77−25−14−18−4−5−5−5−8−0,9
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,010,020,030,010,511110,60,20,78
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,010,020,030,010,511110,60,20,71
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·156156258306343358356431436408556366335
Nợ phải trả (tỷ VND)
·6770729079163166178171165273177138
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·515351625062647474821897991
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·15131411156697132155
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,10,10,10,10,111110,42523
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·16172128291001011049783849947
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·000002121212024264020
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·8986187216264195191253266243283189197
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·8986187216264195191253266243283188197
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·262262262262262262262262262262262131131
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·0000066666640,04
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·001111111114532
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·1100000000000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−175−177−77−480,7−74−79−17−4−2713921
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·000000000000,02−0,01
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·00000000000180.000−0,01
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·156156258306343358356431436408556366335
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·12534292155555680
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·262262262262262262262262262262262131131

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
6
Kém
Chất lượng dồn tích
0
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
37

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 0.89 · phân vị 95 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +7.93
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.998
GMI
0.100
AQI
0.952
SGI
0.519
DEPI
1.000
SGAI
0.950
TATA
0.717
LVGI
0.970

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
9,6%phân vị 80
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,67×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company's Beneish M-Score is 0.8863 (95th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +7.93, indicating a material divergence from peers in the direction Beneish measures (DSRI, TATA and related components). Earnings-quality metrics are very weak overall (Earnings Quality 5.6/100) with near-zero scores on accruals, cash conversion, receivables, margin quality and low revenue quality (37.1/100). The Altman Z-Score is -0.98 (distress zone) while the Piotroski F-Score is 6/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = 0.8863 (95th percentile vs Vietnamese peers). The peer percentile places the company among the more aggressive-accounting profiles in Vietnam; the M-Score rose by +7.93 year-over-year (the YoY trajectory is a separate signal).
  • DSRI (Days Sales Receivables Index) = 1.9978, suggesting receivables grew faster than sales or were being managed differently relative to prior year.
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.7167, a very large accruals component in the M-Score calculation indicating sizeable accruals relative to assets.
  • Earnings Quality overall = 5.6/100 with Accruals quality = 0.0/100, Cash conversion = 0.0/100, Receivables quality = 0.0/100, Margin quality = 0.0/100, Revenue quality = 37.1/100 — these component scores point to weak earnings quality and low cash-realization of reported profits.
  • Altman Z-Score = -0.98 (distress zone). By the Altman formulation this score is in the range typically associated with greater distance to solvency.
  • Receivables outside the trade cycle = 9.6% of total assets (80th percentile among Vietnamese non-financials). The company reports non-trade receivables such as prepayments to suppliers, loans receivable and long-term receivables at a relatively high level versus peers.
Tín hiệu tích cực
  • Piotroski F-Score = 6/9, indicating a mix of stable/positive fundamentals (profitability, leverage/liquidity, and operating performance indicators captured by the F-Score).
  • AQI (Asset Quality Index) = 0.9521 and SGAI (Sales, General & Admin index) = 0.9497, both under 1.0, which in Beneish's components can indicate limited deterioration in asset composition and SG&A relative to sales.
  • DEPI (Depreciation Index) = 1.0000 and LVGI (Leverage Index) = 0.9704, showing no obvious change in depreciation policy and a small reduction in leverage by the index measure.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: one individual, Nguyễn Thị Hồng Ngọc, holds 15.3% while the next largest holder is an institutional investor with 3.8%; other named individuals hold smaller stakes (1.9%, 0.8%, 0.1%). No director-deal registrations were provided in the inputs (director-deal registrations are exchange filings of intent, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 line items and notes for 'Receivables and prepayments' to the related-party disclosures and the loans receivable schedule to quantify the 9.6% of total assets classified as outside the trade cycle.
  • Reconcile total accruals to the cash-flow statement: compare profit (parent) to cash flows from operations and the components that produce TATA = 0.7167 in the notes to the financial statements.
  • Inspect the auditor’s report and the statutory statements for the Decree 155/2020 Art.120(1)(e) loss-language: confirm that the company’s listing is on UPCoM and that the HOSE/HNX statutory delisting test does not apply to the UPCoM listing.
  • Review the related-party transactions note and the schedule of prepayments/advances to suppliers to assess the composition and terms of non-trade receivables and any concentrations disclosed.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
−0.98
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.18
Âm
Tổng hợp
36
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.11×Vòng quay0.14×Đòn bẩy1.75=ROE2.7%
Rủi ro giá
Động lượng
−66.0%
Biến động
86.0%
Mức sụt giảm tối đa
−76.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
19.97P/E
P/B
0.53
P/S
2.20
ROE
2.7%
ROA
1.5%
EPS
90
BVPS
3.386
Biên gộp
8.6%
Biên ròng
11.0%
D/E
0.17
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.65
Tăng trưởng DT
−48.1%
Tăng trưởng LN
+102.6%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
26,2 triệu
Vốn điều lệ
262 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Phân ngành
Đào tạo & Việc làm
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →