Về trang chủ

S4A

Công ty Cổ phần Thủy điện Sê San 4A

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtSản xuất & Phân phối ĐiệnHOSECT
31.000
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+16.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
31.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
36.107

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.820
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.70%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend3.50%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→2.900
Tỷ lệ chi trả cổ tức→89.1%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→31.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+16.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
36.107
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate3.50%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share2.900dps source: eventspayout ratio: 89.06
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·3202731951689981100851501521109095
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·17416899104613651311197720485
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·265729222222195600
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·119466460364241442754324074
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,42030310,40,40,20,0320,7
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,20,7310,40,532221113
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,20,7310,40,532221113
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,30,90,30,30,30,3360,70,40,40,73
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000003
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·7287688058438939389861.0381.0861.1271.1761.2281.268
Tài sản cố định (tỷ VND)
·6967427908368859319821.0311.0791.1201.1691.2181.267
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·6917387878328829289781.0281.0761.1171.1661.2141.263
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·5333333333333
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·30261577646777101
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·172065320000001
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.0471.0401.0001.0119921.0181.0861.1231.2361.2801.2861.3181.363
Nợ phải trả (tỷ VND)
·448486410372411492562643708817830892951
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·26319919223018397889188124736994
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·154117771261137878787270655872
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,50,90,60,5000000000
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·186287218143229395474552620694756823857
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·185285216141229395474552620694756823857
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·599554590639581526524480528462457427412
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·599554590639581526524480528462457427412
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·422422422422422422422422422422422422422
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·00000000000−16−33
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·181818181818181514131280
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·1591141501991418684439227231318
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.0471.0401.0001.0119921.0181.0861.1231.2361.2801.2861.3181.363
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·422422422422422422422422422422422422422

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
42
Yếu
Chất lượng dồn tích
90
Chuyển đổi tiền mặt
65
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
57
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.09 · phân vị 87 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.63
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.961
GMI
0.933
AQI
1.234
SGI
1.318
DEPI
1.000
SGAI
0.874
TATA
0.025
LVGI
0.917

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,16phân vị 52
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,0%phân vị 5
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows mixed signals: the Beneish M‑Score is -1.0851 (87th percentile vs Vietnamese peers) with a year‑over‑year increase of +1.63, driven in part by a high DSRI of 1.9610 and an AQI of 1.2343. At the same time, solvency and fundamentals read well: Altman Z‑Score 3.02 (safe zone) and Piotroski F‑Score 7/9, while accruals (TATA 0.0254) and the statutory loss tests show no immediate distress.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score -1.0851 and Vietnam peer percentile 87th: the M‑Score measures the likelihood of earnings manipulation signals; this company scores higher (more aggressive) than 87% of Vietnamese peers and the M‑Score has moved +1.63 year‑over‑year, indicating accounting-based signals are trending toward greater aggressiveness relative to its past.
  • DSRI 1.9610 (days‑sales‑in‑receivables index): DSRI measures changes in receivables relative to sales; a value near 1.96 implies receivables have grown markedly faster than sales, which can indicate revenue recognition timing or collection issues.
  • AQI 1.2343 (asset quality index): AQI measures the proportion of long‑lived and potentially manipulable assets (e.g., capitalization) relative to total assets; 1.2343 indicates an increase in such assets versus the prior period.
  • Revenue quality 0.0/100 and Receivables quality 0.0/100: these scores indicate the model finds very weak evidence that reported revenues are supported by durable, high‑quality cash/receivable patterns and that receivable composition or collectability is poor by the scoring rules.
  • Earnings‑quality component: SGI 1.3185 (sales growth index) combined with SGAI 0.8740 and GMI 0.9329: sales are growing (SGI > 1), gross margin index below 1 (GMI 0.9329) indicates improving gross margin, while SGAI < 1 suggests lower SG&A intensity — the combination of rapid sales growth and the M‑Score rise is a pattern where revenue growth can obscure other pressures.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z‑Score 3.02: this is in the 'safe' zone for bankruptcy distance; the Altman Z measures financial distress risk using liquidity, profitability and leverage components.
  • Piotroski F‑Score 7/9: this score summarizes nine fundamental tests (profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency); a 7 indicates generally strong operating and financial fundamentals.
  • Accruals quality 89.9/100 and TATA 0.0254: accruals quality is high and total accruals to assets (TATA) are low (2.54%), which suggests reported profits are not being driven by large accounting accruals.
  • Receivables outside the trade cycle 0.0% of total assets (5th percentile): the explicit check for receivables outside normal trade (prepayments, loans receivable, long‑term receivables) is negligible, reducing concerns about material off‑balance receivable schemes.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: Công Ty TNHH 30‑4 Gia Lai holds 51.8% (controlling stake), followed by Vĩnh Hiệp 11.5% and related institutional holders; director‑deal registrations show one purchase registration (844,000 shares) and net registered volume +2.00% of shares outstanding between 2025‑10‑30 and 2026‑10‑30. This structure implies strong controlling shareholder influence and some insider registration activity (registrations are not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 receivables ageing note and the related‑party receivables schedule to confirm that increases implied by DSRI 1.9610 are not concentrated in a small set of slow accounts or related parties.
  • Reconcile cash flow from operations to reported net profit in the cash flow note (verify the components underlying cash conversion 1.16 over three years) and check the notes that explain significant non‑cash items given TATA 0.0254 and high accruals quality.
  • Review the revenue recognition policy and any disclosures (sales returns, rebates, consignment, cut‑off) and the contract/revenue note to assess why revenue quality scored 0.0/100 despite SGI 1.3185.
  • Inspect the fixed‑asset and intangible‑asset movement schedules (capex, capitalization, reclassifications) to understand the AQI 1.2343 increase and whether asset classifications or useful lives changed (DEPI 1.0000 indicates no change in depreciation index).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
3.02
Vùng an toàn
Sharpe
−0.24
Âm
Tổng hợp
60
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.90×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.49×Vòng quay0.31×Đòn bẩy1.75=ROE24.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−4.2%
Biến động
32.9%
Mức sụt giảm tối đa
−13.4%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
9.41P/E
P/B
2.29
P/S
4.20
ROE
25.3%
ROA
14.0%
EPS
3.453
BVPS
14.192
Biên gộp
58.9%
Biên ròng
44.6%
D/E
0.57
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.22
Tăng trưởng DT
+31.8%
Tăng trưởng LN
+65.4%
EV/EBITDA
6.49
Tỷ suất cổ tức
7.1%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
42,2 triệu
Vốn điều lệ
422 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất & Phân phối Điện
Phân ngành
Sản xuất & Phân phối Điện
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →