Về trang chủ

RAT

Công ty Cổ phần Vận tải và Thương mại Đường sắt

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiUPCOMCT
14.500
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+3.0%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
14.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.929

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Giá đóng cửa đã quá cũ để so sánh.
  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→31.80B
EV/EBITDA hợp lý→6.5x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→14.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+3.0%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.929
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA31.8 tỷyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·23421815619019411611584116791108382
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·3727104436232315227201116
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1210103311100,000011
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1611611151261407475669266765545
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·113518620,60,91290,81
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·86521220,512543
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·86521220,512543
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1713161515161510,649137
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000104
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·23322523018013614089938798635046
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·109630,81112440,60,3
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·109630,81112440,60,3
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1761791561321056543525458402924
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·1061241201111046443525458402724
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·67533520000000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·220,60,70,40,50,70000,010,10,2
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1111714131415141414141314
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·1111714131415141414131112
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000002222
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000000−1−100
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2225411982229261720487
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·2225411982229261720487
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·468443386370330256204177203177172134128
Nợ phải trả (tỷ VND)
·3873653142812471811361181571291259289
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·288279204203184165126971191131179288
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·17017585776246252334341896
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,710,90,90,7120,50,127413
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·99861107863161021391770,40,5
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·9886109786315371016700
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·81787289837569594648484140
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·81787289837569594648484140
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·59595959595952453131313131
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1010101010109997433
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·64−0,51511474691265
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·468443386370330256204177203177172134128
Trái phiếu chuyển đổi (tỷ VND)
·000000714280000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·59595959595952453131313131
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·6545330000000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
82
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.85 · phân vị 20 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.71
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.811
GMI
1.064
AQI
1.189
SGI
1.233
DEPI
0.861
SGAI
1.069
TATA
−0.103
LVGI
1.004

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
4,47phân vị 90
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
4,6%phân vị 65
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
2.31
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.54
Âm
Tổng hợp
34
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.69×Gánh nặng lãi vay0.96×Biên HĐKD0.01×Vòng quay2.08×Đòn bẩy5.78=ROE9.7%
Rủi ro giá
Động lượng
−5.3%
Biến động
53.9%
Mức sụt giảm tối đa
−27.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
13.90P/E
P/B
1.14
P/S
0.09
ROE
8.3%
ROA
1.4%
EPS
1.043
BVPS
12.727
Biên gộp
8.3%
Biên ròng
0.8%
D/E
3.31
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.82
EV/EBITDA
6.14
Tỷ suất cổ tức
4.1%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,9 triệu
Vốn điều lệ
59,2 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Dịch vụ vận tải
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →