Về trang chủ

PTT

Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí Đông Dương

Việt NamXây dựngHàng & Dịch vụ Công nghiệpVận tảiUPCOMCT
8.100
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−3.7%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
8.100
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.802

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hàng & Dịch vụ Công nghiệp→Construction
Classified as construction because ICB sector “Hàng & Dịch vụ Công nghiệp” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→37.69B
EV/EBITDA hợp lý→4.0x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→8.100
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−3.7%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
7.802
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA37.7 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·153204114801008280517211192145134
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1212131878542913148364931
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·561525740041400,65006
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·61233218212335305385548790
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·7150,20,10,20,0910,240,30,30,4
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·20121020,030,090,20,40,52232
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·20121020,030,090,80,813332
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·644211273110,975
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000053
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·369112133166375593139116156728497
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·43383442110,300
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·43383442110,300
Tài sản cố định (tỷ VND)
·365108125156335189137114155708294
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·365108125156335189137114155708294
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,20,090,1000000000,010,04
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,010,02120,60,010,060,10,10,4124
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,010,02120,60,010,060,10,10,4123
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·523315247245137137172190187268164229232
Nợ phải trả (tỷ VND)
·28996116124202459798116667135140
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·8842524719223836489953114120
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·4414141403191561712947
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·002400000,050,030,40,030,04
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·2015463771,0221433368142120
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·20049627600,919403064900
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·234219132121117113113111107101989492
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·234219132121117113113111107101989492
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·165165100100100100100100100100100100100
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·303021161341000000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·392411549111171−2−6−8
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·523315247245137137172190187268164229232
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·165165100100100100100100100100100100100

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
24
Kém
Chất lượng dồn tích
82
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
20
Chất lượng doanh thu
5

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −0.99 · phân vị 88 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.99
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.661
GMI
1.748
AQI
0.642
SGI
1.625
DEPI
1.906
SGAI
0.676
TATA
0.044
LVGI
1.908

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,66phân vị 34
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,0%phân vị 49
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company’s Beneish M-Score is -0.9934 and sits at the 88th percentile among Vietnamese peers, with a year-over-year increase of +1.99 (the -1.78 US cutoff is US-calibrated and not directly decisive for Vietnam). Earnings-quality metrics show severe weaknesses in cash and receivables conversion (cash conversion 0.0/100, receivables quality 0.0/100) and low overall Earnings Quality (24.3/100). Financial-distress and fundamental indicators are weak: Altman Z-Score 1.61 (distress zone) and Piotroski F-Score 2/9.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = -0.9934, Vietnam peer percentile = 88th, YoY change = +1.99. The M-Score components showing the largest upward pressure are DSRI = 1.6611 (days-sales-receivables index), DEPI = 1.9062 (depreciation index), LVGI = 1.9079 (leverage index) and GMI = 1.7484 (gross-margin index).
  • Earnings Quality = 24.3/100 with Cash conversion = 0.0/100 and Receivables quality = 0.0/100, indicating reported profit is not converting into operating cash and receivables/prepayments are scoring poorly in the quality algorithm.
  • Cash conversion (three-year operating cash flow / net profit) = 0.66 (34th percentile vs Vietnamese non-financials), showing low conversion of profit into cash relative to peers.
  • Altman Z-Score = 1.61 (distress zone), signalling shortfall on the composite bankruptcy-distance metric.
  • Piotroski F-Score = 2/9, indicating weak recent fundamental signals (profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency criteria).
  • SGAI = 0.6764 and SGA-focused revenue-quality metrics: Revenue quality = 5.3/100 and Margin quality = 19.7/100, suggesting weakness in sustainable margin and revenue recognition patterns.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 82.3/100, indicating that accruals-based distortions (total accruals relative to assets or similar inputs used in the score) appear relatively well-behaved.
  • AQI (Asset quality index) = 0.6423 (lower AQI generally indicates fewer increases in non-current asset reclassifications or capitalized items that Beneish associates with earnings manipulation pressure).
  • Receivables outside the trade cycle = 2.0% of total assets (49th percentile), i.e. not unusually large relative to Vietnamese peers—prepayments/loans/long receivables are about 2.0% of assets.
  • No accumulated losses (undistributed earnings not negative) and parent-company net loss count = 0 years through FY2025, i.e. historical statutory losses are not present in the published statements.
Rủi ro sở hữu

Control is concentrated: PVT (Tổng Công ty Cổ phần Vận tải Dầu khí) owns 54.1% (control; disclosed 2026-06-30). Two other large holders are individual Nguyễn Hồng Hiệp 20.9% and Công ty TNHH Vận Tải Biển Châu Á Thái Bình Dương 20.6%. The company is part of a listed group under the same parent (PVT) that also controls GSP, PDV and PVP, indicating a group structure with common control over related listed subsidiaries.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the movements in trade receivables, prepayments and loans receivable lines in the FY2025 notes to the DSRI component (DSRI = 1.6611) to see which receivable categories drove the uplift.
  • Reconcile operating cash flow vs. net profit in the cash-flow statement and the cash-flow note for FY2023–FY2025 to verify the three-year cash conversion ratio (0.66) and identify non-cash items or timing differences.
  • Inspect the fixed-asset and depreciation notes and the reconciliation of depreciation expense to book value to understand the DEPI = 1.9062 and LVGI = 1.9079 contributions (changes in depreciation policy, revaluations or asset additions).
  • Review related-party schedules and the notes on advances/loans to/from related parties given the group ownership (PVT controlling 54.1%) to check for material intra-group balances that could affect receivables or cash conversion metrics.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
2/9
Yếu
Z-Score
1.61
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.27
Âm
Tổng hợp
29
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.45×Biên HĐKD0.03×Vòng quay0.90×Đòn bẩy2.24=ROE7.8%
Rủi ro giá
Động lượng
−32.3%
Biến động
159.4%
Mức sụt giảm tối đa
−64.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.42P/E
P/B
0.50
P/S
0.25
ROE
8.1%
ROA
4.4%
EPS
1.106
BVPS
14.172
Biên gộp
7.9%
Biên ròng
3.9%
D/E
1.04
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.75
Tăng trưởng DT
+62.5%
Tăng trưởng LN
−25.4%
EV/EBITDA
5.75
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
16,5 triệu
Vốn điều lệ
165 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Vận tải
Phân ngành
Dịch vụ vận tải
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →