Về trang chủ

PPE

Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư PP Enterprise

Việt NamTiêu dùngHàng & Dịch vụ Công nghiệpTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhHNXCT
21.900
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+1.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
21.900
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
22.203

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.000
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.49%
Ke
11.49%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
11.49%
2
Ước tính tăng trưởng
historical blend8.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→1.21B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→21.900
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+1.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
22.203
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.49%
Growth rate8.00%growth method: historical blend
Base cash flow1.2 tỷone off strip ratio: 0.79

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng5.0%6.5%8.0%9.5%11.0%
9.5%22.20322.20322.20322.20322.203
10.5%22.20322.20322.20322.20322.203
11.5%22.20322.20322.20322.20322.203
12.5%22.20322.20322.20322.20322.203
13.5%22.20322.20322.20322.20322.203
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·16121118184913201520293931
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·5430,080,50,030,11560,0842
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0700000000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·110,6818184913181114292721
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·4010,0316120,090,0411,0012
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·00000000,20,0300,0778
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·00000,30,30,30,20,0300,0778
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,10,020,020,000,050,010,020,070,020,0200,10,7
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000000,7
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·265500000,070,60,610,21
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·055000000,050,05000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·000000000,050,05000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·0,3000000000001
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·0,3000000000001
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·25000000000000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·25000000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,20000000,000,010,010,080,20,1
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·00000000,000,010,010,080,20,1
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·42171618184913201620313933
Nợ phải trả (tỷ VND)
·935810416965111817
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·935810416855111817
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·6122222222245
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00000000,30,30,30,300
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·33141110988111015192016
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·33141110988111015192016
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·36202020202020202020202020
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0,10,10,10,10,10,10,10000,10,10
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·00000000,100000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−5−6−9−10−12−12−12−9−10−5−0,70,2−4
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·42171618184913201620313933
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·00016000000000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0550000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·36202020202020202020202020
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0,2000000000000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·2000000000000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
60
Khá
Chất lượng dồn tích
96
Chuyển đổi tiền mặt
62
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 5.37 · phân vị 99 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +9.10
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.428
GMI
0.744
AQI
1.963
SGI
10.000
DEPI
1.000
SGAI
0.061
TATA
0.010
LVGI
1.355

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,41phân vị 18
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
10,1%phân vị 81
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,13×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows multiple accounting signals that warrant attention: a very high Beneish M-Score of 5.3678 (99th percentile vs Vietnamese peers) with a large year-over-year rise of +9.10 indicates the firm’s accounting profile is unusually aggressive relative to peers and has moved materially this year. At the same time liquidity and solvency metrics look mixed — Altman Z-Score is 8.40 (safe zone) while cash conversion over three years is weak at -0.41 (18th percentile), and earnings-quality sub-scores show strong accruals and receivables quality (96.0 and 100.0) but very poor margin and revenue quality (both 0.0).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = 5.3678 (99th percentile vs VN peers; measures likelihood of earnings manipulation using eight accrual and performance ratios) and YoY change +9.10 (large upward move in the score; indicates material change in accounting signals year-over-year).
  • SGI (Sales Growth Index) = 10.0000 (part of the M-Score set; extreme growth signal that can stress revenue recognition and related controls).
  • AQI (Asset Quality Index) = 1.9627 (part of the M-Score; elevated value indicates a higher share of non-current or potentially less-productive assets such as other receivables, prepayments or intangible reclassifications).
  • LVGI (Leverage Index) = 1.3548 (part of the M-Score; rising leverage relative to prior year can pressure profit reporting and off-balance arrangements).
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) = -0.41 (18th percentile among Vietnamese non-financials; profits are not converting into cash and the company ranks low on this metric).
  • Receivables outside the trade cycle = 10.1% of total assets (81st percentile; material amount of prepayments, loans receivable or long-term receivables relative to peers).
  • Margin quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100 (earnings-quality sub-scores; both indicate concerns about the sustainability or reliability of reported margins and revenue flows).
  • TATA (Total Accruals to Total Assets) = 0.0099 (non-zero accruals exist; while small in isolation, must be read with other signals such as weak cash conversion).
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 8.40 (places the company in the safe zone for bankruptcy distance; a measure combining profitability, leverage, liquidity and activity).
  • Accruals quality = 96.0/100 and Receivables quality = 100.0/100 (high scores; suggest reported accruals and receivables are of relatively high quality by the applied metrics).
  • Piotroski F-Score = 4/9 (neutral fundamentals; not deeply negative on the basic nine-point operating/fundamental checklist).
  • No statutory loss tests triggered under Decree 155/2020 Art.120(1)(e) (amended by Decree 245/2025) — the audited annual statements do not meet the exchange cancellation conditions listed in that rule.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: an individual, Hoàng Việt, holds 44.5%, and two foreign institutional vehicles (ARO2O FINTECH 20.3% and Great Master Pte. Ltd. 19.3%) together control 39.6%, leaving limited public free float. Director-deal registrations between 2025-10-30 and 2026-10-30 show 2 sale registrations (95,200 shares across 2 registrants, one registration without a volume) and 4 purchase registrations (3 registrants, 4 without a volume); these are exchange-registered intentions to trade, not evidence of executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 notes/schedule for 'Other receivables' and 'Prepayments' to the balance-sheet line to verify the composition of the 10.1% of total assets reported as receivables outside the trade cycle.
  • Reconcile operating cash flow and profit in the cash-flow note and management discussion to trace the drivers of the three-year cash conversion ratio of -0.41 (identify non-cash items, working-capital movements and related-party cash flows).
  • Inspect the revenue recognition policy note and the revenue schedule for FY2025 to explain the SGI = 10.0000 and the revenue-quality = 0.0 score (look for one-off sales, related-party sales, contract terms, or timing differences).
  • Review the capital and reserves note (paid-in capital and retained earnings) and the accumulated losses disclosure to confirm accumulated losses = 0.13x paid-in capital and to verify the parent profit/loss history (0 consecutive years of net loss up to FY2025).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
8.40
Vùng an toàn
Sharpe
0.83
Dương
Tổng hợp
12
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.82×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.01×Vòng quay4.97×Đòn bẩy1.26=ROE5.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+19.0%
Biến động
113.2%
Mức sụt giảm tối đa
−43.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
57.54P/E
P/B
2.52
P/S
0.38
ROE
6.0%
ROA
4.7%
EPS
381
BVPS
8.699
Biên gộp
1.4%
Biên ròng
0.9%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.84
Tăng trưởng DT
+3492.3%
Tăng trưởng LN
−55.2%
EV/EBITDA
54.43
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
3,6 triệu
Vốn điều lệ
36,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Phân ngành
Tư vấn & Hỗ trợ KD
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →