Về trang chủ

POM

Công ty Cổ phần Thép Pomina

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKim loạiUPCOMCT
3.100
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của POM.
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132012201120102008
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·2.0022.5752.5533.9378.8065.6796.7826.6745.1544.4424.2356.1513.959···1.262
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·265982064249311514315824022107153···19
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·3000000000000···0,3
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·1.0291.0791.2461.8772.6302.9723.1643.3622.7402.4351.9362.0991.652···924
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·68696938504708569602604673684125···1
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·3858046601.1934.7462.2533.0662.7361.9501.6352.1763.6432.047···304
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·3858046621.2364.7462.2533.0682.7371.9501.6352.1763.6472.048···305
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·5596326386601.006360437434306132101302106···16
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000001···0,03
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·6.8587.2967.5117.0956.1805.4955.0174.3332.5092.6082.8893.2193.535···422
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1,0273305022281800,010,010,010···0
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·1,01,01,0022281800,010,010,010···0
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1.1151.2741.4461.6222.9623.1931.9152.0932.2562.4552.7063.0063.348···280
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·9951.1491.3161.4852.9613.1921.9142.0912.2512.4492.6992.9983.234···280
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·120125131136000000000···0
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,020,070,10,20,50,40,92467892···0,01
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·00000000520000···0
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·010101010100001111119···0
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·0000000000000···4
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1111111111111111111111119···−4
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−11−11−11−11−11−11−11−11−110000···0
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·28273952697580908913487117177···142
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·24253750677278888913487117175···140
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·8.8609.87010.06411.03214.98511.17411.79911.0087.6637.0507.1239.3707.494···1.684
Nợ phải trả (tỷ VND)
·9.4919.6658.8488.42011.2927.6648.3047.2024.2914.3764.7517.0255.100···1.150
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·9.4808.9897.8557.6809.5026.0606.7306.3634.1744.0614.1846.2353.821···1.120
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·5.9565.5545.4795.4787.2925.4075.7695.2623.6743.5793.8065.5563.256···667
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·75232424518442930252192···0,3
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·106769927401.7901.6041.5748401173155667901.279···30
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·106768437401.3461.5081.4708401173155667891.279···30
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−6312061.2162.6113.6933.5103.4953.8053.3722.6742.3732.3452.390···534
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−6312061.2162.6113.6933.5103.4953.8053.3722.6742.3732.3452.390···532
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.7972.7972.7972.7972.7972.7972.4332.4331.8741.8741.8741.8741.874···500
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·616161251251701701701701701701701599···6
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−3.492−2.657−1.647−445634135065878589−212−240−190···21
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·0000000000000···2
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000005···0
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·8.8609.87010.06411.03214.98511.17411.79911.0087.6637.0507.1239.3707.494···1.684
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000050000000···0
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·2.7972.7972.7972.7972.7972.7972.4332.4331.8741.8741.8741.8741.874···500
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·−0,20,624776976550···0

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
63
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
20
Khoản phải thu
83
Ổn định biên lợi nhuận
63
Chất lượng doanh thu
34

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.13 · phân vị 12 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.04
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.028
GMI
0.906
AQI
1.062
SGI
0.928
DEPI
0.915
SGAI
0.942
TATA
−0.118
LVGI
1.094

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,8%phân vị 31
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,25×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
4Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
−1.47
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.49
Âm
Tổng hợp
34
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.22×Biên HĐKD−0.31×Vòng quay0.25×Đòn bẩy−14.05=ROE132.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−2.2%
Biến động
135.3%
Mức sụt giảm tối đa
−76.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.39
ROE
392.9%
ROA
−8.9%
EPS
−3.000
BVPS
−2.264
Biên gộp
6.0%
Biên ròng
−37.9%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.21
Tăng trưởng DT
−6.3%
Tăng trưởng LN
+15.4%
EV/EBITDA
30.61
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
279 triệu
Vốn điều lệ
2.785 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Kim loại
Phân ngành
Thép và sản phẩm thép
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →