Về trang chủ

PIA

Công ty Cổ phần Tin học Viễn thông Petrolimex

Việt NamCông nghệViễn thôngViễn thông cố địnhHNXCT
24.600
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+20.9%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
24.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
29.752

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Viễn thông→Technology
Classified as technology because ICB sector “Viễn thông” maps to the technology group.
Mô hìnhKết hợp DCF + P/E
Giá trị nội tại = 60% × Giá trị DCF + 40% × (P/E hợp lý × EPS)

Mô hình kết hợp DCF 60% cho tăng trưởng dài hạn với P/E 40% để đối chiếu với mức định giá trên thị trường. Trong DCF, tăng trưởng giảm chậm hơn mọi ngành khác. Phần P/E có trần động: P/E tối đa = min(tăng trưởng% × 1,5, 30).

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp công nghệ có thể duy trì tăng trưởng lâu hơn nhiều ngành khác, đồng thời vẫn có thể so sánh khả năng sinh lời với nhóm tương đồng. Hai phương pháp tạo hai điểm tham chiếu cho cùng một giá trị ước tính.

Cách hoạt động

DCF: dự phóng FCF 10 năm với mức trần tăng trưởng 20%, giảm chậm hơn mọi ngành khác về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. P/E: P/E trung vị 5 năm bị giới hạn ở trần động (tăng trưởng × 1,5, tối đa 30). Kết hợp: 60% DCF + 40% P/E.

Phù hợp nhất với

Các công ty công nghệ và CNTT khi tiềm năng tăng trưởng cao cần được cân bằng với rủi ro định giá đầu cơ quá mức.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.300
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
12.80%
Ke
12.80%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
12.80%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend5.00%
Tăng trưởng giảm dần 5%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
P/E hợp lý tối đa→8x
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→24.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+20.9%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
29.752
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)12.80%
Growth rate5.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flowone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng2.0%3.5%5.0%6.5%8.0%
10.8%29.75229.75229.75229.75229.752
11.8%29.75229.75229.75229.75229.752
12.8%29.75229.75229.75229.75229.752
13.8%29.75229.75229.75229.75229.752
14.8%29.75229.75229.75229.75229.752
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·958784849385102928995695631
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·342525211525251531203896
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·7384230000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·44474146524968675168272519
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·110,420,20,20,20,710,50,332
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·8891221789654204
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·8891221789654204
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·23123210,9110,822
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000000000,9
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2114101314121010744611
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,50,60,60,60,60,50,080,080000,50
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,50,60,60,60,60,50,080,080000,50
Tài sản cố định (tỷ VND)
·3423434533332
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·3422433423322
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·000,040,10,30,40,50,71,00,10,20,30,3
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000205.200205.200205.200205.200205.200205.200205.200205.200205.200
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000205.200205.200205.200205.200205.200205.200205.200205.200205.200
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·366760,20,70,20,090,21,039
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·366760,20,70,20,090,21,039
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1151019498107971121029699736242
Nợ phải trả (tỷ VND)
·41282530433649374045262315
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·41282530433649374045262315
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·20,620,120,40,100,40,30,62112
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,10,10,10,1000000000
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·74736968646163655554473927
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·74736968646163655554473927
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·39393939393939393030303016
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·191716131187777314
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·161614161413171918171486
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1151019498107971121029699736242
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·39393939393939393030303016
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
81
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
73
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.79 · phân vị 23 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.08
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.847
GMI
1.059
AQI
1.539
SGI
1.105
DEPI
0.745
SGAI
0.998
TATA
−0.084
LVGI
1.284

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,11phân vị 50
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,6%phân vị 45
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
4.33
Vùng an toàn
Sharpe
−0.42
Âm
Tổng hợp
67
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.10×Vòng quay1.52×Đòn bẩy1.56=ROE18.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−6.6%
Biến động
37.4%
Mức sụt giảm tối đa
−17.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
7.09P/E
P/B
1.30
P/S
0.55
ROE
18.5%
ROA
12.5%
EPS
3.469
BVPS
18.902
Biên gộp
34.6%
Biên ròng
7.7%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.29
Tăng trưởng DT
+10.5%
Tăng trưởng LN
−3.3%
EV/EBITDA
3.10
Tỷ suất cổ tức
7.3%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
3,9 triệu
Vốn điều lệ
39,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Viễn thông
Lĩnh vực (ICB L3)
Viễn thông cố định
Phân ngành
Viễn thông cố định
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →