Về trang chủ

PGN

Công ty Cổ phần Phụ Gia Nhựa

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtHNXCT
5.800
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+40.3%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
5.800
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.135

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→16.65B
EV/EBITDA hợp lý→8.1x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→5.800
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+40.3%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.135
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA16.7 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1121651761561228178565022
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,736814370,971
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·12151510,500000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·8868887667494636216
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·130,30,0300,020,30,660,30,06
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·11786770412825192114
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·11786770412825192114
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,30,20,30,90,40,30,10,10,20,06
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·61283437322614121212
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,20,42211,00,40,40,30
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,20,42211,00,40,40,30
Tài sản cố định (tỷ VND)
·1925293127231191011
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·18222623191586611
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·1338883340
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·390,60,60,60,60,60,30,300
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·39000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·000000,60,3000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1123221112
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·1123221112
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·17319221019315410792686134
Nợ phải trả (tỷ VND)
·638410391646153322819
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·638410283534052312717
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·4961694932293425149
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,10,10,10,00000000
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,050,417112110,40,83
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·0,050,41711000,40,83
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·110108107102904639363415
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·110108107102904639363415
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·95958585753333333316
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·7764310,5000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·8616141212530,7−1
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·17319221019315410792686134
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·55000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·95958585753333333316

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
63
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
6
Chất lượng doanh thu
22

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 1.65 · phân vị 97 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +4.36
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.267
GMI
1.581
AQI
10.000
SGI
0.572
DEPI
1.229
SGAI
0.869
TATA
−0.150
LVGI
0.833

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
4,34phân vị 89
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
39,2%phân vị 97
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company shows multiple signals of aggressive accounting relative to Vietnamese peers: a Beneish M-Score of 1.6464 (97th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year rise of +4.36, driven by a high DSRI (2.2668) and AQI (10.0000). At the same time, accruals and cash-conversion measures score strongly (accruals quality 100/100; cash conversion 100/100) while other earnings-quality components (receivables quality 0/100; margin quality 6.4/100; revenue quality 21.9/100) and an Altman Z-Score of 1.72 (distress zone) point to mixed financial health and collection/prepayment concentration.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = 1.6464 (measures the likelihood of earnings manipulation signals); this is at the 97th percentile among Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting) and increased by +4.36 year-over-year.
  • DSRI (Days’ Sales in Receivables Index) = 2.2668 (measures acceleration of receivables relative to sales), indicating receivables and revenue timing differences.
  • AQI (Asset Quality Index) = 10.0000 (measures shifts into non-current or less-liquid assets that can hide expenses), an unusually high value.
  • Receivables outside the trade cycle = 39.2% of total assets (measures prepayments, loans receivable and other long-term receivables outside normal trade), at the 97th percentile versus Vietnamese non-financial companies.
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) = 4.34 (measures how much reported profit converts to cash), at the 89th percentile for Vietnam (high value here indicates profit is not turning into operating cash).
  • Margin quality = 6.4/100 and Revenue quality = 21.9/100 (measure persistence and cash/earnings consistency of margins and revenue), both very low, suggesting earnings and top-line are of low quality.
  • Altman Z-Score = 1.72 (measures distance to bankruptcy; this is in the 'distress' zone, indicating financial stress on the metrics embedded in the Z-Score).
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100.0/100 (measures proportion of earnings explained by accruals vs cash; a high score indicates earnings are not driven by accruals).
  • Cash conversion score = 100.0/100 (aside from the 3-year aggregate metric above, the earnings-quality component rates the firm highly on short-term cash vs earnings consistency).
  • Piotroski F-Score = 6/9 (measures fundamentals across profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency; 6 is a neutral-to-favorable score).
  • SGI (Sales Growth Index) = 0.5720 (measures sales growth; a value below 1 indicates declining sales growth pressure on the manipulation model) and SGAI = 0.8693 (measures increase in selling, general & admin expense relative to sales), neither are extreme in the direction typically associated with aggressive upward earnings manipulation.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated among individuals: Huỳnh Văn Quảng 24.8%, Vũ Thị Loan 19.4%, Nguyễn Văn Út 9.2%, plus other sizeable individual holders (6.9% and 6.5%). Director-deal registrations between 2025-10-30 and 2026-10-30 show 2 sale registrations and 12 purchase registrations (these are intentions registered with the exchange, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the line items that constitute 'receivables and other long-term receivables' in the FY2025 balance sheet to the related-party and loans/advances notes to quantify the 39.2% of total assets classified outside the normal trade cycle.
  • Reconcile operating cash flow and net profit in the consolidated cash flow statement and the profit & loss to verify the 3-year cash-conversion ratio (operating cash flow / net profit = 4.34) and identify the drivers of low cash conversion into operating cash.
  • Inspect the composition of 'asset quality' movements in the notes (additions to long-term receivables, prepayments, intangible or other non-current assets) to see what produces the AQI = 10.0000 and DEPI = 1.2293 (depreciation index).
  • Review the revenue recognition policy note and the schedule of receivables aging to assess the high DSRI = 2.2668 and the revenue-quality score (21.9/100), focusing on timing of sales, returns, rebates and any related-party revenue.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
1.72
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.10
Âm
Tổng hợp
48
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.74×Gánh nặng lãi vay4.62×Biên HĐKD0.00×Vòng quay0.73×Đòn bẩy1.58=ROE1.7%
Rủi ro giá
Động lượng
+3.4%
Biến động
69.9%
Mức sụt giảm tối đa
−35.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
29.60P/E
P/B
0.51
P/S
0.44
ROE
1.7%
ROA
1.0%
EPS
199
BVPS
11.587
Biên gộp
3.6%
Biên ròng
1.5%
D/E
0.45
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.78
Tăng trưởng DT
−42.8%
Tăng trưởng LN
+149.7%
EV/EBITDA
19.09
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
9,5 triệu
Vốn điều lệ
94,6 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Nhựa, cao su & sợi
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →