Về trang chủ

PCH

Công ty Cổ phần Picomat Holding

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtHNXCT
18.100
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
−4.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
18.100
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
17.341

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
52,8%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−0.5điểm phần trăm
Ngành chu kỳ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngành chu kỳ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.9+8.6
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→23.23B
EV/EBITDA hợp lý→14.8x
Số năm dữ liệu→5
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→18.100
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−4.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
17.341
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA23.2 tỷebitda source: own medianyears of data: 5
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·10710598130126101
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·462324371812
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·93022212115
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·3233811
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·30,51254
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·484948687862
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·494948687862
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,421,020,80,9
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·189179173127108113
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·81402400
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,080,080000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·687174788184
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·182224283135
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·505050505049
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·967477000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·967477000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·171922252729
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·8899910
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·297284270257234214
Nợ phải trả (tỷ VND)
·152121193924
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·152120193924
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·269143418
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·230,030,030,30,5
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00,20,20,20,20
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·281262250238195190
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·281262250238195190
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·254242220200173173
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·201323311713
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·297284270257234214
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·81402400
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·254242220200173173
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·91113151719
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·555444

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
66
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
61
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.26 · phân vị 84 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.33
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.752
GMI
0.730
AQI
1.083
SGI
0.751
DEPI
0.994
SGAI
1.198
TATA
−0.027
LVGI
0.691

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,88phân vị 73
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
4,0%phân vị 62
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M-Score is -1.2577 (84th percentile among Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.33, signalling that its underlying accounting signals have become more aggressive relative to peers. The largest single driver is a high DSRI (2.7522) and weak receivables/revenue quality (receivables quality 0/100; revenue quality 0/100), while accruals and cash-conversion metrics are strong (accruals quality 100/100; cash conversion 100/100) and solvency/fundamentals look healthy (Altman Z = 23.81; Piotroski F = 7/9).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish DSRI = 2.7522: DSRI (Days Sales Receivables Index) measures whether receivables are growing faster than sales; 2.7522 is very high and is the key contributor to the elevated M-Score.
  • Revenue quality = 0.0/100 and Receivables quality = 0.0/100: these earnings-quality components indicate revenue and receivable patterns that score poorly on the model's heuristics (suggesting revenue recognition or receivable composition issues).
  • M-Score percentile 84th among Vietnamese peers and YoY change +1.33: while the absolute -1.2577 is above the original US cutoff, the high peer percentile and a sizeable year-on-year increase indicate the company's accounting signals have moved toward more aggressive patterns relative to its Vietnamese peer group.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100.0/100: the accruals component scores perfectly, indicating low suspicious accrual behaviour by the model's measures.
  • Cash conversion = 100.0/100 and three-year cash conversion = 1.88 (73rd percentile): operating cash flow covers reported profit (ratio 1.88), and the cash-conversion score itself is perfect, so profits are being converted into cash on the headline metric used here.
  • Altman Z-Score = 23.81: Altman Z indicates a large distance from bankruptcy risk (the model's safe zone).
  • Piotroski F-Score = 7/9: the firm shows generally strong accounting and operating fundamentals on Piotroski's nine-point test.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated in a few individuals: Đỗ Thanh Hải holds 21.5% and three other individuals hold 4.8%, 4.5% and 4.0% respectively, with the top five shareholders together holding a substantial block. No director-deal registrations were supplied in the data provided (registrations, if any, would be exchange filings rather than executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the components of trade receivables and 'receivables outside the trade cycle' in the notes (prepayments, loans receivable, long-term receivables) to the balance-sheet totals and to the DSRI calculation to verify what is driving the DSRI = 2.7522.
  • Reconcile revenue by segment and the revenue recognition policy note against the accounts receivable ageing and related-party schedules to see whether growth in receivables reflects timing, related-party flows, or extended customer credit.
  • Trace operating cash flow reconciling items in the cash-flow statement and the notes (non-cash items, changes in working capital) to confirm the cash-conversion behaviour (three-year cash conversion = 1.88) that contrasts with weak revenue/receivables scores.
  • Check the equity and loss disclosures (statement of changes in equity, retained earnings note) and the auditor's report for any emphasis-of-matter; verify statutory loss test lines: the FY2025 audited statements do not meet any of the Decree 155/2020 (as amended) listed criteria.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
23.81
Vùng an toàn
Sharpe
−0.46
Âm
Tổng hợp
46
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.77×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.18×Vòng quay0.49×Đòn bẩy1.05=ROE7.0%
Rủi ro giá
Động lượng
−1.0%
Biến động
17.6%
Mức sụt giảm tối đa
−19.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
25.99P/E
P/B
1.79
P/S
3.38
ROE
7.1%
ROA
6.6%
EPS
749
BVPS
10.887
Biên gộp
23.9%
Biên ròng
13.5%
D/E
0.01
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
7.01
Tăng trưởng DT
−24.6%
Tăng trưởng LN
+53.4%
EV/EBITDA
16.30
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
27,2 triệu
Vốn điều lệ
272 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Nhựa, cao su & sợi
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →