Về trang chủ

NXT

Công ty Cổ phần Nextracorp

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
2.700
VND · Giá đóng cửa ngày 29 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+30.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
2.700
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
3.516

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→6.86B
EV/EBITDA hợp lý→9.5x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→2.700
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+30.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
3.516
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA6.9 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
··27735540592121
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
··0,560,810,711,0
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
··0,30,60,30,30,30,20,2
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
··71413244611
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
··0,04411130,10,4
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
··1850403514149
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
··1850403514149
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
··0,820,50,80,20,30,08
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
··74817253584951
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
··0,1100000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
··0,1100000
Tài sản cố định (tỷ VND)
··46775153564944
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
··46775153564944
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
··00210300
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
··00210000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
··0000300
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
··0,00300,090,30,40
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
··0,00300,090,30,40
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
··101154127931177172
Nợ phải trả (tỷ VND)
··13634445763232
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
··11453432601816
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
··914111010128
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
··119144390,040
Nợ dài hạn (tỷ VND)
··218913161316
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
··218913161316
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
··88918348413940
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
··88918348413940
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
··66666633333330
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
··0000002
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
··22241715868
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
··101154127931177172
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
··0000007
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
··66666633333330
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
··0100000
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2024
74
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
25
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2024
Phân vị cao nhất
M 2.02 · phân vị 97 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +5.40
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.517
GMI
3.394
AQI
10.000
SGI
0.998
DEPI
1.022
SGAI
0.475
TATA
−0.058
LVGI
0.327

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2024

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,94phân vị 48
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 14
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows a high Beneish M‑Score of 2.0165 (97th percentile versus Vietnamese peers) with a year‑over‑year increase of +5.40, signalling that its accounting profile has moved toward more aggressive patterns relative to peers. This stands alongside a mixed earnings‑quality picture: strong accruals, cash conversion and receivables metrics (each 100/100) but very weak revenue quality (0/100) and low margin quality (25/100); solvency and fundamentals appear healthy (Altman Z‑Score 3.77; Piotroski F‑Score 7/9).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score = 2.0165 (measures the likelihood of earnings manipulation using eight financial ratios); the company is at the 97th percentile vs Vietnamese peers, meaning its score is higher (more aggressive) than 97% of local peers.
  • Year‑over‑year M‑Score change = +5.40 (measures the trajectory of the M‑Score); a large positive change indicates the accounting profile moved materially in the last year.
  • AQI (quality of receivables index) = 10.0000 (component of the M‑Score measuring unusual receivable behaviour) — unusually high compared with typical M‑Score component ranges.
  • Revenue quality = 0.0/100 (from the Earnings Quality Score; measures persistence and reliability of reported revenue) — the weakest pocket in the earnings‑quality map.
  • Margin quality = 25.0/100 (measures stability and sustainability of margins) — indicates margins may be driven by non‑recurring items or volatile components.
  • GMI (gross margin index) = 3.3939 (M‑Score component: rising GMI >1 can indicate deteriorating gross margins) — this value is well above 1 and consistent with worsening margin trends.
  • DSRI (days sales receivable index) = 0.5173 (M‑Score component measuring changes in receivables relative to sales) — an unusual value that contributed to the M‑Score movement and should be checked against receivable composition.
Tín hiệu tích cực
  • Accruals quality = 100.0/100 (Earnings Quality Score: measures the level and sustainability of accruals) — indicates accruals are not a source of concern under the applied metrics.
  • Cash conversion = 100.0/100 (Earnings Quality Score: operating cash flow relative to profit) and three‑year operating cash flow / net profit = 0.94 (48th percentile) — operating cash flow broadly supports reported profits over three years, though the percentile shows room for improvement versus peers.
  • Receivables quality = 100.0/100 and receivables outside the trade cycle = 0.1% of total assets (14th percentile) — low non‑trade receivables and a high receivables‑quality score indicate limited reliance on related‑party loans or long‑dated receivables.
  • TATA (total accruals to total assets) = -0.0579 (M‑Score component; negative/low accruals reduce manipulation signalling) — consistent with the high accruals‑quality score.
  • LVGI (living gross index?) = 0.3270 (M‑Score component as provided) and DEPI = 1.0219, SGAI = 0.4747, SGI = 0.9982 — mixed component signals but several are near 1 or low, limiting some manipulation indicators.
  • Altman Z‑Score = 3.77 (models distance to bankruptcy) — falls in the safe zone, indicating low bankruptcy risk by that model.
  • Piotroski F‑Score = 7/9 (measures improvements in profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency) — indicates generally strong reported fundamentals.
Rủi ro sở hữu

Ownership appears dispersed among several individual shareholders: Đặng Hoàng Kim Anh 7.0%, Nguyễn Trung Kiên 6.3%, Nguyễn Bá Duy 5.4%, Trần Đình Quyết 5.0%, and Phạm Thị Thuý 5.0%. No state majority or single‑party control is evident from the top five; no director‑deal registrations were provided in the input (registrations are intentions filed with the exchange, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the 2024 revenue line and the revenue‑recognition note: reconcile the components of revenue growth (domestic vs export, product vs service) and check for large one‑off or timing items that explain the Revenue quality = 0.0/100.
  • Reconcile profit to cash flow in the consolidated cash‑flow statement and the notes: verify the items driving the three‑year operating cash flow / net profit = 0.94 and inspect working‑capital changes, non‑cash adjustments and related‑party cash flows.
  • Inspect the detailed receivables and related‑party disclosure (note/schedule): verify the composition supporting receivables outside the trade cycle = 0.1% of total assets and confirm there are no significant long‑term loans to related parties or large prepayments.
  • Review the notes on gross margin and selling/administrative expenses and any one‑off items: explain GMI = 3.3939 and Margin quality = 25/100, and reconcile SGA movements (SGAI = 0.4747) to recurring expense patterns.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
3.77
Vùng an toàn
Sharpe
−0.24
Âm
Tổng hợp
54
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay0.97×Biên HĐKD0.03×Vòng quay1.15×Đòn bẩy1.15=ROE2.8%
Rủi ro giá
Động lượng
−16.7%
Biến động
155.5%
Mức sụt giảm tối đa
−61.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
—
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
0.0%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.00
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
6,6 triệu
Vốn điều lệ
66,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →