Về trang chủ

MTG

Công ty Cổ phần MT Gas

Việt NamTiện íchĐiện, nước & xăng dầu khí đốtNước & Khí đốtUPCOMCT
9.200
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+8.4%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
9.200
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.975

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Điện, nước & xăng dầu khí đốt→Utility
Classified as utility because ICB sector “Điện, nước & xăng dầu khí đốt” maps to the utility group.
Mô hìnhDDM 3 giai đoạn
Giá trị = Tổng của [DPS × (1+g)^t / (1+Ke)^t] + Cổ tức cuối kỳ / (Ke − g_terminal)

DDM định giá cổ phiếu từ cổ tức tiền mặt dự kiến, quy về hiện tại theo chi phí vốn chủ sở hữu. Phiên bản ba giai đoạn mô phỏng ba năm tăng trưởng cao, ba năm chuyển tiếp và giai đoạn tăng trưởng ổn định từ năm thứ bảy.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiện ích được điều tiết thường có chính sách cổ tức ổn định và tỷ lệ chi trả cao. Dòng cổ tức đã công bố là dữ liệu trực tiếp cho mô hình này.

Cách hoạt động

Sử dụng cổ tức tiền mặt trung vị 3 năm gần nhất từ các sự kiện doanh nghiệp; doanh nghiệp chưa có lịch sử cổ tức được tính 50% EPS trung vị. 3 giai đoạn: tăng trưởng cao (3 năm theo tỷ lệ ước tính), chuyển tiếp (3 năm giảm tuyến tính), cuối kỳ (vĩnh viễn ở mức tăng trưởng dài hạn của ngành). Chiết khấu theo chi phí vốn chủ sở hữu (CAPM). Tỷ lệ chi trả trên 40% lợi nhuận là điều kiện để độ tin cậy mô hình đạt mức cao.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiện ích được điều tiết, công ty điện và công ty cấp nước có chính sách cổ tức ổn định và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.820
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
10.70%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental equity blend3.50%
3
Tham số mô hình
Nguồn DPS:Cổ tức thực tế
DPS→333
Tỷ lệ chi trả cổ tức→79.6%
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→9.200
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.4%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
9.975
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Growth rate3.50%growth method: fundamental equity blend
Dividend per share333dps source: eventspayout ratio: 79.63
Phục vụ định giá:Tăng trưởngTham số mô hình
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015201420132011
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1031831689125·131935646965145·
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·734620,4·12259716·
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·2032100·001011171016·
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·721011538119·7141032343064·
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,60,680,50,02·0,100,050,02190,070,60,6·
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·212585·32121691642·
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·212585·321216102043·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·1430,20,2·0,90,40,30,70,917·
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000·0000005·
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·79821233248·687389181188200225·
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,010,01520,030,03·0,50,70,77474740·
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,010,01520,030,03·00,70,70,70,70,90·
Tài sản cố định (tỷ VND)
·586450616·22253034374246·
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·586350616·22253034364044·
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·00000·0000122·
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00,090,20,30·0,030,050,020,040,050,070,09·
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000·00010121228·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00000·0,50,50,512141428·
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000·−0,5−0,5−0,5−2−2−20·
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2118212532·464759636472152·
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·2118212532·46475763647278·
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·18226529112272·8192124245257264370·
Nợ phải trả (tỷ VND)
·621372225436·425583127142152220·
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·591271464626·25366098114120182·
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·20000·004051786345·
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,20,080,20,010,00·0,010,200,10,80,40,5·
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·21076910·17182429283238·
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·081700·000000,93·
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·120128696837·393741119115113150·
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·120128696837·393741119115113150·
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·105105636363·636363120120120120·
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0,70,70,70,70,7·0,70,70,72220,8·
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0,50,50,50,50,5·0,50,50,50,50,50,50,5·
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·71454−28·−25−27−24−25−29−316·
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·18226529112272·8192124245257264370·
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·00000·0000660·
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·105105636363·636363120120120120·
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
10
Kém
Chất lượng dồn tích
41
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.53 · phân vị 79 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +3.11
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.007
GMI
0.522
AQI
1.692
SGI
0.356
DEPI
0.844
SGAI
2.971
TATA
0.173
LVGI
0.641

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
5,84phân vị 92
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,4%phân vị 20
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company’s Beneish M-Score is -1.5328 (79th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +3.11, indicating accounting metrics that are more aggressive than most Vietnamese peers and a recent move in the score. Earnings-quality model output is poor (10.1/100) driven by very weak cash conversion and receivables quality (both 0.0/100) and low accruals quality (40.6/100). Other solvency/health indicators are mixed: Altman Z-Score 2.34 (grey zone) and Piotroski F-Score 5/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.5328 (79th percentile vs VN peers; YoY change +3.11): measures the probability of earnings manipulation signals; percentile and sharp YoY rise show the company scores more aggressively on the composite manipulative indicators than most Vietnamese companies and has moved materially year-over-year.
  • DSRI 2.0066: measures days-sales-in-receivables index (possible revenue/receivables recognition pressure). A DSRI ~2.0 signals receivables or revenue recognition changed relative to sales.
  • SGAI 2.9710: measures sales-general & admin expense growth relative to sales. A SGAI near 3.0 indicates SG&A grew much faster than sales, which can distort margins or hide other issues.
  • AQI 1.6917 and TATA 0.1728 (components of Beneish): AQI >1 measures asset quality deterioration and TATA >0 measures total accruals to total assets; these signal asset composition changes and positive accruals respectively.
  • Very poor earnings-quality composite (10.1/100) and component failures: cash conversion 0.0/100 and receivables quality 0.0/100 — indicates reported profits have not converted into cash and receivables-related measures are weak.
  • Three-year cash conversion ratio 5.84 (92nd percentile among Vietnamese non-financials): operating cash flow over net profit of 5.84 is very low (ranked high percentile), meaning profits have not translated into cash over the last three years.
Tín hiệu tích cực
  • Receivables outside the trade cycle only 0.4% of total assets (20th percentile): the company has a low level of prepayments/loans/other long-term receivables relative to peers, reducing one common source of off-cycle receivables risk.
  • No accumulated losses and parent net loss in 0 consecutive years up to FY2025; owner’s equity (parent) is positive: the company’s published equity and retained earnings are not showing statutory distress.
  • Altman Z-Score 2.34 (grey zone) and Piotroski F-Score 5/9: neither indicates imminent failure; Z-Score is not in the distress zone and F-Score is neutral, suggesting some operational and profitability signals are acceptable.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated: ASP (Công ty Cổ phần Tập đoàn Dầu khí An Pha) holds 40.7% (significant influence), and two individuals together hold 44.0% (Nguyễn Anh Tú 28.7%, Trương Hữu Phước 15.3%), indicating a tightly held register with potential for controlling influence by large blocks. No director-deal registrations were supplied in the data provided.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 operating cash flow and the parent net profit line in the cash flow statement and the notes to explain the three-year cash conversion ratio (operating cash flow / net profit = 5.84).
  • Reconcile trade receivables, prepayments to suppliers, loans receivable and other long-term receivables in the balance sheet with the related-party and other receivables notes to verify the 0.4% of total assets 'receivables outside the trade cycle' figure.
  • Review the audit report and the statement of changes in equity (parent company/owners’ equity note) to confirm there are no accumulated losses and that owner’s equity (excluding minority interest) is positive.
  • Inspect the SG&A schedule and revenue notes (sales breakdown and accounting policies) to understand drivers of SGAI = 2.9710 (SG&A growth relative to sales) and any classification or timing differences affecting margins.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
2.34
Vùng cảnh báo
Sharpe
0.27
Dương
Tổng hợp
27
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.79×Gánh nặng lãi vay2.47×Biên HĐKD0.01×Vòng quay1.24×Đòn bẩy1.51=ROE3.6%
Rủi ro giá
Động lượng
+9.1%
Biến động
59.1%
Mức sụt giảm tối đa
−45.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
21.98P/E
P/B
0.80
P/S
0.43
ROE
3.5%
ROA
2.0%
EPS
419
BVPS
11.526
Biên gộp
10.1%
Biên ròng
1.9%
D/E
0.02
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.74
EV/EBITDA
9.91
Tỷ suất cổ tức
10.9%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
10,4 triệu
Vốn điều lệ
105 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Lĩnh vực (ICB L3)
Nước & Khí đốt
Phân ngành
Phân phối xăng dầu & khí đốt
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →