Về trang chủ

MA1

Công ty Cổ phần Thiết bị

Việt NamBất động sảnBất động sảnUPCOMCT
31.500
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+34.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
31.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
42.474

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Bất động sản→Real Estate
Classified as real estate because ICB sector “Bất động sản” maps to the real estate group.
Mô hìnhKết hợp RNAV + DCF
Giá trị nội tại = 40% × Chỉ báo RNAV + 60% × Giá trị DCF

Quỹ đất thường được ghi nhận theo giá vốn dưới VAS, nên giá trị sổ sách có thể chưa phản ánh giá trị kinh tế của tài sản. Mô hình kết hợp chỉ báo RNAV (giá trị sổ sách với phần bất động sản được nâng 1,5 lần) với tỷ trọng 40% và DCF trên dòng tiền chuẩn hóa với tỷ trọng 60%. Doanh nghiệp đòn bẩy cao chịu phần bù 2% vào WACC.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

RNAV cung cấp tham chiếu cho giá trị đất đai, còn DCF phản ánh năng lực tạo tiền khi dự án được triển khai. Phần bù đòn bẩy phản ánh độ nhạy của giá trị vốn chủ sở hữu với nghĩa vụ nợ.

Cách hoạt động

Chỉ báo RNAV: phần bất động sản trong BVPS (bất động sản đầu tư, tài sản cố định và hàng tồn kho trên tổng tài sản) × 1,5 cộng phần còn lại theo giá trị sổ sách, hoặc 1,25 lần toàn bộ giá trị sổ sách khi tỷ trọng đó từ 10% trở xuống hoặc không xác định, giảm tối đa 50% khi D/E vượt 2. DCF: dự phóng 5 năm trên dòng tiền trung vị với WACC suy ra từ CAPM. Nếu D/E > 3 hoặc hệ số khả năng trả lãi < 1,5, WACC được tăng thêm 2%. Giá trị cuối cùng = 40% RNAV + 60% DCF.

Phù hợp nhất với

Các nhà phát triển bất động sản và doanh nghiệp địa ốc có quỹ đất lớn được ghi nhận theo giá gốc thấp hơn giá thị trường.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.110
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.97%
Ke
11.97%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
11.97%
2
Ước tính tăng trưởng
Mặc định ngành3.50%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→31.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+34.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
42.474
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.97%high risk: không
Growth rate3.50%growth method: default
Base cash flow68.6 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng0.5%2.0%3.5%5.0%6.5%
10.0%43.09943.09943.09943.09943.099
11.0%43.09943.09943.09943.09943.099
12.0%42.71043.00643.00643.00643.099
13.0%42.47442.47442.47442.47442.474
14.0%42.47442.47442.47442.47442.474
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·12466272014244252104487058
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·2422125155149196
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1185421000000011
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·4735823293380354736
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,50,80,0921,00,040,040,0515410,6
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,20,20,10,20,10,12230,0644
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,20,20,10,20,10,12230,244
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,40,80,220,20,2613740,81
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000,61
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·189202218228231244259268159964144
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·000000111000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·000000111000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·101214155260687514162528
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·101214155260687514162022
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·17318519720917618118518613141415
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·557323570,40,622
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·557323570,40,622
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·314268245248244268301321263144111103
Nợ phải trả (tỷ VND)
·49476496118148195230178694738
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·312828192035495179394235
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·000,70,9512232548203625
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,010,20,010,30,20,020,50,50,40,30,42
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1719367899113145180993054
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00176186100132170982900
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·2652211811511261201069085756464
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·2652211811511261201069085756464
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·10110153535353535344373737
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·313131313131312029291414
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·134909767423622171291212
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·314268245248244268301321263144111103
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·10110153535353535344373737

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
97
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
85

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.08 · phân vị 12 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.53
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.703
GMI
0.985
AQI
0.806
SGI
0.971
DEPI
0.929
SGAI
1.107
TATA
−0.042
LVGI
0.960

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
1,31phân vị 57
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,2%phân vị 12
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
7/9
Mạnh
Z-Score
6.36
Vùng an toàn
Sharpe
0.00
Dương
Tổng hợp
58
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.03×Biên HĐKD0.56×Vòng quay0.42×Đòn bẩy1.18=ROE22.5%
Rủi ro giá
Động lượng
+7.2%
Biến động
122.6%
Mức sụt giảm tối đa
−29.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
5.31P/E
P/B
1.19
P/S
2.43
ROE
24.5%
ROA
20.5%
EPS
5.930
BVPS
26.365
Biên gộp
60.2%
Biên ròng
45.7%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
3.97
EV/EBITDA
2.42
Tỷ suất cổ tức
4.8%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
10,1 triệu
Vốn điều lệ
101 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bất động sản
Lĩnh vực (ICB L3)
Bất động sản
Phân ngành
Bất động sản
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →