Về trang chủ

LDG

Công ty Cổ phần Đầu tư LDG

Việt NamBất động sảnBất động sảnHOSECT
2.250
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+36.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
2.250
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
3.078

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thu hồi vốn lưu động đóng góp vào dòng tiền.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
52,6%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+6.7điểm phần trăm
Bất động sản12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Bất động sản, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−2.6+12.9
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Bất động sản→Real Estate
Classified as real estate because ICB sector “Bất động sản” maps to the real estate group.
Mô hìnhKết hợp RNAV + DCF
Giá trị nội tại = 40% × Chỉ báo RNAV + 60% × Giá trị DCF

Quỹ đất thường được ghi nhận theo giá vốn dưới VAS, nên giá trị sổ sách có thể chưa phản ánh giá trị kinh tế của tài sản. Mô hình kết hợp chỉ báo RNAV (giá trị sổ sách với phần bất động sản được nâng 1,5 lần) với tỷ trọng 40% và DCF trên dòng tiền chuẩn hóa với tỷ trọng 60%. Doanh nghiệp đòn bẩy cao chịu phần bù 2% vào WACC.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

RNAV cung cấp tham chiếu cho giá trị đất đai, còn DCF phản ánh năng lực tạo tiền khi dự án được triển khai. Phần bù đòn bẩy phản ánh độ nhạy của giá trị vốn chủ sở hữu với nghĩa vụ nợ.

Cách hoạt động

Chỉ báo RNAV: phần bất động sản trong BVPS (bất động sản đầu tư, tài sản cố định và hàng tồn kho trên tổng tài sản) × 1,5 cộng phần còn lại theo giá trị sổ sách, hoặc 1,25 lần toàn bộ giá trị sổ sách khi tỷ trọng đó từ 10% trở xuống hoặc không xác định, giảm tối đa 50% khi D/E vượt 2. DCF: dự phóng 5 năm trên dòng tiền trung vị với WACC suy ra từ CAPM. Nếu D/E > 3 hoặc hệ số khả năng trả lãi < 1,5, WACC được tăng thêm 2%. Giá trị cuối cùng = 40% RNAV + 60% DCF.

Phù hợp nhất với

Các nhà phát triển bất động sản và doanh nghiệp địa ốc có quỹ đất lớn được ghi nhận theo giá gốc thấp hơn giá thị trường.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.009
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.53%
Ke
11.53%
x
E/(D+E)
62.64%
+
Kd(1-t)
3.68%
x
D/(D+E)
37.36%
=
WACC
10.00%
2
Ước tính tăng trưởng
Mặc định ngành3.50%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→2.250
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+36.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
3.078
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)10.00%high risk: không
Growth rate3.50%growth method: default
Base cash flow267.8 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng0.5%2.0%3.5%5.0%6.5%
8.0%3.5003.5003.5003.5003.500
9.0%3.5003.5003.5003.5003.500
10.0%3.5003.5003.5003.5003.500
11.0%3.1643.1793.1793.1793.179
12.0%3.0783.0783.0783.0783.078
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·5.5113.4134.8615.4374.7494.0663.9433.7501.8901.8751.4881.7671.145
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·1.6120,9437510405867511322303
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·2.8322.2983.7084.1703.5082.7011.8341.150742672211301347
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·97242056839442138821112777122180238268
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·8659089631.1061.0451.0951.7351.7481.0521.0801.2381.421791
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·9029089861.1061.0451.0951.7351.7481.0521.0801.2381.421791
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·201206187158121260334265201016153
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,021
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·2.5292.7442.4042.4242.0921.4661.9051.1191.756930787353130
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1.3301.5011.1691.5211.2287821.3864441465544380
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·1.5941.7201.1691.5211.2287821.386444931120200
Tài sản cố định (tỷ VND)
·00,060,30,60,556145190141119551
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·00,060,30,60,34598135130106481
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·00000,20,614755121270,02
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·0000070000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000,10,1000038444451
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00000000038444451
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·00000000000074
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·3934284593904482751743794139989834
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·3844113543283201278783804729164
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·8.0406.1577.2657.8616.8415.5325.8484.8693.6462.8062.2752.1201.275
Nợ phải trả (tỷ VND)
·6.7364.9464.5524.6193.5972.4272.7252.2991.6421.6251.2491.2191.039
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·5.4893.9543.2572.7912.4882.4222.5571.624784664256821.039
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·7781.024982773612588250103691514260
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·4714634344575215291.08152436521996913
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·1.2489921.2951.8281.10951696748589619921.1370,1
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·0503504506580,6153178641520,1
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·1.3041.2112.7143.2423.2443.1043.1232.5702.0041.1801.026901235
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·1.3041.2112.7143.2423.2443.1043.1232.5702.0041.1801.026901235
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·2.5702.5702.5702.5702.4022.4022.4021.9061.600885750750228
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·0373737343422106440,40
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−1.252−1.388115643815676703645340246228507
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0000000000000,08
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·8.0406.1577.2657.8616.8415.5325.8484.8693.6462.8062.2752.1201.275
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0001251390,90,30,30000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·2.5702.5702.5702.5702.4022.4022.4021.9061.600885750750228
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·9172533110126582573325259670
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·952.144956.141922.699953.4650,050,10,595845441000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
63
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2022
Phần còn lại
M −1.78 · phân vị 67 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −3.26
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.977
GMI
1.464
AQI
1.008
SGI
0.601
DEPI
1.004
SGAI
1.872
TATA
0.005
LVGI
0.897

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
31,9%phân vị 96
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,49×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
8/9
Mạnh
Z-Score
−0.06
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−1.21
Âm
Tổng hợp
76
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay3.68×Biên HĐKD0.06×Vòng quay0.05×Đòn bẩy6.17=ROE7.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−40.2%
Biến động
41.1%
Mức sụt giảm tối đa
−51.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.51P/E
P/B
0.46
P/S
1.50
ROE
7.4%
ROA
1.3%
EPS
363
BVPS
5.101
Biên gộp
59.2%
Biên ròng
23.0%
D/E
0.60
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.00
Tăng trưởng DT
+125.6%
Tăng trưởng LN
+109.1%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
256 triệu
Vốn điều lệ
2.556 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bất động sản
Lĩnh vực (ICB L3)
Bất động sản
Phân ngành
Bất động sản
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →