Về trang chủ

LCC

Công ty Cổ phần Xi măng Hồng Phong

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
1.100
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của LCC.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
····8353037474741434851
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
····0,080,020,514210,530,6
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
····8311516233022181127
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
····0,30,411,0579510,6
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
····0,431318181516233022
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
····0,431318181516233022
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
····0,09111111242
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
····00000000,20,20,05
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
····212242286320343367391406444450
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
····0,20,20,20,90,80,080,080,0800
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
····0,20,20,20,90,80,080,080,0800
Tài sản cố định (tỷ VND)
····210240280310277304331356444450
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
····210240280310277304331356403445
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
····3333333333
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
····−3−3−3−3−3−3−3−3−3−3
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
····20,11555640,10,2
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
····20,11555640,060,08
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
····220277315357389415432449492501
Nợ phải trả (tỷ VND)
····911927911890893895844773716641
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
····58177501403430387365295278199
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
····912310110514945519142
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
····0,40,24171491325156
Nợ dài hạn (tỷ VND)
····853750410486464508479479438442
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
····444383402476454498469469428432
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
····−691−650−595−532−504−480−411−324−224−139
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
····−691−650−595−532−504−480−411−324−224−139
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
····58585858585858585858
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
····3333333333
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
····0,90,90,90,90,90,90,90,900
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
····−753−713−658−595−567−543−474−387−286−202
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
····220277315357389415432449492501
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
····58585858585858585858

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2022
59
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
40
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
28
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2022
Phần còn lại
M −5.00 · phân vị 1 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −2.25
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.315
GMI
0.964
AQI
1.139
SGI
0.776
DEPI
1.000
SGAI
0.109
TATA
−0.394
LVGI
1.128

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2022

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,2%phân vị 17
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
12,90×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
10Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
−5.41
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−3.20
Âm
Tổng hợp
18
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay0.95×Biên HĐKD−0.76×Vòng quay0.26×Đòn bẩy−0.32=ROE5.9%
Rủi ro giá
Động lượng
−88.0%
Biến động
99.9%
Mức sụt giảm tối đa
−91.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2022
—P/E
P/B
—
P/S
0.11
ROE
0.0%
ROA
0.0%
EPS
−6.965
BVPS
0
Biên gộp
−1.4%
Biên ròng
−72.3%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.20
Tăng trưởng DT
−22.4%
Tăng trưởng LN
+9.4%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,8 triệu
Vốn điều lệ
58,4 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →