Về trang chủ

KKC

Công ty Cổ phần Tập đoàn Thành Thái

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnKim loạiHNXCT
5.900
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+36.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
5.900
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.054

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Cần lưu ý thêm

  • Tiền mặt ròng vượt vốn hóa thị trường; cần xem xét bước chuyển sang giá trị vốn chủ.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tài nguyên Cơ bản→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Tài nguyên Cơ bản” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→552.78M
EV/EBITDA hợp lý→20.1x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→5.900
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+36.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
8.054
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA552.8 triệuebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013201220112010
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·112744963264115121155103166114252197···
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·0,50,80,330,510733694314380···
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·11000014415810180000···
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·0,2602026614030671920302017···
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,120,000,0042550,70,930,060,080,08···
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·01227305247727029515317683···
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·01227305247737131525818083···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·112363550,11,00,061418···
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000000000815···
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·3420611121315141312119···
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·00150010000000···
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0000010000000···
Tài sản cố định (tỷ VND)
·2346681012101212119···
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·2345468108101095···
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0001122222222···
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0000433330000···
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,9110,50,90,10,20,20,20,50,30,30,2···
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,9110,50,90,10,20,20,20,50,30,30,2···
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·115787069274127134170117178126263206···
Nợ phải trả (tỷ VND)
·603128282015271102338672179122···
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·593028282015271102338672179122···
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·5712202316930628423634517268···
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·0,060,060,080,12930,220,83130,83···
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0,80,800000000000···
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·55474241747663688393548484···
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·55474241747663688393548484···
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·52525252525252525252525252···
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·5555555555543···
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·001111111110,50,5···
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·0,7−7−14−1523251218324343535···
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·115787069274127134170117178126263206···
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·044000000000,0400···
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·00150000000000···
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·52525252525252525252525252···
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
26
Kém
Chất lượng dồn tích
0
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
57

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −0.79 · phân vị 89 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.24
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.013
GMI
0.416
AQI
0.591
SGI
0.207
DEPI
1.000
SGAI
3.530
TATA
0.924
LVGI
1.324

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−2,14phân vị 9
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,1%phân vị 9
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company’s Beneish M-Score is -0.7884 (89th percentile vs Vietnamese peers) with a year‑over‑year increase of +1.24, indicating accounting metrics that are more aggressive than most local peers and a material upward trajectory. Other signals: Altman Z‑Score is 1.29 (distress zone for bankruptcy distance), Piotroski F‑Score is 4/9 (neutral fundamentals), and the Earnings‑Quality composite is low at 25.7/100 with very weak accruals, cash conversion and margin components but strong receivables quality (100/100). Statutory loss tests are not met and there are no accumulated losses in the published statements.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M‑Score = -0.7884 (measures the likelihood of earnings manipulation using eight ratios); company ranks at the 89th percentile among Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting vs VN peers) and M‑Score rose by +1.24 year‑over‑year (an upward trajectory in the model’s signal). Note: the -1.78 US cutoff is not directly calibrated to Vietnam; peer percentile and YoY change are emphasized.
  • Earnings‑Quality = 25.7/100 (an aggregate measure of accruals, cash conversion, receivables, margins and revenue quality); specifically accruals quality = 0/100 and cash conversion = 0/100, indicating reported profit is not supported by cash flows or clean accrual metrics.
  • Cash conversion (operating cash flow / net profit, 3‑year) = -2.14, ranked in the 9th percentile among Vietnamese non‑financial companies (measures whether reported profits convert into cash; a low/negative value suggests profits have not translated into cash).
  • Altman Z‑Score = 1.29 (measures distance to bankruptcy using balance‑sheet and earnings inputs); this falls in the model’s distress zone, signalling elevated insolvency risk by that metric.
Tín hiệu tích cực
  • Receivables outside the trade cycle = 0.1% of total assets (9th percentile among Vietnamese peers) — a low ratio of prepayments/long‑term receivables/loans receivable outside normal trade, reducing concern about off‑balance‑sheet receivable buildup.
  • Receivables quality = 100.0/100 (measures whether receivables appear high‑risk or manipulated); the company scores maximally on this component.
  • Revenue quality = 56.7/100 (a moderate score measuring persistence and cash support for revenue) and LVGI = 1.3243 (sales growth volatility index — part of Beneish inputs) do not show extreme revenue anomalies.
  • No accumulated losses and owner's equity (ex‑minority) is positive; statutory loss tests under Decree 155/2020 (as amended) are not met in the audited statements — these are explicit facts from the published financials.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: Công ty Cổ Phần Tập Đoàn T&d Group holds 85.7% (institutional majority). The remaining top individuals each hold small stakes (2.2%, 0.1%, 0.1%, 0.1%). This dominant majority position implies group control and potential related‑party dynamics characteristic of Vietnamese listed groups.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare FY2025 operating cash flow and parent net profit in the cash flow statement and the notes to reconcile the 3‑year cash conversion ratio (operating cash flow / net profit = -2.14).
  • Inspect the notes for 'receivables', 'prepayments to suppliers', and 'loans receivable' to confirm the composition that produces receivables outside the trade cycle = 0.1% of total assets.
  • Review the related‑party transactions note and any schedules of balances with group companies to assess whether large intercompany balances, guarantees or prepayments could explain weak cash conversion and the M‑Score components (e.g., SGAI = 3.5304, TATA = 0.9236).
  • Verify the statutory loss test disclosures and the statement of changes in equity to confirm 'no accumulated losses' and that none of the Decree 155/2020 (as amended) loss triggers are met in the audited annual statements.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
1.29
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.03
Âm
Tổng hợp
66
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✓Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD0.43×Vòng quay0.16×Đòn bẩy2.09=ROE14.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−3.4%
Biến động
86.8%
Mức sụt giảm tối đa
−38.8%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
3.80P/E
P/B
0.56
P/S
1.67
ROE
15.8%
ROA
8.3%
EPS
1.553
BVPS
10.619
Biên gộp
11.7%
Biên ròng
44.0%
D/E
1.02
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.89
Tăng trưởng DT
−79.3%
Tăng trưởng LN
+17.1%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,2 triệu
Vốn điều lệ
52,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Kim loại
Phân ngành
Thép và sản phẩm thép
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →