Về trang chủ

HVH

Công ty Cổ phần Đầu tư và Công nghệ HVC

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHOSECT
10.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá gần giá trị hiệu chỉnh
−3.7%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
10.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.210

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
47,9%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−4.2điểm phần trăm
Xây dựng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Xây dựng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−11.7+5.7
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→39.86B
EV/EBITDA hợp lý→8.9x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→10.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−3.7%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.210
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA39.9 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục2026202520242023202220212020201920182017201620152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·6503433663854482433152432191256731
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·939873635057715265225
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·242600015333559000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·42012620419826016214211882212711
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·373126213077147177
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·112918712113057597250503615
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·112918712113057597250503615
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,731484342210,5
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·3223512962952702276685412383
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,030,0300,010,050,090,200000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,030,0300,010,050,090,200000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·4749535358616548211543
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·4749525358616548211543
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,000,010,020,020,030000000
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·330000000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1201201201201201200250000
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·12012012012012000250000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00000120000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·11120,80,51220,80,50,4
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,91,0120,80,51220,80,50,4
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·9726946616807184693813282601487434
Nợ phải trả (tỷ VND)
·381143173203257152866143495822
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·381143173203257152866143495822
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·14028359488660,010020223
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·110436024611918111562414
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00000000000,30
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·591551488477460317295267216991713
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·591551488477460317295267216991713
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·435406406369369219200200200881212
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·111977910577859267161150,6
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·9726946616807184693813282601487434
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·358111000000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·435406406369369219200200200881212
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·5052771817110,60,60,300

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
20
Kém
Chất lượng dồn tích
53
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
45
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 90–97
M −0.56 · phân vị 91 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.96
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.880
GMI
1.343
AQI
0.652
SGI
1.780
DEPI
1.005
SGAI
0.586
TATA
0.128
LVGI
1.906

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,66phân vị 34
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
7,4%phân vị 75
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

The company's Beneish M-Score is -0.5595 (90th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +1.96, signalling that several Beneish components have moved in the direction associated with more aggressive accounting relative to Vietnamese peers. Earnings-quality metrics are weak overall (Earnings Quality 19.9/100) with very low cash-conversion and receivables/revenue-quality scores, while solvency and fundamentals are mixed: Altman Z-Score 2.31 (grey zone) and Piotroski F-Score 2/9 (weak).

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -0.5595 (90th percentile vs Vietnamese peers; note the -1.78 US cutoff is not VN-calibrated) — measures an aggregate likelihood of earnings manipulation based on eight financial ratios; the high peer percentile and a YoY change of +1.96 indicate the company has shifted toward the signature of more aggressive accounting relative to peers.
  • DSRI 1.8803 — the Days' Sales Receivable Index (growth in receivables relative to sales) is elevated, which can indicate revenue recognition or collectability issues.
  • LVGI 1.9056 — the leverage/asset growth index is high, signalling rapid growth in liabilities or leverage relative to assets, a component associated with pressure on reported earnings.
  • GMI 1.3426 — the Gross Margin Index (>1 means margins deteriorated year-over-year), suggesting margin pressure that can create incentives to manage earnings.
  • TATA 0.1280 — Total Accruals to Total Assets is positive, indicating accruals contributed to earnings (accruals-based earnings), which reduces cash quality of reported profit.
  • Earnings-Quality sub-scores extremely low: Cash conversion 0.0/100 and Receivables quality 0.0/100 and Revenue quality 0.0/100 — these quantify that operating profit is not converting into cash, receivables show poor quality, and revenue exhibits low quality signals.
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) = 0.66 (34th percentile among VN non-financials) — profits are not being converted to cash at a strong rate compared with peers.
Tín hiệu tích cực
  • AQI 0.6515 — the Asset Quality Index below 1 suggests no large shift toward long-lived asset reclassification that would commonly inflate short-term profits; AQI measures changes in the proportion of non-current assets not subject to depreciation.
  • DEPI 1.0052 and SGAI 0.5860 — Depreciation Index close to 1 (DEPI ~1.0052) indicates no major change in depreciation policy, and SGAI <1 (0.5860) shows selling/general/admin expenses did not spike relative to sales, both moderating some manipulation vectors.
  • No accumulated losses; owner's equity (ex-minorities) is positive and the parent has 0 years of net loss up to FY2025 — these are accounting facts that signal the company is not in statutory loss territory and has positive retained earnings.
  • Statutory loss tests (Decree 155/2020 Art.120(1)(e) as amended) — none met in the published statements, i.e. the audited statements do not meet the exchange cancellation criteria referenced.
Rủi ro sở hữu

Ownership is concentrated among individuals: Nguyễn Mỹ Dung 16.9%, Trần Hữu Đông 15.4%, and three other individuals holding between 5.0–8.6%. This concentrated, individual-owner structure can be associated with strong controlling influence by insiders; no state or corporate-block shareholder is listed in the top five.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the FY2025 note(s) on trade and non-trade receivables to the revenue note: confirm the composition and ageing of receivables and quantify any receivables labelled as 'prepayments to suppliers', 'loans receivable' or 'other long-term receivables' that make up the reported 7.4% of total assets.
  • Reconcile consolidated operating cash flow and parent net profit for FY2023–FY2025 to reproduce the 3-year cash-conversion ratio (0.66): inspect the cash-flow statement and the reconciliation of profit to cash from operating activities (the accrual adjustments and working-capital movements).
  • Inspect the related-party transactions and group schedules in the annual report for balances and terms of any receivable or payable to related parties, given the high DSRI (1.8803) and LVGI (1.9056) which can reflect receivables and related-party financing.
  • Review the auditor's report and the accounting-policy notes for depreciation and revenue recognition to confirm there were no disclosed changes in depreciation methods or revenue policies (DEPI ~1.0052 and SGAI 0.5860 suggest no major policy shifts).

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
2/9
Yếu
Z-Score
2.31
Vùng cảnh báo
Sharpe
−0.72
Âm
Tổng hợp
37
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.08×Vòng quay0.72×Đòn bẩy1.64=ROE7.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−14.9%
Biến động
30.5%
Mức sụt giảm tối đa
−26.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
18.50P/E
P/B
1.43
P/S
1.11
ROE
8.1%
ROA
5.0%
EPS
660
BVPS
8.531
Biên gộp
12.1%
Biên ròng
6.0%
D/E
0.24
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.71
Tăng trưởng DT
+78.0%
Tăng trưởng LN
+38.7%
EV/EBITDA
14.69
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
71,7 triệu
Vốn điều lệ
717 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Xây dựng
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →