Về trang chủ

HVA

Công ty Cổ phần Đầu tư HVA

Việt NamCông nghệCông nghệ Thông tinPhần mềm & Dịch vụ Máy tínhUPCOMCT
2.800
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+6.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
2.800
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.991

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Cần lưu ý thêm

  • Thanh khoản giao dịch thấp.
  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.
Độ tin cậy mô hình
Trung bình
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
48%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

−0.9điểm phần trăm
Tiêu dùng12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Tiêu dùng, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−9.5+5.5
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Công nghệ Thông tin→Technology
Classified as technology because ICB sector “Công nghệ Thông tin” maps to the technology group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
0.910
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.10%
Ke
11.10%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
11.10%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→554.46M
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→2.800
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+6.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
2.991
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.10%
Growth rate4.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow554.5 triệuone off strip ratio: 0.08

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
9.1%2.8392.8392.8392.9912.991
10.1%2.8392.8392.8392.8392.839
11.1%2.8392.8392.8392.8392.839
12.1%2.8392.8392.8392.8392.839
13.1%2.8392.8392.8392.8392.839
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·171150711171385420202862662210
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·3311160,80,40,20,620,50,80,5
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·120140000000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·15314755971185420192852541910
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,10,8102659160,050,0500,060,0872
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,300511000,50,0681110
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·0,300511000,50,0681110
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·30,30,08330,030,020,000,030,040,090,10
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·2000000000000
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·3170623994848503030350
Tài sản cố định (tỷ VND)
·20,9062300000,53026350
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·0,80,9038300000,52525350
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,800240000050,500
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·10700994848500500
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00600005050500500
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·10100990000000
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·000000−2−200000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,20,1813.3630,000,010,000,010,10,10,10,020,20
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,20,1813.3630,000,010,000,010,10,10,10,020,20
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1751511411791776369687992965610
Nợ phải trả (tỷ VND)
·2240,519234121113142927
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1240,51923412512142922
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·20070,408144000
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1000,39000000,20,40
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·10000000610,4005
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·0000000610,4005
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·152148140160154595757657867544
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·152148140160154595757657867544
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·137137137137137575757575757505
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·16114181230,30,49984−0,9
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1751511411791776369687992965610
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0000000029600
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·137137137137137575757575757505
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·00056000012300

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
50
Yếu
Ổn định biên lợi nhuận
0
Chất lượng doanh thu
0

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
8.93
Vùng an toàn
Sharpe
−1.43
Âm
Tổng hợp
35
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD0.07×Vòng quay0.51×Đòn bẩy1.15=ROE3.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−61.1%
Biến động
129.6%
Mức sụt giảm tối đa
−93.9%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
8.14P/E
P/B
0.25
P/S
0.43
ROE
3.1%
ROA
2.9%
EPS
344
BVPS
11.155
Biên gộp
8.7%
Biên ròng
5.3%
D/E
0.01
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
13.94
Tăng trưởng DT
+427.1%
Tăng trưởng LN
−36.5%
EV/EBITDA
58.17
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
13,7 triệu
Vốn điều lệ
137 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Công nghệ Thông tin
Lĩnh vực (ICB L3)
Phần mềm & Dịch vụ Máy tính
Phân ngành
Dịch vụ Máy tính
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →