Về trang chủ

HLT

Công ty Cổ phần Dệt may Hoàng Thị Loan

Việt NamNgành chu kỳHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânUPCOMCT
11.900
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của HLT.
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720152014
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·130165304296197141201352198188208
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·30365054401279110,96
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·0524164420000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·23315745835071115678158
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·4310524140,96772
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·77931701767075120224103100133
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·80951731967175121224103101134
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,40,6250,30,20,6517511
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·106123144140148148166139134145134
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,50,5000000000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,50,5000000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·104121140137145144161104117126119
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·97112140137145144161104117126119
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·78000000000
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·000000,100,20,30,400
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0,70,20,212222299
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00000000111
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·111111110,288
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−0,6−1−100000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·12321,02371496
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·12321,02371496
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·237289448436345290368491332332342
Nợ phải trả (tỷ VND)
·249282393332243273333422265270277
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·144206313260195217274365211211238
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·115165210143148183222324178171181
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·74422934280,2
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·10576807248575957545938
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·10566606748575957545937
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−12754104102163470666366
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−12754104102163470666366
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·5555555555373434343434
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·2828282828282826242319
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−110−91−4365−49−27108613
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·237289448436345290368491332332342
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·11110000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·5555555555373434343434

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
40
Yếu
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
57

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.38 · phân vị 45 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.63
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.473
GMI
0.435
AQI
1.076
SGI
0.298
DEPI
0.994
SGAI
0.848
TATA
−0.074
LVGI
1.116

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
2,3%phân vị 51
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
2,00×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
3Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
0.25
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.53
Âm
Tổng hợp
15
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.02×Biên HĐKD−0.08×Vòng quay1.02×Đòn bẩy−19.63=ROE155.3%
Rủi ro giá
Động lượng
−33.5%
Biến động
48.3%
Mức sụt giảm tối đa
−69.2%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.35
ROE
694.0%
ROA
−7.1%
EPS
−3.404
BVPS
−2.192
Biên gộp
3.1%
Biên ròng
−7.8%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.91
EV/EBITDA
19.34
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
7,1 triệu
Vốn điều lệ
71,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Hàng May mặc
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →