Về trang chủ

HKB

Công ty Cổ phần Nông nghiệp và Thực phẩm Hà Nội - Kinh Bắc

Việt NamTiêu dùngThực phẩm và đồ uốngSản xuất thực phẩmUPCOMCT
300
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của HKB.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·575658575859575818325324517789
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·0,20,21,00,30,60,90,30,070,3197634
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·0000000,0200010016
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·5454545455555455178182901095
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·22222222323160,3
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·0,020,020,020,020,020,020,020,02136574646
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·22222222236574646
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·33333333316121918
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000001416
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·1622122633133624094605085565791528921
Tài sản cố định (tỷ VND)
·78838856606367717583916119
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·70758048525659636776843719
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·8888888887770
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·282828282828282828024240
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00000282828280000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·28282828280000024240
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·5196142188233278325369413458842
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·991011111112111010842
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·219269321370420468518566739833397266110
Nợ phải trả (tỷ VND)
·1901811741651561461311812122381769262
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·1781671591641551421301811631861188258
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·84848686871021041201151611056349
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·56666443430,10,008
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·12141511410,2495258104
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
·12141511410,2495258104
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·298814620526432238738552759522117448
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·298814620526432238738552759522117448
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·51651651651651651651651651651620015745
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·16161616161616161650,900
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−503−445−386−328−270−211−147−149−176121173
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·219269321370420468518566739833397266110
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·000000−0,02000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·51651651651651651651651651651620015745
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·4187132177222267312358403448000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·0,60,71122221313000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
56
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
3
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
67
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −3.97 · phân vị 3 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.65
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.951
GMI
0.920
AQI
0.798
SGI
1.063
DEPI
0.964
SGAI
0.933
TATA
−0.277
LVGI
1.287

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,1%phân vị 38
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
0,98×
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
6Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
−4.63
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.32
Âm
Tổng hợp
31
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.01×Biên HĐKD−9.13×Vòng quay0.03×Đòn bẩy7.56=ROE−202.1%
Rủi ro giá
Động lượng
−28.6%
Biến động
190.5%
Mức sụt giảm tối đa
−66.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
0.55
P/S
2.44
ROE
−101.4%
ROA
−24.0%
EPS
−1.132
BVPS
550
Biên gộp
39.1%
Biên ròng
−922.1%
D/E
3.33
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.32
Tăng trưởng DT
+7.3%
Tăng trưởng LN
+0.4%
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
51,6 triệu
Vốn điều lệ
516 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Thực phẩm và đồ uống
Lĩnh vực (ICB L3)
Sản xuất thực phẩm
Phân ngành
Thực phẩm
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →