Về trang chủ

HFX

Công ty Cổ phần Sản xuất - Xuất nhập khẩu Thanh Hà

Việt NamTiêu dùngBán lẻUPCOMCT
5.100
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của HFX.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·1616172322·23211926232634
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
·34351,0·6465156
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·00000·0000,000,30,30,3
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·0,433910·9111018181620
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·102104105102102·102102102102104108111
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·118769·5443446
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·118769·5443446
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·21332·310,10,20,20,52
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·00000·000000,30,5
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·56666·678991012
Tài sản cố định (tỷ VND)
·0,10,50,811·123491012
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·0,10,50,711·123491012
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0971.9590,030,060,09·0,20,20,20,30,30,30,4
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000·0000000,01
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00000·0000000,01
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0,020,080,060,010,03·000,10,30,10,30,10
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·0,020,080,060,010,03·000,10,30,10,30,10
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·2122223028·29282735323646
Nợ phải trả (tỷ VND)
·274260249241233·227217208215200194181
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·274260249241233·227217208215200194181
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
·9594939292·939292939366100
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·131313129·109999109
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·−253−238−227−212−204·−198−190−181−180−168−147−129
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·−253−238−227−212−204·−198−190−181−180−168−147−129
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·1313131313·13131313131313
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1111111111·111111111199
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·−280−265−254−239−232·−225−217−190−192−183−174−156
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000·00000−10−6
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·2122223028·29282735323646
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·1313131313·13131313131313
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
·00000·00−18−14−1200

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
62
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
49

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −6.42 · phân vị 1 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.32
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.140
GMI
0.837
AQI
1.015
SGI
1.029
DEPI
0.651
SGAI
1.026
TATA
−0.645
LVGI
1.085

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
481,6%phân vị 100
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
22,07×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
5Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
−34.41
Vùng nguy hiểm
Sharpe
−0.52
Âm
Tổng hợp
51
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.00×Biên HĐKD−0.65×Vòng quay1.11×Đòn bẩy−0.08=ROE6.1%
Rủi ro giá
Động lượng
+60.5%
Biến động
108.9%
Mức sụt giảm tối đa
−83.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
0.27
ROE
4.5%
ROA
−51.8%
EPS
−8.750
BVPS
−199.390
Biên gộp
19.9%
Biên ròng
−65.0%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.06
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
1,3 triệu
Vốn điều lệ
12,7 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Bán lẻ
Lĩnh vực (ICB L3)
Bán lẻ
Phân ngành
Bán lẻ phức hợp
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →