Về trang chủ

HEP

Công ty Cổ phần Môi trường và Công trình đô thị Huế

Việt NamTiêu dùngHàng & Dịch vụ Công nghiệpTư vấn & Hỗ trợ Kinh doanhUPCOMCT
10.800
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+16.8%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
10.800
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.611

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.
  • Mô hình dùng lợi nhuận thay cho dòng tiền quan sát được.
  • Dòng tiền gần nhất bằng không hoặc âm.

Cần lưu ý thêm

  • Tăng trưởng lịch sử đã suy giảm.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh→Consumer
Classified as consumer because ICB sector “Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh” maps to the consumer group.
Mô hìnhDCF dựa trên FCF
Giá trị nội tại = 70% × Giá trị DCF + 30% × (P/E hợp lý × EPS)

DCF chiết khấu dòng tiền tự do, là lượng tiền còn lại sau chi phí hoạt động và chi tiêu vốn. Mô hình dự phóng FCF trong 10 năm với tăng trưởng giảm dần rồi quy về hiện tại bằng WACC. Giá trị DCF được kết hợp theo tỷ lệ 70/30 với giá trị từ P/E lịch sử của chính doanh nghiệp.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh nghiệp tiêu dùng có dòng tiền và nhu cầu tương đối ổn định, phù hợp để ước tính giá trị từ khả năng tạo tiền dài hạn. WACC đưa rủi ro và giá trị thời gian của tiền vào phép tính.

Cách hoạt động

Lấy FCF trung vị 3 năm làm cơ sở. Ước tính tăng trưởng qua ROIC × tỷ lệ tái đầu tư (khung Damodaran), lùi về tăng trưởng doanh thu lịch sử nếu cần. Dự phóng 10 năm với tốc độ giảm dần về mức tăng trưởng dài hạn của ngành. Chiết khấu theo WACC suy ra từ CAPM. Kết hợp 70% giá trị DCF với 30% giá trị P/E: P/E trung vị 5 năm của doanh nghiệp, giới hạn từ 5 đến 25 lần, nhân với EPS.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp tiêu dùng ổn định (thực phẩm, đồ uống, bán lẻ, chăm sóc sức khỏe) có dòng tiền tự do dương và dễ dự đoán.

1
Chi phí vốn bình quân gia quyền
Lãi suất phi rủi ro (Rf)
4.36%
+
Betamặc định ngành
1.000
x
ERP
4.38%
+
CRP
2.75%
=
Chi phí vốn chủ sở hữu (Ke)
11.49%
Ke
11.49%
x
E/(D+E)
100.00%
+
Kd(1-t)
0.00%
x
D/(D+E)
0.00%
=
WACC
11.49%
2
Ước tính tăng trưởng
fundamental firm blend4.00%
Tăng trưởng giảm dần 10%/năm về mức cuối kỳ
3
Tham số mô hình
FCF cơ sở→14.40B
Số năm dự báo→10
4
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→10.800
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+16.8%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
12.611
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Discount rate (WACC)11.49%
Growth rate4.00%growth method: fundamental firm blend
Base cash flow14.4 tỷone off strip ratio: 0

Độ nhạy DCF

Giá trị hiệu chỉnh minh họa từ các kịch bản DCF độc lập bên dưới, neo theo cùng giá đóng cửa. Các kịch bản không bao gồm các cấu phần mô hình khác và không tái hiện giá trị kết hợp ở đầu trang.

WACC \ Tăng trưởng1.0%2.5%4.0%5.5%7.0%
9.5%13.47813.47813.47813.69213.692
10.5%13.26113.26113.26113.26113.478
11.5%13.26113.26113.26113.26113.261
12.5%12.61112.61112.61112.61113.261
13.5%12.61112.61112.61112.61112.611
Cao hơn giá thị trườngThấp hơn giá thị trườngƯớc tính hiện tại
Phục vụ định giá:Chi phí vốnTăng trưởngTham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·94768510914215712487949989
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·11513449881109255535955
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·8021465551453030373528
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·440,8110,20,40,60,30,30,6
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·33332222554
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·33332222554
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,31,02210,000,070,030,040,042
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·227198522515526532539501540569259
Tài sản cố định (tỷ VND)
·225192505500509525537499539561251
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·224192505500509525537499539561251
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·0,80000,010,020,040,06000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·25224222110,09
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·25224122110,09
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·321273606624668690664587635668348
Nợ phải trả (tỷ VND)
·3927355881915536537169
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·3927355881915429395142
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·913117131463777
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·0000000,27142128
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Discount rate (WACC) +1
·00000007142128
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)Discount rate (WACC)
·282246572565587599609552581597279
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·9086929398948975737777
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·6060606060606060606060
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000981313
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·1411864210,80,60,40
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·14131111101075444
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·192160480472489505520477509520202
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·321273606624668690664587635668348
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·6060606060606060606060

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
25
Kém
Chất lượng dồn tích
55
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
50

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 0.34 · phân vị 94 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +3.93
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
3.929
GMI
0.893
AQI
0.378
SGI
0.955
DEPI
1.000
SGAI
1.108
TATA
0.120
LVGI
1.221

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,20phân vị 26
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
1,2%phân vị 38
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows multiple accounting signals of concern: a Beneish M-Score of 0.3393 (94th percentile vs Vietnamese peers) with a year-over-year rise of +3.93, driven by a very high DSRI (3.9287) and elevated LVGI (1.2210). Earnings-quality metrics are weak overall (24.9/100), with cash-conversion and receivables-quality scoring 0/100; operational distress indicators (Altman Z = 2.91, Piotroski F = 3/9) also point to weaker fundamentals.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score = 0.3393, Vietnam peer percentile = 94th, YoY change = +3.93 — the M-Score is well above most Vietnamese peers and has moved sharply year-over-year. The Beneish components show very high DSRI = 3.9287 (days-sales-receivables index), which measures receivables growth relative to sales and can indicate revenue recognition or collection changes.
  • Earnings Quality Score = 24.9/100; Cash conversion = 0.0/100 and Receivables quality = 0.0/100 — profits are not being converted to cash and receivables-related signals are weak.
  • Cash conversion (3-year operating cash flow / net profit) = 0.20 (26th percentile) — over three years reported net profit has not turned into operating cash at a rate typical for Vietnamese peers.
  • LVGI = 1.2210 (large-value growth index) and SGAI = 1.1083 (selling/general/admin growth) — asset or expense growth relative to sales is elevated, which can accompany aggressive accounting or operational scaling.
  • Director-deal registrations total net registered volume = -43.44% of shares outstanding (5 sale registrations for 2,606,600 shares between 2025-10-30 and 2026-10-30) — multiple sale registrations by insiders/related persons were disclosed (registrations, not executed trades).
  • Altman Z-Score = 2.91 (grey zone) and Piotroski F-Score = 3/9 — these indicate middling to weak bankruptcy distance and weak earnings/financial-score fundamentals.
Tín hiệu tích cực
  • GMI = 0.8927 (gross margin index <1) — gross margins improved year-over-year, which is generally a favourable sign for underlying profitability trends.
  • DEPI = 1.0000 — depreciation index is neutral (no material change in depreciation policy or asset-life assumptions reflected in this index).
  • No accumulated losses; owner's equity (excluding minority interest) is positive and parent net loss count = 0 years up to FY2025 — the company’s statements show retained earnings are not negative and the parent did not report a net loss for FY2025.
  • Receivables outside the trade cycle = 1.2% of total assets (38th percentile) — the level of long-term prepayments/loans/other receivables outside normal trade is low relative to peers.
Rủi ro sở hữu

Majority ownership is concentrated: the Provincial People’s Committee of Thừa Thiên Huế holds 51.0% (state control), with the second-largest institutional holder at 8.8% and several individuals holding 6.0% and 5.8%. Insider sale registrations were disclosed during the past year (net registered volume -43.44% of shares outstanding); registrations are intentions recorded with the exchange, not proof of executed trades.

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the change in trade receivables and the DSRI computation to the notes to receivables: reconcile the DSRI driver to the receivables ageing and related-party receivables disclosures.
  • Inspect the cash-flow statement and the note on 'cash and cash equivalents' / 'operating cash flows' to confirm the components used in the three-year cash-conversion ratio (operating cash flow / net profit).
  • Review the notes for 'prepayments', 'loans receivable' and 'other long-term receivables' to verify the 1.2% of total assets reported as receivables outside the trade cycle and any related-party exposures.
  • Read the equity and retained-earnings schedules to confirm there are no accumulated losses, and check the parent-company profit (net loss count = 0) as presented in the statutory financial statements.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
2.91
Vùng cảnh báo
Sharpe
−1.36
Âm
Tổng hợp
75
Từ 70 trở lên
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.88×Gánh nặng lãi vay0.98×Biên HĐKD0.06×Vòng quay0.97×Đòn bẩy1.14=ROE5.6%
Rủi ro giá
Động lượng
−38.4%
Biến động
47.0%
Mức sụt giảm tối đa
−40.1%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
4.16P/E
P/B
0.23
P/S
0.21
ROE
6.0%
ROA
5.3%
EPS
2.619
BVPS
46.994
Biên gộp
17.5%
Biên ròng
5.0%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
2.39
EV/EBITDA
1.94
Tỷ suất cổ tức
11.0%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
6,0 triệu
Vốn điều lệ
60,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Tư vấn & Hỗ trợ Kinh doanh
Phân ngành
Chất thải & Môi trường
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →