Về trang chủ

HAM

Công ty Cổ phần Vật tư Hậu Giang

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuUPCOMCT
35.500
VND · Giá đóng cửa ngày 28 thg 10, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+12.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
35.500
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
39.821

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→115.81B
EV/EBITDA hợp lý→8.8x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→35.500
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+12.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
39.821
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA115.8 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·736624910817736740609420481250141145148
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·7576243218876472893625171411
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·1191659170622820731100
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·345240396383265411323192172103787873
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·16146711822103222132292271
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·189135164135304220181121245114445262
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·189135164135304220181121245114445262
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·89161218171311257112
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,000,03
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·4314524264214483733463152921051039996
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·62778169675650,30,20,200
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·322922975650,30,20,200
Tài sản cố định (tỷ VND)
·32534031733035733930128627480848180
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·21823120521724222318318016781176
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·10710911111311511611810610772737474
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·8888999000000
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·95555520023161512
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·00000000023161410
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·0000000000044
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00000000000−3−2
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·24211279991090,7433
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·211862444430,7433
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·1.1671.0761.3361.2391.1841.113955734773355244244243
Nợ phải trả (tỷ VND)
·8487911.0821.014973937787587640270153157158
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·698679845821793699589488547247153157152
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·478469618584564458342273314145575868
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·401412196109556223
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·150111237194180238198999322006
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·13599176142179236197989322006
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·31828625422421117616814713285918686
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·31828625422421117616814713285918686
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·96969696936262626262626262
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·0000000002222
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·202020152332723179753
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
··000000000,80,70,60,5
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·16313210484875334283221191517
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·1.1671.0761.3361.2391.1841.113955734773355244244243
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·00001683641800000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·0000,040,090,10000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·96969696936262626262626262
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·0,8223445660000
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·3836332827274334320000
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
26
Kém
Chất lượng dồn tích
58
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
47

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.56 · phân vị 79 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +1.73
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.322
GMI
1.156
AQI
0.870
SGI
1.091
DEPI
0.958
SGAI
0.883
TATA
0.106
LVGI
0.988

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,61phân vị 33
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
4,2%phân vị 63
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows a mix of signals: the Beneish M-Score is -1.5566 (79th percentile among Vietnamese peers) with a year-over-year rise of +1.73, indicating accounting metrics have moved in a more aggressive direction relative to Vietnamese peers. At the same time, the Altman Z-Score is 3.90 (in the safe zone for bankruptcy distance) and there are no accumulated losses or parent-level net losses in the last three years; director registration activity is net positive (13 purchase registrations, 0 sale registrations) equal to a registered +1.46% of shares outstanding.

Dấu hiệu cảnh báo
  • Beneish M-Score -1.5566: measures a composite of eight accounting ratios to flag likely earnings manipulation; company sits at the 79th percentile among Vietnamese peers (higher = more aggressive accounting) and the M-Score increased by +1.73 year-over-year (the direction of change is a secondary signal).
  • DSRI 1.3221: the Days' Sales Receivable Index compares receivables growth to sales growth; >1 suggests receivables are growing faster than sales, which can indicate revenue recognition timing or collection issues.
  • GMI 1.1559: the Gross Margin Index >1 indicates gross margins worsened year-over-year, a condition that Beneish treats as increasing pressure to manage earnings.
  • TATA 0.1063: Total Accruals to Total Assets of 0.1063 (10.63%)—a non-trivial accruals share of the balance sheet that feeds into the Earnings Quality score (Accruals quality 58.3/100) and can indicate earnings partly driven by accruals rather than cash.
  • Earnings-Quality Cash conversion 0.0/100 and 3-year cash conversion (operating cash flow / net profit) = 0.61 (33rd percentile): operating cash flow is not converting reported profit well over three years (low percentile among VN peers).
  • Receivables quality 0.0/100 and Receivables outside the trade cycle = 4.2% of total assets (63rd percentile): a material share of assets (prepayments, loans receivable, other long-term receivables) sits outside normal trade receivables, and the receivables-quality metric is poor.
  • SGI 0.8826 and AQI 0.8703: Sales Growth Index <1 and Asset Quality Index <1 here reflect mix changes in sales and asset composition that contribute to the composite M-Score; changes in asset classification or capitalization policies can influence AQI.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score 3.90: measures distance to bankruptcy using profitability, leverage, liquidity and activity ratios; 3.90 is in the safe zone (lower immediate bankruptcy risk by that model).
  • No accumulated losses and parent net loss in 0 consecutive years up to FY2025: undistributed earnings are not negative and the parent has not reported statutory net losses in the last reporting horizon.
  • Owner's equity (excluding minority interests) positive: the balance sheet shows positive equity attributable to owners.
  • Director-deal registrations: 13 purchase registrations and 0 sale registrations disclosed 2025-10-30 to 2026-10-30, net registered volume +1.46% of shares outstanding—registrations signal insider intent to buy rather than register sales in the period (registrations are not executed trades).
  • Piotroski F-Score 4/9: a neutral score on fundamentals (profitability, leverage/liquidity, operating efficiency) rather than clearly poor.
Rủi ro sở hữu

Top shareholders are concentrated among individuals: Lê Hoàng Nam 7.4%, Vũ Thị Thủy 5.2%, Lương Văn Sĩ 4.7%, Trần Thị Phượng 4.0%, and Đào Thị Vững 3.8%. No single dominant state or corporate block reported; director-deal registrations show insiders registered net purchase intentions (13 purchase registrations, 0 sales).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the line items for 'prepayments to suppliers', 'loans receivable' and 'other long-term receivables' in the FY2025 balance sheet and the related-party disclosures to the 'receivables outside the trade cycle' 4.2% of total assets figure.
  • Reconcile consolidated operating cash flow (cash flow from operating activities) to consolidated net profit for FY2023–FY2025 to verify the 3-year cash conversion ratio of 0.61 and inspect the notes explaining major timing differences or non-cash items.
  • Review the notes on revenue recognition and the trade receivables schedule to confirm the composition behind the DSRI = 1.3221 (days-sales receivable growth vs sales growth).
  • Check the audited statement of changes in equity and the parent company profit (parent profit / loss) note to confirm there are no accumulated losses and that the parent had 0 consecutive years of net loss up to FY2025.
  • Open the exchange disclosures for the director-deal registrations (dates, registrants, volumes) to confirm the 13 purchase registrations, 0 sale registrations, and the reported net registered volume of +1.46% of shares outstanding.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
4/9
Trung bình
Z-Score
3.90
Vùng an toàn
Sharpe
0.35
Dương
Tổng hợp
38
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.80×Gánh nặng lãi vay1.66×Biên HĐKD0.01×Vòng quay2.82×Đòn bẩy3.67=ROE16.1%
Rủi ro giá
Động lượng
+58.9%
Biến động
81.1%
Mức sụt giảm tối đa
−39.7%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
11.77P/E
P/B
1.89
P/S
0.16
ROE
17.0%
ROA
4.0%
EPS
3.116
BVPS
19.381
Biên gộp
10.4%
Biên ròng
1.6%
D/E
1.93
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.05
EV/EBITDA
9.12
Tỷ suất cổ tức
0.5%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
14,9 triệu
Vốn điều lệ
149 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →