Về trang chủ

GEL

Công ty Cổ phần Hạ tầng GELEX

Việt NamXây dựngXây dựng và Vật liệuHOSECT
26.600
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
−3.7%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
26.600
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
25.621

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Mô hình dùng giá trị sổ sách thay thế trong tình trạng khó khăn tài chính.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Rất thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Xây dựng và Vật liệu→Construction
Classified as construction because ICB sector “Xây dựng và Vật liệu” maps to the construction group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Lợi nhuận của doanh nghiệp xây dựng và công nghiệp thường biến động theo từng dự án và chu kỳ xây dựng. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, nhân với hệ số EV/EBITDA hợp lý rồi trừ nợ ròng.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

Doanh thu theo dự án làm cho dòng tiền từng năm biến động mạnh. EBITDA giữa chu kỳ tạo tham chiếu xuyên chu kỳ, còn EV/EBITDA cho phép so sánh khi cấu trúc vốn và khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và một EV/EBITDA hợp lý từ lịch sử của chính doanh nghiệp pha trộn về phía trung vị của ngành xây dựng. Nợ ròng được lấy trực tiếp từ bảng cân đối kế toán (vay ngắn hạn cộng vay dài hạn trừ tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn, nơi giữ phần lớn tiền gửi có kỳ hạn). Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp xây dựng & vật liệu và hàng hóa & dịch vụ công nghiệp có doanh thu thất thường theo dự án và bảng cân đối kế toán được bảo đảm bằng tài sản.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→1458.00B
EV/EBITDA hợp lý→8.6x
Số năm dữ liệu→1
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→26.600
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→−3.7%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
25.621
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA1.5 nghìn tỷyears of data: 1
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·20.41912.10310.1519.493
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·4.9923.2162.0802.164
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·3.300439657429
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·2.6972.9991.5221.708
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·455246252467
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·8.6764.6695.0454.541
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·8.9044.7975.2714.683
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·754779846652
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·26.50723.47327.64923.230
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·1.9661.0991.095305
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·1.298275255305
Tài sản cố định (tỷ VND)
·11.32711.29215.24510.187
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·10.47910.47514.3909.358
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
·280288309263
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·568530546567
Bất động sản đầu tư (tỷ VND)
·2.5762.2372.2792.302
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·1.6648087861.034
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·1.533677655905
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·198130130130
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·−70−1−1−1
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·1.7851.6671.9652.116
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·858689802778
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·46.92635.57637.80032.723
Nợ phải trả (tỷ VND)
·27.96318.88921.90116.874
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·12.2769.1829.6028.929
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·5.8662.8703.6132.104
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·1.3981.9191.5982.402
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·15.6879.70712.2997.944
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·11.6145.1777.7353.675
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·18.96216.68715.89915.850
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·18.92516.64815.85915.807
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·7.9007.9007.9007.900
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·3121108
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·664585346132
Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·457457187457
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·540187−67227
Nguồn kinh phí và quỹ khác (tỷ VND)
·37394143
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·46.92635.57637.80032.723
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·4001.3500,5101
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·7538208400
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·7.9007.9007.9007.900
Lợi thế thương mại (tỷ VND)
·9129631.1421.320
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·9.3347.4997.4817.084

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
82
Tốt
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
100
Khoản phải thu
100
Ổn định biên lợi nhuận
80
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phần còn lại
M −2.71 · phân vị 28 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −0.82
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
0.799
GMI
0.957
AQI
0.945
SGI
1.125
DEPI
1.035
SGAI
0.948
TATA
−0.008
LVGI
1.261

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
2,72phân vị 83
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
6,2%phân vị 72
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
1.18
Vùng nguy hiểm
Tổng hợp
24
Dưới 30
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✗ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.69×Gánh nặng lãi vay1.05×Biên HĐKD0.14×Vòng quay0.30×Đòn bẩy2.47=ROE7.3%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
50.38P/E
P/B
2.52
P/S
1.69
ROE
5.1%
ROA
1.2%
EPS
606
BVPS
12.138
Biên gộp
30.3%
Biên ròng
3.3%
D/E
0.92
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.68
Tăng trưởng DT
+12.9%
Tăng trưởng LN
−11.4%
EV/EBITDA
8.58
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
890 triệu
Vốn điều lệ
8.900 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Xây dựng và Vật liệu
Lĩnh vực (ICB L3)
Xây dựng và Vật liệu
Phân ngành
Vật liệu xây dựng & Nội thất
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →