Về trang chủ

G20

Công ty Cổ phần Đầu tư Dệt may Vĩnh Phúc

Việt NamNgành chu kỳHàng cá nhân & Gia dụngHàng cá nhânUPCOMCT
500
VND · Giá đóng cửa ngày 30 thg 10, 2026
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của G20.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
···9393939797161301322206197134
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
···0,010,20,40,632440,90,90,5
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
···100.00000000063190
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
···2323232625882271831149263
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
···64646464616264409126
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
···70707070707070128867746
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
···70707070707070128867746
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
···0,020,020,000,000,000,010,060,73824
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
···000000000424
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
···22281143461291179268
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
···00000002200
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
···00000002200
Tài sản cố định (tỷ VND)
···0000,43323496997965
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
···0000,43323476767862
Tài sản cố định thuê tài chính (tỷ VND)
···0000000202300
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
···0000000000,020,03
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
···000559916060
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
···000559916060
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
···22222333473
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
···22222333473
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
···959595104108204347451323289202
Nợ phải trả (tỷ VND)
···244231216218210251235290217189167
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
···244231216218210245229262173136124
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
···991001001061121521592081389070
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
···0000,30,30024714
Nợ dài hạn (tỷ VND)
···000006627445343
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
···000006627445243
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
···−149−136−121−113−102−4711216210610035
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
···−149−136−121−113−102−4711216210610035
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
···144144144144144144144144969636
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
···222222210,500
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
···−295−282−267−259−248−193−3416104−1
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
···959595104108204347451323289202
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
···000005081200
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
···144144144144144144144144969636
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)
···00000000−82.09000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2023
50
Khá
Chất lượng dồn tích
100
Chuyển đổi tiền mặt
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2017
Phần còn lại
M −1.97 · phân vị 58 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▼ −1.10
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.671
GMI
1.222
AQI
0.474
SGI
0.465
DEPI
0.481
SGAI
1.629
TATA
−0.057
LVGI
1.056

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2023

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
67,6%phân vị 99
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
2,05×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
7Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
−6.71
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.08
Dương
Tổng hợp
43
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✓OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✗Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.12×Biên HĐKD−0.27×Vòng quay0.47×Đòn bẩy3.10=ROE−43.4%
Rủi ro giá
Động lượng
+20.0%
Biến động
192.9%
Mức sụt giảm tối đa
−50.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
—
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
0.0%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.00
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
14,4 triệu
Vốn điều lệ
144 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng cá nhân & Gia dụng
Lĩnh vực (ICB L3)
Hàng cá nhân
Phân ngành
Hàng May mặc
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →