Về trang chủ

FRM

Công ty Cổ phần Lâm nghiệp Sài Gòn

Việt NamNgành chu kỳTài nguyên Cơ bảnLâm nghiệp và GiấyUPCOMCT
10.000
VND · Giá đóng cửa gần nhất

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Cần xem xét trước khi so sánh
+9.2%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Giá đóng cửa (VND)
10.000
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.919

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.

Lý do cần xem xét

  • Thanh khoản giao dịch thấp hơn ngưỡng so sánh.

Ước tính vẫn được hiển thị để kiểm tra cách tính. Cần xem xét dữ liệu đầu vào trước khi dùng để so sánh cổ phiếu. So sánh mô hình đằng sau giá trị này cần được xem xét. Ước tính không khắc phục các hạn chế về dữ liệu nêu ở trên.

Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
Chưa đánh giá
Định giá này chưa có xác suất vượt nhóm cùng ngành được lưu riêng.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Phân tích định giá

CT→Tài nguyên Cơ bản→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Tài nguyên Cơ bản” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→3.36B
EV/EBITDA hợp lý→16.1x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→10.000
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+9.2%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
10.919
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA3.4 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·101969076657657754846158119130
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·9202041211820118162194
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·86682701631017011065
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·423534262422332623733446
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·0,90,030,90,20,060,1220,10,090,413
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·2221224336175468
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·2221224336175468
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0,9460,30,911111115568
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·000000000000,82
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·636063666877116861031151127565
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·0,20,20,20,20,20,20,20,20,20,2000
Phải thu dài hạn khác (tỷ VND)
·0,20,20,20,20,20,20,20,20,20,2000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·26293541505662656976705546
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·20232934434954576167613031
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·667777888991,01
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·00,20,20,20,20,23400001717
Đầu tư vào công ty liên kết (tỷ VND)
·000000000001717
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·00,20,20,20,20,234000000
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·0−0,0000000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2212232122232
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·10,60,71220,60,612222
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·164156153142134153173160151161270194196
Nợ phải trả (tỷ VND)
·16181615826352726421248987
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·16181615825342423391228574
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·00000000022292518
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·00200,01131350519.900263
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·00000,80,923332414
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·148138137127125127138133126119146104108
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·148138137127125127138133126119146104108
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·117117117117117117117117117117969696
Chênh lệch đánh giá lại tài sản (tỷ VND)
·00000000003800
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·2221110,90,50,10221
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·29191997920169210711
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·164156153142134153173160151161270194196
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·0029291810121090000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·117117117117117117117117117117969696
◆Báo cáo phân tích vnvalue
Phân tích cổ phiếu đầy đủ · PDF · Cập nhật 30 thg 10, 2026

Báo cáo gốc theo ngày công bố: có số liệu mô hình chưa hiệu chỉnh; website hiển thị giá trị hiệu chỉnh.

Tải xuống

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
23
Kém
Chất lượng dồn tích
56
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
40

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị 75–90
M −1.11 · phân vị 87 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +2.15
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
2.338
GMI
0.588
AQI
1.118
SGI
0.729
DEPI
1.000
SGAI
1.235
TATA
0.115
LVGI
0.832

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
−0,67phân vị 15
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
0,7%phân vị 29
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

FRM's Beneish M-Score is -1.107 (Vietnam peer percentile 87th), which measures the combined probability of earnings manipulation using eight accounting ratios and shows the company's score is more aggressive than 87% of Vietnamese peers; the M-Score moved +2.15 year-over-year. Earnings-quality diagnostics are weak on cash conversion and receivables (cash conversion 0.0/100; receivables quality 0.0/100) while accruals quality is middling (55.9/100). Credit/distress metrics are stronger: Altman Z-Score is 4.24 (safe zone) and Piotroski F-Score is 5/9 (neutral).

Dấu hiệu cảnh báo
  • High DSRI (Days Sales Receivable Index) = 2.3380: this ratio measures growth in receivables relative to sales and a reading above 1 suggests receivables are growing faster than sales.
  • M-Score percentile 87th among Vietnamese peers and YoY change +2.15: while the absolute -1.107 is above the US -1.78 benchmark, the high peer percentile and the sizable year-over-year rise indicate accounting metrics are more aggressive relative to peers and trending away from prior years.
  • Very poor cash-conversion diagnostics: three-year operating cash flow / net profit = -0.67 (15th percentile among VN non-financials) and Earnings Quality cash conversion 0.0/100, indicating profits have not been converting into operating cash over the lookback window.
  • Receivables outside the trade cycle = 0.7% of total assets (29th percentile): this measures prepayments, loans receivable and other long-term receivables outside normal trade terms; while the absolute percent is small, its low percentile versus peers flags it as relatively higher than many peers.
  • SGAI = 1.2347 (Sales, General & Administrative expenses Index >1): measures faster growth in S,G&A relative to sales, which can reflect cost pressure or discretionary expense recognition.
Tín hiệu tích cực
  • Altman Z-Score = 4.24 (safe zone): this distance-to-distress metric combines liquidity, profitability and leverage and places FRM well into the non-distress band.
  • Piotroski F-Score = 5/9 (neutral): this score reflects a mix of improving and weakening fundamentals across profitability, leverage/liquidity, and operating efficiency.
  • Accruals quality = 55.9/100: suggests accrual-based earnings are neither clearly high-quality nor highly suspect versus the scoring universe.
  • DEPI = 1.0000 and LVGI = 0.8325: DEPI (Depreciation Index) = 1.0000 indicates depreciation expense relative to gross PPE is stable year-over-year; LVGI (Leverage Index) <1 signals leverage did not increase materially according to this component.
Rủi ro sở hữu

Top shareholders are concentrated among institutions: Tổng Công ty Nông Nghiệp Sài Gòn 26.2% and Công ty Cổ Phần Nông Nghiệp Tlk 22.7%; the two institutions together hold 48.9%. Two named individuals hold 4.5% and 4.4% respectively. No director-deal registrations were provided in the supplied data (registrations are intentions filed with the exchange, not executed trades).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the movement in trade receivables in the FY2025 balance-sheet line to the notes on related-party receivables and the schedule of prepayments to suppliers to reconcile the high DSRI = 2.3380.
  • Reproduce operating cash flows and net profit from the consolidated cash-flow statement and income statement to confirm the three-year cash-conversion ratio = -0.67 and trace any major non-cash adjustments in the notes.
  • Inspect the fixed-asset and depreciation note to confirm DEPI = 1.0000 (check gross PPE opening vs closing and depreciation expense lines).
  • Review the schedule of loans and advances to/from related parties and the long-term receivables note to validate the 0.7% of total assets classified as receivables outside the trade cycle.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
5/9
Trung bình
Z-Score
4.24
Vùng an toàn
Sharpe
0.36
Dương
Tổng hợp
42
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.89×Gánh nặng lãi vay−7.44×Biên HĐKD−0.07×Vòng quay0.14×Đòn bẩy1.11=ROE7.2%
Rủi ro giá
Động lượng
+50.7%
Biến động
81.4%
Mức sụt giảm tối đa
−51.5%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
11.06P/E
P/B
0.79
P/S
4.94
ROE
7.4%
ROA
6.6%
EPS
904
BVPS
12.634
Biên gộp
35.7%
Biên ròng
44.6%
D/E
0.00
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
6.35
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
11,7 triệu
Vốn điều lệ
117 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Tài nguyên Cơ bản
Lĩnh vực (ICB L3)
Lâm nghiệp và Giấy
Phân ngành
Lâm sản và Chế biến gỗ
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →