Về trang chủ

DZM

Công ty Cổ phần Cơ điện Dzĩ An

Việt NamNgành chu kỳHàng & Dịch vụ Công nghiệpCông nghiệp nặngUPCOMCT
2.900
VND · Giá đóng cửa gần nhất
Chưa có định giá
Hiện chưa có đủ dữ liệu để ước tính giá trị nội tại của DZM.
Khoản mục20262025202420232022202120202019201820172016201520142013
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
··53479286104142102146212132132111
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)
··0,110,20,90,70,20,3310,7116
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
··0000000,10,10,40,40,43
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
··2023615772754173128758648
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
··511954238510468
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
··322330283167606981563546
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
··322330283173667485603848
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
··0,50,20,020,60,10,20,30,410,20,27
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
··000000000006
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
··62121234733404654606067
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
··0000190000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
··22121232832384449545358
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
··21717202428333944494854
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
··044444555555
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
··400000000000
Đầu tư vào công ty liên doanh (tỷ VND)
··7100000000000
(-) Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
··−6700000000000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
··000000,6136778
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
··000000,6136778
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
··5968112109151175142192267192192178
Nợ phải trả (tỷ VND)
··67707663951208812416110410491
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
··677076639512088123159929473
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)
··2433312632305973109505040
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
··171010453496612912
Nợ dài hạn (tỷ VND)
··0000000,40,9212918
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)
··0000000,40,9212912
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
··−8−2374656555468105898887
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
··−8−2374656555468105898887
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
··585454545454545454545454
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
··0111189101088532
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
··999999998888
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
··−90−91−53−42−32−34−35−1920683
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
··5968112109151175142192267192192178
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
··585454545454545454545454

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2024
51
Khá
Chất lượng dồn tích
90
Chuyển đổi tiền mặt
0
Khoản phải thu
83
Ổn định biên lợi nhuận
14
Chất lượng doanh thu
62

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2024
Phần còn lại
M −2.57 · phân vị 41 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +0.87
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
1.029
GMI
0.758
AQI
1.000
SGI
0.858
DEPI
1.064
SGAI
0.737
TATA
0.025
LVGI
1.100

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2024

Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
8,4%phân vị 78
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
1,56×Chạm ngưỡng luật định
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
4Chạm ngưỡng luật định
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
ÂmChạm ngưỡng luật định

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

Điểm định lượng

F-Score
3/9
Yếu
Z-Score
−1.94
Vùng nguy hiểm
Sharpe
0.00
Âm
Tổng hợp
38
Từ 30 đến 49
Chi tiết Piotroski F-Score
✗Lợi nhuận ròng > 0
✗Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✗Không pha loãng
✓Biên lợi nhuận tăng
✗Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế1.00×Gánh nặng lãi vay1.30×Biên HĐKD−0.03×Vòng quay0.36×Đòn bẩy−7.87=ROE12.0%
Rủi ro giá
Động lượng
+0.0%
Biến động
0.0%
Mức sụt giảm tối đa
0.0%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
—P/E
P/B
—
P/S
—
ROE
0.0%
ROA
0.0%
Biên gộp
0.0%
Biên ròng
0.0%
D/E
—
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
0.00
EV/EBITDA
—
Tỷ suất cổ tức
—

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
5,4 triệu
Vốn điều lệ
54,0 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Lĩnh vực (ICB L3)
Công nghiệp nặng
Phân ngành
Máy công nghiệp
Loại hình công ty
CT
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →