Về trang chủ

DRI

Công ty Cổ phần Đầu tư Cao su Đắk Lắk

Việt NamNgành chu kỳHóa chấtUPCOMCT
13.400
VND · Giá đóng cửa ngày 2 thg 11, 2026

Giá trị nội tại hiệu chỉnh so với giá đóng cửa

Ước tính minh họa
Giá thấp hơn giá trị hiệu chỉnh
+8.5%Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa
Bằng giá đóng cửa+500%
Giá đóng cửa (VND)
13.400
Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.542

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị vốn hóa lợi nhuận

Chưa có: công ty báo lỗ năm gần nhất hoặc lịch sử giá còn quá ngắn.

Cách tính

  1. 1
    Đo chênh lệch

    Giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất.

  2. 2
    Đối chiếu lịch sử2015–2024

    Các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo.

  3. 3
    Áp vào giá

    Áp dụng lợi suất đó vào giá đóng cửa gần nhất.

Lưu ý

  • Chỉ mang tính minh họa: chưa phải dự báo được xác thực.
  • Chưa có khoảng bất định: ước tính là một con số đơn lẻ.
  • Lịch sử cũ: chưa đo lại trên dữ liệu hiện tại.
Độ tin cậy mô hình
Thấp
Độ khớp mô hìnhĐộ ổn định dữ liệuKiểm tra rủi ro
Mức cao yêu cầu đạt các tiêu chí chẩn đoán của mô hình.
Xác suất vượt nhóm cùng ngành
51,5%
12 thángHiệu chỉnh lịch sử
Khả năng lợi suất vượt trung vị lợi suất của nhóm cùng ngành.
Đánh giá ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày

Hai đánh giá trả lời các câu hỏi khác nhau. Cả hai đều không xác nhận giá trị định giá là chính xác hoặc đảm bảo lợi suất tương lai.

Triển vọng 12 tháng so với ngành

+2.0điểm phần trăm
Ngành chu kỳ12 thángKiểm định 2015–2024

Chênh lệch lợi suất trung vị 12 tháng so với nhóm Ngành chu kỳ, với các chênh lệch mô hình tương tự.

  • Không phải dự báo lợi suất tuyệt đối.
  • Không phải giá mục tiêu.
  • Cổ phiếu có thể kém ngành nhưng vẫn tăng giá.
Tính ngày 30 thg 10, 2026Không cập nhật theo giá hằng ngày
Biên hiệu chỉnh của ngành · điểm phần trăm
−7.9+8.6
  • Biên lịch sử của ngành, không phải khoảng dự báo cho cổ phiếu này.
  • Lợi suất thực tế có thể nằm ngoài biên này.

Phân tích định giá

CT→Hóa chất→Cyclical
Classified as cyclical because ICB sector “Hóa chất” maps to the cyclical group.
Mô hìnhEV/EBITDA giữa chu kỳ
Giá trị vốn chủ sở hữu = EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý − Nợ ròng

Hóa chất, dầu khí và tài nguyên cơ bản chịu ảnh hưởng lớn từ giá hàng hóa và chu kỳ kinh tế. Mô hình dùng EBITDA trung vị 7 năm, đại diện cho mức giữa chu kỳ, cùng hệ số EV/EBITDA trung vị 7 năm để ước tính giá trị trong một giai đoạn bình thường của chu kỳ.

Chi tiết kỹ thuật
Vì sao chọn mô hình này

EBITDA giữa chu kỳ làm dịu ảnh hưởng của các giai đoạn bùng nổ hoặc suy giảm. EV/EBITDA giúp so sánh doanh nghiệp có cấu trúc vốn và chính sách khấu hao khác nhau.

Cách hoạt động

Tính EBITDA trung vị 7 năm và EV/EBITDA trung vị 7 năm. Khi công ty có ít hơn 5 năm EBITDA, EBITDA được ước lượng bằng doanh thu × biên lợi nhuận trung vị của ngành. Khi EBITDA giữa chu kỳ không dương, giá trị bằng 70% giá trị sổ sách mỗi cổ phiếu. Giá trị hợp lý = (EBITDA giữa chu kỳ × EV/EBITDA hợp lý) − Nợ ròng.

Phù hợp nhất với

Các doanh nghiệp sản xuất hàng hóa, vật liệu cơ bản, hóa chất và dầu khí có chu kỳ lợi nhuận kéo dài nhiều năm.

1
Tham số mô hình
EBITDA giữa chu kỳ→171.37B
EV/EBITDA hợp lý→5.1x
Số năm dữ liệu→7
2
Định giá

Chúng tôi lấy chênh lệch giữa mô hình và giá đóng cửa gần nhất, tra xem các chênh lệch cỡ đó đã đem lại lợi suất thế nào trong năm tiếp theo theo dữ liệu 2015–2024, rồi áp dụng vào giá đóng cửa gần nhất.

Giá đóng cửa (VND)→13.400
Giá trị hiệu chỉnh so với giá đóng cửa→+8.5%

Giá đóng cửa × (1 + chênh lệch hiệu chỉnh / 100)

Giá trị nội tại hiệu chỉnh (VND)
14.542
Dữ liệu cho từng bướcNhấp vào nguồn để làm nổi bật khoản mục trong báo cáo tài chính
Mid-cycle EBITDA171.4 tỷebitda source: own medianyears of data: 7
Phục vụ định giá:Tham số mô hìnhTính toán cuối
Khoản mục202620252024202320222021202020192018201720162015
Tài sản ngắn hạn (tỷ VND)
·4082231801651941491191551498460
Tiền và các khoản tương đương tiền (tỷ VND)Net debt bridge
·9381606781325548933413
Đầu tư tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·102101050000000
Các khoản phải thu ngắn hạn (tỷ VND)
·35638182549122271314
Trả trước cho người bán (tỷ VND)
·30,223172550,41
Hàng tồn kho thuần (tỷ VND)
·176116657283664881482621
Hàng tồn kho, ròng (tỷ VND)
·176116657283664881482621
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·296352340,51112
Tài sản ngắn hạn khác (tỷ VND)
·0000000001112
Tài sản dài hạn (tỷ VND)
·5445064626018321.0581.2071.3041.3381.3341.519
Phải thu dài hạn (tỷ VND)
·8080436030000000
Tài sản cố định (tỷ VND)
·3813753594907589701.0961.1871.1401.1221.224
Tài sản cố định hữu hình (tỷ VND)
·3753703534847539651.0911.1811.1401.1211.223
Tài sản cố định vô hình (tỷ VND)
·555556660,50,50,6
Đầu tư tài chính dài hạn (tỷ VND)
·33333333000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·33333333000
Tài sản dài hạn khác (tỷ VND)
·2211111416212426171414
Chi phí trả trước dài hạn (tỷ VND)
·2011111416212426171414
Tổng cộng tài sản (tỷ VND)
·9537296427661.0271.2071.3261.4591.4871.4181.579
Nợ phải trả (tỷ VND)
·246138105195316436492589603675806
Nợ ngắn hạn (tỷ VND)
·225138105109173232216280254256283
Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·84314556114179165220205206235
Người mua trả tiền trước (tỷ VND)
·182040521720,072
Nợ dài hạn (tỷ VND)
·210085142204276309349419523
Vay và nợ thuê tài chính dài hạn (tỷ VND)Net debt bridge
·210085142204276309349419523
Vốn chủ sở hữu (tỷ VND)
·707591537571711771834870884743773
Vốn và các quỹ (tỷ VND)
·707591537571711771834870884743773
Vốn góp của chủ sở hữu (tỷ VND)
·732732732732732732732732732732732
Chênh lệch tỷ giá hối đoái (tỷ VND)
·−335−351−377−297−115−153871713793
Quỹ đầu tư phát triển (tỷ VND)
·6250433926261912000
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối (tỷ VND)
·242153134936323405081−27−52
Tổng cộng nguồn vốn (tỷ VND)
·9537296427661.0271.2071.3261.4591.4871.4181.579
Phải thu về cho vay ngắn hạn (tỷ VND)
·003000000000
Phải thu về cho vay dài hạn (tỷ VND)
·8080436030000000
Cổ phiếu phổ thông (tỷ VND)
·732732732732732732732732732732732
Lợi ích cổ đông thiểu số (tỷ VND)Net debt bridge
·66555555000

Chất lượng lợi nhuận

Năm tài chính 2025
33
Yếu
Chất lượng dồn tích
55
Chuyển đổi tiền mặt
23
Khoản phải thu
0
Ổn định biên lợi nhuận
100
Chất lượng doanh thu
0

Sàng lọc kế toán

Beneish M-Score · 2025
Phân vị cao nhất
M 0.86 · phân vị 95 so với doanh nghiệp Việt Nam
YoY ▲ +4.27
Ít biến động hơn nhóm tương đồng tại Việt NamDấu hiệu kế toán đáng chú ý
So sánh với toàn thị trường

Phân vị trong nhóm doanh nghiệp Việt Nam tương đồng. Ngưỡng Beneish −1.78 được xây dựng trên dữ liệu Mỹ; khoảng 28% cổ phiếu Việt Nam vượt ngưỡng này.

DSRI
3.687
GMI
1.050
AQI
0.957
SGI
1.453
DEPI
0.961
SGAI
0.891
TATA
0.119
LVGI
1.357

Kiểm tra đo trên doanh nghiệp Việt Nam · năm 2025

Chuyển đổi tiền mặt, 3 nămDòng tiền kinh doanh / lợi nhuận sau thuế
0,89phân vị 41
Phải thu ngoài chu kỳ kinh doanhTrả trước cho người bán, phải thu về cho vay và phải thu dài hạn khác / tổng tài sản
8,7%phân vị 78
Lỗ lũy kế / vốn điều lệ thực gópLợi nhuận sau thuế chưa phân phối âm
Không có
Số năm lỗ liên tiếpLợi nhuận sau thuế của công ty mẹ
0
Vốn chủ sở hữuKhông gồm lợi ích cổ đông không kiểm soát
Dương

Phân vị xếp hạng theo từng năm tài chính trong nhóm doanh nghiệp phi tài chính Việt Nam (0 thấp nhất, 100 cao nhất). Giai đoạn 2015-2024, chuyển đổi tiền mặt thấp và tỷ trọng phải thu ngoài chu kỳ kinh doanh cao đi trước tỷ lệ gặp vấn đề niêm yết và thua lỗ năm sau cao hơn.

Ngưỡng luật định (điểm e khoản 1 Điều 120 Nghị định 155/2020/NĐ-CP, sửa đổi bởi Nghị định 245/2025/NĐ-CP): cổ phiếu niêm yết trên HOSE hoặc HNX bị hủy niêm yết bắt buộc khi báo cáo tài chính năm được kiểm toán cho thấy lỗ 3 năm liên tiếp gần nhất, lỗ lũy kế vượt vốn điều lệ thực góp, hoặc vốn chủ sở hữu âm. Số liệu ở đây đọc từ báo cáo tài chính năm do nhà cung cấp dữ liệu công bố. Doanh nghiệp giao dịch trên UPCoM, nơi các ngưỡng này không áp dụng.

The company shows multiple accounting signals of revenue/receivable aggression: a Beneish M-Score of 0.8594 (95th percentile versus Vietnamese peers) with a year-over-year increase of +4.27, driven especially by a DSRI of 3.6875 and LVGI of 1.3575. At the same time, solvency and core profitability look resilient: an Altman Z-Score of 4.45 (in the safe zone) and a Piotroski F-Score of 6/9; statutory loss tests that would trigger HOSE/HNX cancellation do not apply because the company trades on UPCoM.

Dấu hiệu cảnh báo
  • High Beneish peer percentile: M-Score 0.8594 at the 95th Vietnam peer percentile — the company ranks among the top 5% most aggressive-accounting firms versus Vietnamese peers (the absolute -1.78 US cutoff is less relevant in the VN context).
  • Sharp year-on-year M-Score rise: M-Score increased by +4.27 year-over-year, indicating a notable recent shift in the combined manipulative/earnings-quality indicators (consecutive-year M-Scores have low auto-correlation, so the trajectory is a separate warning cue).
  • Large DSRI (days’ sales receivables index): DSRI = 3.6875, indicating receivables (or revenue timing) have grown much faster than sales — consistent with the receivables and revenue-quality failures below.
  • Very weak receivables and revenue-quality measures: Receivables quality = 0.0/100 and Revenue quality = 0.0/100, signalling the model finds patterns (size, growth or composition) in receivables and reported revenue that erode confidence in reported sales and collectibility.
  • Low cash conversion and cash-based earnings quality: Cash conversion (operating cash flow / net profit, three-year) = 0.89 and Earnings Quality score = 33.3/100, with Cash conversion component = 22.7/100 — profits are not being converted into cash at a strong rate.
  • Elevated off-cycle receivables/prepayments: ‘Receivables outside the trade cycle’ = 8.7% of total assets (78th percentile among VN non-financials), suggesting material prepayments, loans receivable or long-term receivables relative to peers.
Tín hiệu tích cực
  • Margin stability: Margin quality = 100.0/100, indicating reported margins are consistent with the model’s expectations and not the main source of concern.
  • Accruals not extreme: Accruals quality = 54.9/100 — neither a very strong accruals-quality signal nor an extreme accruals warning.
  • Profitability/solvency buffers: Altman Z-Score = 4.45 (classified in the safe zone for bankruptcy distance) and Piotroski F-Score = 6/9 (a neutral-to-favourable fundamentals score).
  • No accumulated losses and positive equity: accumulated losses = none; owner’s equity (without minority interest) is positive, and the parent reported 0 years of net loss through FY2025 — these are governance/balance-sheet positives.
Rủi ro sở hữu

Ownership is highly concentrated: Công ty Cổ phần Cao su Đắk Lắk (an institutional shareholder) holds 45.0% of shares; the next largest institutional holder is 0.7% and individual holdings are each around 0.1–0.2%. No director-deal registrations were provided in the data set (registrations are separate disclosures and would be listed on the exchange).

Cần đối chiếu trong báo cáo tài chính
  • Compare the increase in trade and non-trade receivables: reconcile the DSRI (3.6875) with the receivables schedule and the related-party receivables / prepayments note in the FY2025 audited financial statements.
  • Inspect the revenue recognition notes and contract schedules: verify timing of revenue and any changes in accounting policies that could explain SGI = 1.4527 and Revenue quality = 0.0/100.
  • Reconcile cash flow to profit: compare the three-year operating cash flow to net profit trend in the cash-flow statement and the cash-flow-footnote to understand the Cash conversion ratio = 0.89 and the low Cash conversion component (22.7/100).
  • Examine the composition of ‘receivables outside the trade cycle’ line: check the balance-sheet note that disaggregates prepayments to suppliers, loans receivable and long-term receivables so you can verify the 8.7% of total assets figure and any related-party counterparties.

Nội dung do AI tạo từ dữ liệu định lượng, phục vụ tham khảo và không cấu thành khuyến nghị đầu tư.

Điểm định lượng

F-Score
6/9
Trung bình
Z-Score
4.45
Vùng an toàn
Sharpe
0.66
Dương
Tổng hợp
62
Từ 50 đến 69
Chi tiết Piotroski F-Score
✓Lợi nhuận ròng > 0
✓Dòng tiền HĐKD > 0
✓ROA tăng
✗OCF > Lợi nhuận ròng
✗Đòn bẩy giảm
✓Thanh khoản tốt hơn
✓Không pha loãng
✗Biên lợi nhuận tăng
✓Vòng quay tăng
Phân rã DuPont
Gánh nặng thuế0.83×Gánh nặng lãi vay0.99×Biên HĐKD0.28×Vòng quay0.72×Đòn bẩy1.35=ROE22.4%
Rủi ro giá
Động lượng
+60.4%
Biến động
33.9%
Mức sụt giảm tối đa
−25.6%

Chỉ số tài chính nổi bật

Năm tài chính 2025
6.51P/E
P/B
1.46
P/S
1.50
ROE
24.5%
ROA
18.7%
EPS
2.150
BVPS
9.578
Biên gộp
38.3%
Biên ròng
23.1%
D/E
0.15
Tỷ lệ thanh toán hiện hành
1.82
Tăng trưởng DT
+45.3%
Tăng trưởng LN
+45.5%
EV/EBITDA
4.13
Tỷ suất cổ tức
3.6%

Tổng quan doanh nghiệp

Số cổ phiếu đang lưu hành
73,2 triệu
Vốn điều lệ
732 tỷ VND
Ngành (ICB L2)
Hóa chất
Lĩnh vực (ICB L3)
Hóa chất
Phân ngành
Nhựa, cao su & sợi
Loại hình công ty
CT
Định giá ngày 30/10/2026
Phương pháp và giới hạn sử dụng

vnvalue là công cụ nghiên cứu cổ phiếu. Các kết quả được tính từ dữ liệu tài chính công khai theo công thức đã công bố. Nội dung không cấu thành lời khuyên về đầu tư, tài chính, pháp lý hay thuế, cũng không phải khuyến nghị mua, bán hoặc nắm giữ chứng khoán.

Toàn bộ dữ liệu, mô hình và kết quả được cung cấp nguyên trạng (AS IS) mà không có bất kỳ bảo đảm nào. Bạn hoàn toàn chịu trách nhiệm về các quyết định đầu tư của mình. Hiệu suất trong quá khứ và các kết quả định giá lịch sử không phản ánh kết quả trong tương lai.

Bằng việc sử dụng vnvalue, bạn chấp nhận Điều khoản dịch vụ và Chính sách bảo mật. Toàn văn tuyên bố miễn trừ →